
Kostas Tsimikas
Hậu vệ ·
Liverpool FC
Kostas Tsimikas từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Kostas Tsimikas gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 4,4 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | Olympiacos U19 | Olympiacos FC | Không công bố |
| 1/1/2017 | Olympiacos FC | Esbjerg FB | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Esbjerg FB | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Olympiacos FC | Willem II Tilburg | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Willem II Tilburg | Olympiacos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 10/8/2020 | Olympiacos FC | Liverpool FC | 13 triệu EUR |
| 31/8/2025 | Liverpool FC | AS Roma | Cho mượn |
| 30/6/2026 | AS Roma | Liverpool FC | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Kostas Tsimikas, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Kostas Tsimikas sinh ngày 12/05/1996, mang quốc tịch Hy Lạp; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Anh đến Liverpool FC ngày 30/06/2026 từ AS Roma sau kỳ cho mượn. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 18 kiến tạo qua 244 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Liverpool FC. Hồ sơ hiện tại ở Liverpool FC ghi anh khoác áo số 21 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2015, khi anh chuyển từ Olympiacos U19 sang Olympiacos FC, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Olympiacos FC được ghi bằng 75 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo. Số liệu ở đội này trải từ mùa 15/16 đến mùa 19/20. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 15/16 tại VĐQG Hy Lạp cùng Olympiacos FC, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 5 bàn cùng 25 kiến tạo. Tổng cộng anh có 412 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 46 trận cho Greece, kèm 2 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại VĐQG Hà Lan ở Willem II Tilburg là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 16/17 tại VĐQG Đan Mạch ở Esbjerg FB, với 2 bàn.
CLB hiện tại của Kostas Tsimikas
Hợp đồng của Kostas Tsimikas với Liverpool FC được ghi nhận đến 30/06/2027. Anh cập bến Liverpool FC từ 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- Liverpool FC
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 30/06/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,4 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Kostas Tsimikas
Kostas Tsimikas mang áo số 21 của Liverpool FC và chơi ở vị trí hậu vệ. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 178 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 12/5/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Liverpool FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Kostas Tsimikas
1 trận mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu mang về cho Kostas Tsimikas 0 bàn sau 8 phút. Mỗi trận anh có trung bình 8 phút trên sân.
- 1 Trận
- 8 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Hành trình sự nghiệp của Kostas Tsimikas
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Kostas Tsimikas là 15/16 tại Olympiacos FC. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 5 bàn và 412 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympiacos FC | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 433 | 0 | 1 | 6,88 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 384 | 0 | 0 | 7,03 |
| Liverpool FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 397 | 0 | 0 | 6,90 |
| Willem II Tilburg | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2813 | 3 | 3 | 6,98 |
| Olympiacos FC | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympiacos FC | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | 25/26 | Serie A | 35 | 644 | 0 | 0 | 6,60 |
| Liverpool FC | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 850 | 0 | 1 | 7,01 |
| Liverpool FC | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 701 | 0 | 3 | 7,00 |
| Liverpool FC | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 783 | 0 | 4 | 6,81 |
| Liverpool FC | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 877 | 0 | 2 | 7,17 |
| Liverpool FC | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 22 | 10 | 0 | 0 | 6,40 |
| AS Roma | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 412 | 0 | 1 | 6,69 |
| Liverpool FC | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 443 | 0 | 1 | 7,22 |
| Liverpool FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 341 | 0 | 2 | 7,45 |
| Liverpool FC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 344 | 0 | 2 | 7,44 |
| Liverpool FC | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 131 | 0 | 0 | 6,73 |
| Olympiacos FC | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 900 | 0 | 1 | 7,23 |
| Esbjerg FB | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 14 | 0 | 2 | 1 | — |
| Liverpool FC | 2026 | Club Friendlies | 5 | 170 | 0 | 0 | 6,42 |
| Greece | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 619 | 0 | 0 | 7,19 |
| Greece | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 512 | 1 | 0 | 6,95 |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 151 | 0 | 0 | 6,85 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,15 |
| Greece | 24/25 | UEFA Nations League | 7 | 425 | 0 | 0 | 7,15 |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Greece | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 181 | 1 | 0 | 7,37 |
| Liverpool FC | 20/21 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 21/22 | FA Cup | 6 | 260 | 0 | 1 | 7,47 |
| Liverpool FC | 22/23 | FA Cup | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Liverpool FC | 23/24 | FA Cup | 2 | 109 | 0 | 0 | 6,70 |
| Liverpool FC | 24/25 | FA Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,55 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 8 | 0 | 0 | 6,70 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 6 | 236 | 0 | 1 | 7,17 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 4 | 281 | 0 | 1 | 7,12 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 6 | 217 | 0 | 0 | 7,13 |
| Liverpool FC | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 64 | 0 | 0 | 6,65 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Kostas Tsimikas
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Kostas Tsimikas có 46 trận cho Greece và ghi 2 bàn.
Greece 46 trận 2 bàn Lần gần nhất: 7/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Kostas Tsimikas
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 09-09 | Atlético Madrid | 2–1 | 8 | 0/0 | 6,7 |
Câu hỏi thường gặp về Kostas Tsimikas
- Kostas Tsimikas đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kostas Tsimikas đang thuộc biên chế Liverpool FC, mang áo số 21 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kostas Tsimikas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Kostas Tsimikas 30 tuổi (sinh ngày 12/05/1996), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Kostas Tsimikas mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận Kostas Tsimikas có 0 bàn qua 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu Liverpool FC
Cập nhật lần cuối: 20:41 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.