
Jonas Svensson
Hậu vệ phải ·
Rosenborg BK
Jonas Svensson: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Jonas Svensson thuộc biên chế Rosenborg BK, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh đầu quân cho Verdal IL, năm anh bước sang tuổi 15. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2011 tại VĐQG Na Uy cùng Rosenborg BK, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Ngày 30/01/2017, anh rời Rosenborg BK sang AZ Alkmaar với mức phí 1,7 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 139 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn và 19 kiến tạo trong màu áo AZ Alkmaar.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2016 tại VĐQG Na Uy cùng Rosenborg BK, với 1 bàn cùng 9 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 13/14 tại Cúp C2 Châu Âu ở Rosenborg BK, với 2 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 16 bàn và 46 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 488 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Rosenborg BK, nơi anh đến ngày 30/01/2026 từ Beşiktaş JK theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Na Uy, anh có 13 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 10 bàn và 15 kiến tạo qua 198 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Rosenborg BK. Trong đội hình Rosenborg BK, anh khoác áo số 22, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Hành trình sự nghiệp của Jonas Svensson
Hồ sơ sự nghiệp của Jonas Svensson trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 16 bàn, 488 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Adana Demirspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2901 | 0 | 2 | 6,86 |
| Adana Demirspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 2587 | 0 | 3 | 6,92 |
| Rosenborg BK | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 533 | 0 | 1 | 6,75 |
| Rosenborg BK | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 525 | 1 | 0 | 7,15 |
| Rosenborg BK | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 524 | 0 | 1 | 6,54 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 1 | 7,18 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 685 | 0 | 1 | 6,85 |
| AZ Alkmaar | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 14 | 1093 | 0 | 2 | 6,77 |
| AZ Alkmaar | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2824 | 3 | 5 | 7,12 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 345 | 0 | 0 | 6,80 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2725 | 0 | 2 | 7,09 |
| Beşiktaş JK | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 873 | 0 | 0 | 7,24 |
| Adana Demirspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 1192 | 0 | 3 | 7,01 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 18 | 1414 | 0 | 3 | 7,01 |
| AZ Alkmaar | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 23 | 2023 | 1 | 5 | 7,26 |
| AZ Alkmaar | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2842 | 1 | 2 | 6,99 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,90 |
| Rosenborg BK | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Adana Demirspor | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 390 | 1 | 0 | 7,17 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 194 | 0 | 1 | 7,07 |
| Rosenborg BK | 2026 | Club Friendlies | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 391 | 0 | 0 | 7,38 |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 150 | 1 | 0 | 7,10 |
| Norway | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 21 | 0 | 0 | 6,75 |
| Norway | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 2011 | VĐQG Na Uy | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 2012 | VĐQG Na Uy | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 2013 | VĐQG Na Uy | 28 | 0 | 3 | 0 | — |
| Rosenborg BK | 2014 | VĐQG Na Uy | 25 | 0 | 2 | 2 | — |
| Rosenborg BK | 2015 | VĐQG Na Uy | 29 | 630 | 0 | 2 | 7,51 |
| Rosenborg BK | 2016 | VĐQG Na Uy | 27 | 2279 | 1 | 9 | 7,52 |
| Rosenborg BK | 2026 | VĐQG Na Uy | 13 | 678 | 1 | 1 | 7,04 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Jonas Svensson: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 33, Jonas Svensson đang là hậu vệ trong đội hình Rosenborg BK. Anh mang áo số 22 tại Rosenborg BK. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 6/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Rosenborg BK
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Jonas Svensson đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Jonas Svensson với Rosenborg BK được ghi nhận đến 31/12/2027. Rosenborg BK hiện thi đấu tại VĐQG Na Uy theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu ghi nhận anh đến Rosenborg BK ngày 30/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Rosenborg BK
- Giải đấu
- VĐQG Na Uy
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 30/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Jonas Svensson
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Na Uy của Jonas Svensson: 13 trận, 1 bàn, 1 kiến tạo. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,27. Số thẻ trong mùa: 3 thẻ vàng.
- 13 Trận
- 678 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,27 xG
- 0,71 xA
- 7 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,04 Điểm trung bình
Jonas Svensson thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Jonas Svensson thi đấu tổng cộng 279 phút. Điểm trung bình của quãng này là 7,10.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Kristiansund BK | 1–3 | 31 | 0/0 | 7,1 |
| 14-08 | Viking FK | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 09-08 | Lillestrøm SK | 0–2 | 45 | 0/0 | 6,6 |
| 02-08 | SK Brann | 3–2 | 68 | 0/1 | 7,3 |
| 27-07 | Fredrikstad FK | 4–0 | 45 | 0/0 | 7,8 |
Chuyển nhượng và giá trị của Jonas Svensson
Giá trị chuyển nhượng của Jonas Svensson được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 515 nghìn EUR khi đang ở Rosenborg BK (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 8 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | Verdal IL | Không công bố |
| 1/8/2008 | Verdal IL | Levanger FK | Không công bố |
| 18/6/2011 | — | Rosenborg BK | Không công bố |
| 30/1/2017 | Rosenborg BK | AZ Alkmaar | 1,7 triệu EUR |
| 10/7/2021 | AZ Alkmaar | Adana Demirspor | Tự do |
| 10/1/2024 | Adana Demirspor | Beşiktaş JK | Không công bố |
| 11/1/2024 | Adana Demirspor | Beşiktaş JK | Tự do |
| 30/1/2026 | Beşiktaş JK | Rosenborg BK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Jonas Svensson
- Jonas Svensson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jonas Svensson 33 tuổi (sinh ngày 06/03/1993), cao 170 cm.
- Jonas Svensson ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Jonas Svensson ra sân 13 trận mùa 2026 tại VĐQG Na Uy và ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo.
- Jonas Svensson hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Rosenborg BK là CLB hiện tại của Jonas Svensson, mang áo số 22 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy · Lịch thi đấu Rosenborg BK
Cập nhật lần cuối: 21:41 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.