
Leander Dendoncker
Tiền vệ trung tâm ·
HNK Hajduk Split
Chặng đường sự nghiệp Leander Dendoncker
Ngoài HNK Hajduk Split, CLB hiện tại, hồ sơ của Leander Dendoncker còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2014, lúc anh từ RSCA Futures U23 chuyển tới RSC Anderlecht, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở RSC Anderlecht được ghi bằng 9 bàn cùng 1 kiến tạo sau 212 trận có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 24/25. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Bỉ cùng RSC Anderlecht, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 2 bàn. Ngày 01/09/2022, anh chuyển từ Wolverhampton sang Aston Villa, phí 15 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 55 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Aston Villa.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 19/20 tại Ngoại Hạng Anh ở Wolverhampton là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 24. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 22 bàn cùng 4 kiến tạo. Cùng quãng đó là 485 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 03/09/2026, khi anh rời Real Oviedo sang HNK Hajduk Split theo dạng chuyển nhượng tự do. Tại HNK Hajduk Split, anh mang áo số 18 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Leander Dendoncker đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Leander Dendoncker trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 22 bàn, 485 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RSC Anderlecht | 14/15 | VĐQG Bỉ | 36 | 0 | 2 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 15/16 | VĐQG Bỉ | 26 | 0 | 1 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 16/17 | VĐQG Bỉ | 40 | 0 | 3 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 17/18 | VĐQG Bỉ | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 24/25 | VĐQG Bỉ | 31 | 2615 | 2 | 1 | 7,02 |
| RSC Anderlecht | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 547 | 0 | 0 | 6,83 |
| RSC Anderlecht | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 1110 | 1 | 0 | 7,07 |
| Wolverhampton | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 17 | 609 | 1 | 0 | 6,78 |
| RSC Anderlecht | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 714 | 0 | 0 | 6,94 |
| SSC Napoli | 23/24 | Serie A | 16 | 33 | 0 | 0 | 6,60 |
| Aston Villa | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 18 | 155 | 1 | 0 | 6,70 |
| Aston Villa | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 719 | 0 | 0 | 6,65 |
| Wolverhampton | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 213 | 0 | 0 | 7,00 |
| Wolverhampton | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 1980 | 2 | 2 | 6,77 |
| Wolverhampton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2500 | 1 | 0 | 6,84 |
| Wolverhampton | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2801 | 4 | 0 | 6,78 |
| Wolverhampton | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 1469 | 2 | 0 | 6,84 |
| Real Oviedo | 25/26 | La Liga | 24 | 1339 | 1 | 0 | 6,78 |
| RSC Anderlecht | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,38 |
| RSC Anderlecht | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RSC Anderlecht | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 140 | 0 | 0 | 6,97 |
| Belgium | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Belgium | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 162 | 0 | 0 | 7,30 |
| Aston Villa | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 165 | 0 | 0 | 6,70 |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 62 | 0 | 0 | 6,50 |
| Belgium | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 266 | 0 | 0 | 6,66 |
| Belgium | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 20/21 | UEFA Nations League | 7 | 90 | 0 | 1 | 6,80 |
| Belgium | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 270 | 1 | 0 | 7,37 |
| Belgium | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 150 | 0 | 0 | 6,70 |
| Belgium | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Belgium | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wolverhampton | 18/19 | FA Cup | 6 | 449 | 0 | 0 | 6,58 |
| Wolverhampton | 19/20 | FA Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Wolverhampton | 20/21 | FA Cup | 3 | 265 | 0 | 0 | 6,87 |
| Wolverhampton | 21/22 | FA Cup | 2 | 164 | 0 | 0 | 7,00 |
| Aston Villa | 22/23 | FA Cup | 1 | 85 | 0 | 0 | 6,50 |
| Aston Villa | 23/24 | FA Cup | 1 | 70 | 0 | 0 | 7,20 |
| Real Oviedo | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 1 | 77 | 0 | 0 | 6,80 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 1 | 1 | 7,25 |
| Wolverhampton | — | Carabao Cup | 1 | 62 | 0 | 0 | 6,80 |
| Aston Villa | — | Carabao Cup | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Leander Dendoncker
Ở tuổi 31, Leander Dendoncker đang là tiền vệ trong đội hình HNK Hajduk Split. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 15/4/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- HNK Hajduk Split
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Leander Dendoncker thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Leander Dendoncker với HNK Hajduk Split được ghi nhận đến 30/06/2027. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,7 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Anh cập bến HNK Hajduk Split từ 03/09/2026.
- Câu lạc bộ
- HNK Hajduk Split
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 03/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Leander Dendoncker
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Leander Dendoncker rời RSCA Futures U23 để tới RSC Anderlecht (01/07/2014). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Aston Villa với 15 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | RSCA Futures U23 | RSC Anderlecht | Không công bố |
| 9/8/2018 | RSC Anderlecht | Wolverhampton | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Wolverhampton | RSC Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | RSC Anderlecht | Wolverhampton | 14 triệu EUR |
| 1/9/2022 | Wolverhampton | Aston Villa | 15 triệu EUR |
| 26/1/2024 | Aston Villa | SSC Napoli | Cho mượn |
| 30/6/2024 | SSC Napoli | Aston Villa | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2024 | Aston Villa | RSC Anderlecht | Cho mượn |
| 30/6/2025 | RSC Anderlecht | Aston Villa | Trở lại sau cho mượn |
| 19/8/2025 | Aston Villa | Real Oviedo | Tự do |
| 1/7/2026 | Real Oviedo | No team | Không công bố |
| 3/9/2026 | Real Oviedo | HNK Hajduk Split | Tự do |
| 2/9/2026 | No team | HNK Hajduk Split | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Leander Dendoncker
- Leander Dendoncker đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Leander Dendoncker đang thuộc biên chế HNK Hajduk Split, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Leander Dendoncker bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Leander Dendoncker 31 tuổi (sinh ngày 15/04/1995), cao 188 cm.
- Leander Dendoncker là người nước nào?
- Leander Dendoncker có quốc tịch Bỉ theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 12:36 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.