
Marcin Cebula
Tiền vệ tấn công ·
Stal Mielec
Chuyển nhượng và giá trị của Marcin Cebula
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Marcin Cebula rời Korona Kielce U19 để tới Korona II Kielce (01/03/2012). Hồ sơ ghi nhận tất cả 8 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/3/2012 | Korona Kielce U19 | Korona II Kielce | Không công bố |
| 10/11/2012 | Korona II Kielce | MKS Korona Kielce | Không công bố |
| 1/8/2020 | MKS Korona Kielce | Raków Częstochowa | Tự do |
| 1/7/2024 | Raków Częstochowa | Śląsk Wrocław | Tự do |
| 2/7/2025 | Śląsk Wrocław | No team | Không công bố |
| 15/10/2025 | No team | MKS Korona Kielce | Cho mượn |
| 1/7/2026 | MKS Korona Kielce | No team | Trở lại sau cho mượn |
| 16/7/2026 | MKS Korona Kielce | Stal Mielec | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Marcin Cebula: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Marcin Cebula thuộc biên chế Stal Mielec, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Ngày 16/07/2026, anh từ MKS Korona Kielce chuyển tới Stal Mielec dưới dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Hồ sơ hiện tại ở Stal Mielec ghi anh khoác áo số 7 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/03/2012, khi anh từ Korona Kielce U19 chuyển tới Korona II Kielce, năm anh bước sang tuổi 17. Anh cập bến MKS Korona Kielce ngày 10/11/2012 từ Korona II Kielce. Cộng mọi giải, anh có 202 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Ba Lan cùng MKS Korona Kielce, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 10 lần. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 5 bàn cùng 4 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 322 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 21/22 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Raków Częstochowa, khi anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 26 tuổi.
Marcin Cebula đang khoác áo đội nào?
Marcin Cebula đang khoác áo Stal Mielec ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 16/07/2026. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Stal Mielec
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 16/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Marcin Cebula
Marcin Cebula thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công, là cầu thủ người Ba Lan của Stal Mielec. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 6/12/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Stal Mielec
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Marcin Cebula
Marcin Cebula có tên trong danh sách thi đấu của MKS Korona Kielce nhiều nhất, 202 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 5 bàn và 322 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Raków Częstochowa | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 294 | 0 | 0 | 6,53 |
| MKS Korona Kielce | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 33 | 0 | 0 | 1 | — |
| MKS Korona Kielce | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 12 | 379 | 3 | 1 | 6,76 |
| Raków Częstochowa | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 17 | 366 | 1 | 0 | 6,73 |
| MKS Korona Kielce | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 14 | 189 | 0 | 0 | 6,46 |
| Śląsk Wrocław | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 8 | 455 | 0 | 0 | 6,61 |
| Raków Częstochowa | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 23 | 829 | 1 | 2 | 6,79 |
| Raków Częstochowa | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 270 | 0 | 0 | 7,08 |
| Raków Częstochowa | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Śląsk Wrocław | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 159 | 0 | 0 | 6,75 |
| MKS Korona Kielce | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 16/17 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 17/18 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 26 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Marcin Cebula
- Marcin Cebula bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marcin Cebula 30 tuổi (sinh ngày 06/12/1995), cao 174 cm.
- Marcin Cebula mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Marcin Cebula là Ba Lan.
- Marcin Cebula đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marcin Cebula đang thuộc biên chế Stal Mielec, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 12:56 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.