
Jordy Caicedo
Tiền đạo cắm ·
Huracán
Các thương vụ chuyển nhượng của Jordy Caicedo
Giá trị chuyển nhượng của Jordy Caicedo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,2 triệu EUR khi đang ở Huracán (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 20 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | — | — | Không công bố |
| 3/6/2014 | — | Deportivo Azogues | Không công bố |
| 31/12/2014 | Deportivo Azogues | — | Không công bố |
| 1/7/2016 | Universidad Católica del Ecuador U20 | Universidad Católica del Ecuador | Không công bố |
| 1/1/2019 | Universidad Católica del Ecuador | El Nacional | Cho mượn |
| 3/7/2019 | El Nacional | Universidad Católica del Ecuador | Trở lại sau cho mượn |
| 26/7/2019 | Universidad Católica del Ecuador | Vitória | Không công bố |
| 5/2/2021 | Vitória | CSKA Sofia | Tự do |
| 4/7/2022 | CSKA Sofia | Tigres UANL | 2,5 triệu EUR |
| 29/1/2023 | Tigres UANL | Sivasspor | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Sivasspor | Tigres UANL | Trở lại sau cho mượn |
| 17/7/2023 | Tigres UANL | Atlas FC | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Atlas FC | Tigres UANL | Cho mượn |
| 1/7/2024 | Tigres UANL | Atlas FC | Trở lại sau cho mượn |
| 15/7/2024 | Atlas FC | Sporting Gijón | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Sporting Gijón | Atlas FC | Cho mượn |
| 8/7/2025 | Atlas FC | Sporting Gijón | Cho mượn |
| 8/1/2026 | Sporting Gijón | Atlas FC | Trở lại sau cho mượn |
| 14/1/2026 | Atlas FC | Huracán | Cho mượn |
| 31/12/2026 | Huracán | Atlas FC | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Jordy Caicedo
Ngoài Huracán, CLB hiện tại, hồ sơ của Jordy Caicedo còn ghi số liệu ở 7 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Huracán, nơi anh đến ngày 14/01/2026 từ Atlas FC theo dạng cho mượn. Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ra sân 25 trận và ghi 13 bàn. Trong đội hình Huracán, anh mang áo số 9, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 03/06/2014, khi anh gia nhập Deportivo Azogues, năm anh bước sang tuổi 17. Universidad Católica del Ecuador đón anh ngày 01/07/2016 từ Universidad Católica del Ecuador U20. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn sau 5 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Vitória đón anh ngày 26/07/2019 từ Universidad Católica del Ecuador. Ở đội này, hồ sơ ghi 57 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2019 ở Vitória tại Hạng Hai Brazil, nơi anh đóng góp 6 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 22 tuổi. Ngày 04/07/2022, anh từ CSKA Sofia chuyển tới Tigres UANL, phí 2,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 17 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Tigres UANL. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2026 tại VĐQG Argentina cùng Huracán, với 12 bàn. Đó là năm anh tròn 29 tuổi. Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 31 bàn cùng 2 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 253 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 34 trận cho Ecuador, kèm 3 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Jordy Caicedo
Jordy Caicedo đã ra sân 25 trận cho Huracán ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Trong đội, anh nhận áo số 9.
- Câu lạc bộ
- Huracán
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 14/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Jordy Caicedo
Sinh ngày 18/11/1997, Jordy Caicedo là tiền đạo và hiện thuộc Huracán. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 185 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 18/11/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Ecuador
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Huracán
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Jordy Caicedo
Sau 25 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Jordy Caicedo đóng góp 13 bàn. Số thẻ trong mùa: 11 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ.
- 25 Trận
- 2166 Phút
- 13 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 4,71 xG
- 0,32 xA
- 50 Sút
- 14 Đường chuyền quyết định
- 11 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,78 Điểm trung bình
Phong độ Jordy Caicedo các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Jordy Caicedo tích luỹ 406 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,98.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | River Plate | 1–2 | 88 | 0/0 | 6,2 |
| 14-09 | Racing Club | 2–1 | 96 | 1/0 | 7,5 |
| 04-09 | Club Atlético Belgrano | 1–1 | 90 | 1/0 | 7,1 |
| 16-08 | Sarmiento | 2–0 | 66 | 0/0 | 5,9 |
| 09-08 | San Lorenzo | 0–2 | 66 | 2/0 | 8,2 |
Hành trình sự nghiệp của Jordy Caicedo
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Jordy Caicedo có tên trong danh sách thi đấu 253 lần cho 8 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 31 bàn và 253 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sivasspor | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 484 | 3 | 1 | 6,58 |
| Vitória | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 21/22 | VĐQG Bulgaria | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória | 2019 | Hạng Hai Brazil | 23 | 1036 | 6 | 0 | 6,70 |
| Vitória | 2020 | Hạng Hai Brazil | 33 | 516 | 1 | 0 | 6,54 |
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 13 | 458 | 0 | 1 | 6,55 |
| Tigres UANL | 2022 | VĐQG Mexico | 17 | 555 | 1 | 0 | 6,64 |
| Atlas FC | 2023 | VĐQG Mexico | 14 | 1156 | 5 | 0 | 6,92 |
| Ecuador | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 25 | 0 | 0 | 6,30 |
| Huracán | 2026 | VĐQG Argentina | 23 | 1982 | 12 | 0 | 6,78 |
| CSKA Sofia | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 11 | 408 | 0 | 0 | 6,62 |
| Sivasspor | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 134 | 0 | 0 | 6,55 |
| Huracán | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 116 | 1 | 0 | 6,68 |
| Ecuador | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 64 | 0 | 0 | 6,65 |
| Ecuador | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2024 | Giao hữu quốc tế | 5 | 107 | 1 | 0 | 7,15 |
| Sporting Gijón | 2024 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 29 | 734 | 2 | 0 | 6,68 |
| Sporting Gijón | 2025 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 20 | 155 | 0 | 0 | 6,47 |
| Ecuador | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 106 | 1 | 0 | 6,55 |
| Universidad Católica del Ecuador | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad Católica del Ecuador | — | Copa Sudamericana | 3 | 96 | 1 | 0 | 6,45 |
| Sporting Gijón | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 157 | 0 | 0 | — |
| Sporting Gijón | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 251 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 4 | 29 | 0 | 0 | 6,55 |
| Ecuador | 2024 | Copa America 2024 | 4 | 31 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Jordy Caicedo
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Jordy Caicedo có 34 trận cho Ecuador và ghi 3 bàn.
Ecuador 34 trận 3 bàn Lần gần nhất: 1/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Jordy Caicedo
- Thành tích ghi bàn của Jordy Caicedo mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận Jordy Caicedo có 13 bàn qua 25 trận.
- Jordy Caicedo hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jordy Caicedo đang thuộc biên chế Huracán, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Jordy Caicedo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jordy Caicedo 28 tuổi (sinh ngày 18/11/1997), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Huracán
Cập nhật lần cuối: 13:11 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.