
John Brooks
Trung vệ ·
VSG Altglienicke
John Brooks chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của John Brooks là từ Hertha BSC II U23 sang Hertha BSC ngày 01/07/2011, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Hertha BSC sang VfL Wolfsburg ngày 01/07/2017, phí 17 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Hertha BSC II U23 | Hertha BSC | Không công bố |
| 1/7/2017 | Hertha BSC | VfL Wolfsburg | 17 triệu EUR |
| 1/9/2022 | VfL Wolfsburg | Benfica | Tự do |
| 26/1/2023 | Benfica | TSG Hoffenheim | 300 nghìn EUR |
| 29/8/2024 | TSG Hoffenheim | Hertha BSC | Tự do |
| 4/7/2026 | Hertha BSC | VSG Altglienicke | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của John Brooks, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài VSG Altglienicke, CLB hiện tại, hồ sơ của John Brooks còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 04/07/2026, khi anh chuyển từ Hertha BSC sang VSG Altglienicke theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 lần có tên trong danh sách thi đấu cho VSG Altglienicke. Hồ sơ hiện tại ở VSG Altglienicke ghi anh mang áo số 25 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh rời Hertha BSC II U23 sang Hertha BSC, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Hertha BSC được ghi bằng 7 bàn cùng 1 kiến tạo sau 117 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại Bundesliga cùng Hertha BSC, năm anh bước sang tuổi 20. Anh cập bến VfL Wolfsburg ngày 01/07/2017 từ Hertha BSC, phí 17 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn cùng 3 kiến tạo qua 162 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại Bundesliga cùng VfL Wolfsburg, với 3 bàn và 2 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 16 bàn cùng 4 kiến tạo. Tổng cộng anh có 350 trận có tên trong danh sách thi đấu.
John Brooks đang chơi cho câu lạc bộ nào?
John Brooks đang khoác áo VSG Altglienicke ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 04/07/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 185 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- VSG Altglienicke
- Số áo
- 25
- Gia nhập
- 04/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
John Brooks là ai?
John Brooks là hậu vệ người Mỹ 33 tuổi, hiện khoác áo VSG Altglienicke. Anh mang áo số 25 tại VSG Altglienicke.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 28/1/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Mỹ
- Chiều cao
- 193 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 25
- CLB hiện tại
- VSG Altglienicke
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của John Brooks
Theo thống kê từng mùa, John Brooks ghi 16 bàn qua 350 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng VfL Wolfsburg chiếm 46% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hertha BSC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 430 | 1 | 0 | 6,92 |
| VfL Wolfsburg | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 8 | 2 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 330 | 0 | 0 | 6,40 |
| TSG Hoffenheim | 23/24 | Bundesliga | 31 | 1539 | 2 | 0 | 6,83 |
| TSG Hoffenheim | 22/23 | Bundesliga | 17 | 1350 | 0 | 0 | 6,79 |
| VfL Wolfsburg | 21/22 | Bundesliga | 34 | 2617 | 1 | 0 | 6,92 |
| VfL Wolfsburg | 20/21 | Bundesliga | 32 | 2774 | 2 | 0 | 6,98 |
| VfL Wolfsburg | 19/20 | Bundesliga | 30 | 2226 | 0 | 1 | 6,86 |
| VfL Wolfsburg | 18/19 | Bundesliga | 29 | 2610 | 3 | 2 | 6,94 |
| VfL Wolfsburg | 17/18 | Bundesliga | 13 | 909 | 0 | 0 | 7,04 |
| Hertha BSC | 16/17 | Bundesliga | 25 | 2115 | 2 | 0 | 7,08 |
| Hertha BSC | 15/16 | Bundesliga | 25 | 1809 | 1 | 1 | 7,15 |
| Hertha BSC | 14/15 | Bundesliga | 30 | 2186 | 1 | 0 | — |
| Hertha BSC | 13/14 | Bundesliga | 23 | 965 | 2 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 111 | 0 | 0 | 6,80 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 123 | 0 | 0 | 7,30 |
| USA | 2014 | World Cup 2026 | 4 | 45 | 1 | 0 | 7,70 |
| VSG Altglienicke | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | — | World Cup Qualification CONCACAF | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | — | World Cup Qualification CONCACAF | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| USA | — | World Cup Qualification CONCACAF | 3 | 135 | 0 | 0 | 6,55 |
| USA | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2015 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| USA | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| USA | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 3 | 120 | 0 | 0 | 7,20 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 2 | 37 | 0 | 0 | 7,00 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,63 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 2 | 120 | 0 | 0 | 6,30 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| VSG Altglienicke | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | — | Copa America 2024 | 6 | 450 | 0 | 0 | 7,08 |
| USA | 19/20 | CONCACAF Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| USA | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê John Brooks mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của John Brooks
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 24-08 | VfL Wolfsburg | 3–3 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về John Brooks
- John Brooks mang quốc tịch nào?
- John Brooks có quốc tịch Mỹ theo hồ sơ.
- John Brooks đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- John Brooks hiện khoác áo VSG Altglienicke, mang áo số 25 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- John Brooks bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, John Brooks 33 tuổi (sinh ngày 28/01/1993), cao 193 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:21 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.