
Lisandro Magallán
Hậu vệ ·
Vélez Sarsfield
Câu lạc bộ và hợp đồng của Lisandro Magallán
Ở tuổi 32, Lisandro Magallán là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Vélez Sarsfield. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 930 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Argentina.
- Câu lạc bộ
- Vélez Sarsfield
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 06/07/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Lisandro Magallán
Lisandro Magallán đã chơi 22 trận với 1857 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Argentina. Anh được chấm trung bình 6,82 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 84 phút trên sân.
- 22 Trận
- 1857 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,08 xG
- 0,04 xA
- 5 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,82 Điểm trung bình
Lisandro Magallán là ai?
Lisandro Magallán là hậu vệ 32 tuổi đang chơi cho Vélez Sarsfield. Số đo ghi nhận: cao 185 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 27/9/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Vélez Sarsfield
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Lisandro Magallán
Dữ liệu 3 lần ra sân gần nhất ghi nhận Lisandro Magallán thi đấu 211 phút, trung bình 70 phút mỗi trận. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,60 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-09 | Tigre | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 11-09 | Newell's Old Boys | 1–1 | 31 | 0/0 | 6,6 |
| 06-09 | Estudiantes de La Plata | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Deportivo Riestra | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 23-08 | River Plate | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
Hành trình sự nghiệp của Lisandro Magallán
Theo thống kê từng mùa, Lisandro Magallán ghi 8 bàn qua 413 lần có tên trong danh sách thi đấu. 24% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Boca Juniors. Dữ liệu bao gồm 10 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 3 | 223 | 0 | 0 | 6,87 |
| RSC Anderlecht | 21/22 | VĐQG Bỉ | 33 | 1699 | 0 | 1 | 6,86 |
| Pumas UNAM | — | Liga MX Clausura | 18 | 1556 | 1 | 1 | 7,03 |
| Pumas UNAM | — | Liga MX Clausura | 11 | 839 | 0 | 0 | 6,73 |
| Pumas UNAM | 2023 | VĐQG Mexico | 19 | 1620 | 0 | 0 | 6,88 |
| Pumas UNAM | 2024 | VĐQG Mexico | 14 | 1244 | 0 | 0 | 6,93 |
| FC Crotone | 20/21 | Serie A | 36 | 2184 | 1 | 2 | 6,56 |
| Elche | 22/23 | La Liga | 20 | 915 | 0 | 0 | 6,74 |
| Deportivo Alavés | 19/20 | La Liga | 28 | 1203 | 1 | 1 | 6,53 |
| AFC Ajax | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 14 | 28 | 0 | 0 | 6,50 |
| AFC Ajax | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 13 | 72 | 0 | 0 | 6,25 |
| AFC Ajax | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 16 | 0 | 0 | 6,45 |
| Boca Juniors | 12/13 | VĐQG Argentina | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rosario Central | 13/14 | VĐQG Argentina | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | 2014 | VĐQG Argentina | 11 | 0 | 1 | 0 | — |
| Boca Juniors | 2015 | VĐQG Argentina | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Defensa y Justicia | 2016 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 1 | 0 | — |
| Boca Juniors | 16/17 | VĐQG Argentina | 10 | 427 | 0 | 0 | 7,00 |
| Boca Juniors | 17/18 | VĐQG Argentina | 25 | 2250 | 0 | 1 | 7,06 |
| Boca Juniors | 18/19 | VĐQG Argentina | 9 | 637 | 1 | 0 | 6,83 |
| Vélez Sarsfield | 2025 | VĐQG Argentina | 14 | 1044 | 1 | 0 | 6,81 |
| Vélez Sarsfield | 2026 | VĐQG Argentina | 24 | 1767 | 0 | 1 | 6,83 |
| Boca Juniors | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Crotone | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Deportivo Alavés | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 13 | 1200 | 0 | 0 | 6,97 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Lisandro Magallán
Số liệu theo mùa của Lisandro Magallán bắt đầu từ mùa 12/13 cùng Boca Juniors, năm anh tròn 19 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Vélez Sarsfield bắt đầu ngày 06/07/2025, khi anh đến từ Pumas UNAM theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ra sân 22 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 1 kiến tạo qua 41 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Vélez Sarsfield. Hồ sơ hiện tại ở Vélez Sarsfield ghi anh khoác áo số 16 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh chuyển từ Gimnasia y Esgrima U20 sang Gimnasia y Esgrima, năm anh tròn 17 tuổi. Anh cập bến Boca Juniors ngày 25/07/2012 từ Gimnasia y Esgrima, phí 1,1 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 3 bàn và 1 kiến tạo qua 101 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ở mùa 12/13 tại VĐQG Argentina, anh có tên trong danh sách thi đấu 17 lần. AFC Ajax đón anh ngày 01/01/2019 từ Boca Juniors, phí 9,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 45 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại Serie A ở FC Crotone là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 8 bàn và 7 kiến tạo qua 10 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 413 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Lisandro Magallán chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Lisandro Magallán là từ Gimnasia y Esgrima U20 sang Gimnasia y Esgrima ngày 01/07/2010, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Gimnasia y Esgrima sang Boca Juniors ngày 25/07/2012, phí 1,1 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Gimnasia y Esgrima U20 | Gimnasia y Esgrima | Không công bố |
| 25/7/2012 | Gimnasia y Esgrima | Boca Juniors | 1,1 triệu EUR |
| 26/7/2013 | Boca Juniors | Rosario Central | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Rosario Central | Boca Juniors | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2016 | Boca Juniors | Defensa y Justicia | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Defensa y Justicia | Boca Juniors | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2019 | Boca Juniors | AFC Ajax | 9,0 triệu EUR |
| 2/1/2019 | Boca Juniors | AFC Ajax | 9,0 triệu EUR |
| 2/9/2019 | AFC Ajax | Deportivo Alavés | Cho mượn |
| 20/7/2020 | Deportivo Alavés | AFC Ajax | Trở lại sau cho mượn |
| 3/9/2020 | AFC Ajax | FC Crotone | Cho mượn |
| 30/6/2021 | FC Crotone | AFC Ajax | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2021 | AFC Ajax | RSC Anderlecht | Cho mượn |
| 30/6/2022 | RSC Anderlecht | AFC Ajax | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2023 | AFC Ajax | Elche | Tự do |
| 1/7/2023 | Elche | Pumas UNAM | 200 nghìn EUR |
| 6/7/2025 | Pumas UNAM | Vélez Sarsfield | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lisandro Magallán
- Lisandro Magallán hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Vélez Sarsfield là CLB hiện tại của Lisandro Magallán, mang áo số 16 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Lisandro Magallán bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lisandro Magallán 32 tuổi (sinh ngày 27/09/1993), cao 185 cm.
- Thành tích ghi bàn của Lisandro Magallán mùa 2026 ra sao?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Lisandro Magallán ghi 0 bàn sau 22 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Vélez Sarsfield
Cập nhật lần cuối: 04:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.