
Marko Pjaca
Tiền đạo ·
FC Twente
Câu chuyện sự nghiệp Marko Pjaca qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Marko Pjaca thuộc biên chế FC Twente, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 9 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 28/01/2012, khi anh từ NK Lokomotiva Zagreb U17 chuyển tới NK Lokomotiva Zagreb, năm anh tròn 17 tuổi. Ở NK Lokomotiva Zagreb, dữ liệu ghi cho anh 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Tất cả nằm trong mùa 13/14. Ngày 21/07/2016, anh rời GNK Dinamo Zagreb sang Juventus với mức phí 29 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 39 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Juventus.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại Cúp C1 Châu Âu ở GNK Dinamo Zagreb là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 29. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại Cúp C2 Châu Âu cùng GNK Dinamo Zagreb, khi anh ghi 3 bàn, năm anh tròn 19 tuổi. Tính trên 10 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 28 bàn cùng 11 kiến tạo. Cùng quãng đó là 270 trận có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến FC Twente ngày 02/09/2025 từ GNK Dinamo Zagreb dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận anh có 4 lần ra sân, ghi 4 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 7 bàn và 2 kiến tạo sau 43 trận nằm trong danh sách thi đấu cho FC Twente. Tại FC Twente, anh khoác áo số 7 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Marko Pjaca theo mùa
Marko Pjaca có tên trong danh sách thi đấu của FC Twente nhiều nhất, 43 lần theo dữ liệu từng mùa. Hồ sơ trải qua 10 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 28 bàn và 270 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RSC Anderlecht | 19/20 | VĐQG Bỉ | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| NK Lokomotiva Zagreb | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| GNK Dinamo Zagreb | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 3 | 0 | — |
| Empoli | 22/23 | Serie A | 32 | 528 | 0 | 0 | 6,63 |
| Torino | 21/22 | Serie A | 31 | 1151 | 3 | 0 | 6,76 |
| Genoa | 20/21 | Serie A | 35 | 1418 | 3 | 2 | 6,70 |
| Juventus | 19/20 | Serie A | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | 18/19 | Serie A | 25 | 755 | 1 | 1 | 6,66 |
| Juventus | 17/18 | Serie A | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventus | 16/17 | Serie A | 20 | 448 | 0 | 0 | 6,43 |
| FC Twente | 25/26 | VĐQG Hà Lan | 30 | 836 | 1 | 0 | 6,72 |
| GNK Dinamo Zagreb | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 487 | 3 | 3 | 7,15 |
| Juventus | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 94 | 1 | 0 | 7,00 |
| GNK Dinamo Zagreb | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 2 | 0 | — |
| GNK Dinamo Zagreb | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 385 | 3 | 2 | 6,52 |
| GNK Dinamo Zagreb | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| FC Schalke 04 | 17/18 | Bundesliga | 15 | 259 | 2 | 0 | 6,87 |
| Croatia | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 83 | 0 | 0 | 6,40 |
| FC Twente | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 246 | 4 | 1 | 7,90 |
| FC Twente | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Croatia | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 98 | 0 | 0 | 6,70 |
| Croatia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 100 | 0 | 0 | 7,05 |
| Croatia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Croatia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 120 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Twente | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| FC Twente | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 7 | 358 | 2 | 0 | 6,93 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 2 | 128 | 0 | 0 | 6,50 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 3 | 34 | 0 | 0 | 6,35 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventus | — | Coppa Italia | 2 | 15 | 0 | 0 | 6,40 |
| Genoa | — | Coppa Italia | 3 | 120 | 0 | 0 | 6,70 |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 95 | 0 | 0 | 6,55 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Marko Pjaca
Marko Pjaca là tiền đạo người Croatia 31 tuổi, hiện khoác áo FC Twente. Ngày sinh trong hồ sơ là 06/05/1995 — năm nay 31 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 186 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 6/5/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Croatia
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- FC Twente
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Marko Pjaca đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Marko Pjaca với FC Twente được ghi nhận đến 30/06/2027. Ngày chuyển đến FC Twente trong hồ sơ là 02/09/2025. Dữ liệu định giá anh khoảng 1,6 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- FC Twente
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 02/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Marko Pjaca thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu của Marko Pjaca: 4 trận, 4 bàn, 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,90. Thời lượng trung bình mỗi trận là 62 phút.
- 4 Trận
- 246 Phút
- 4 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 10 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,90 Điểm trung bình
Phong độ Marko Pjaca các trận vừa qua
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Marko Pjaca tích luỹ 246 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 62 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | Qarabağ FK | 1–2 | 50 | 1/1 | 8,0 |
| 20-08 | Qarabağ FK | 0–1 | 61 | 0/0 | 6,4 |
| 13-08 | DAC 1904 | 3–3 | 45 | 2/0 | 9,0 |
| 06-08 | DAC 1904 | 6–0 | 90 | 1/0 | 8,2 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Marko Pjaca
Giá trị chuyển nhượng của Marko Pjaca được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,6 triệu EUR khi đang ở FC Twente (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: NK Lokomotiva Zagreb U17 sang NK Lokomotiva Zagreb ngày 28/01/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/9/2009 | — | — | Không công bố |
| 28/1/2012 | NK Lokomotiva Zagreb U17 | NK Lokomotiva Zagreb | Không công bố |
| 1/7/2014 | NK Lokomotiva Zagreb | GNK Dinamo Zagreb | 1,0 triệu EUR |
| 21/7/2016 | GNK Dinamo Zagreb | Juventus | 29 triệu EUR |
| 4/1/2018 | Juventus | FC Schalke 04 | Cho mượn |
| 30/6/2018 | FC Schalke 04 | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 7/8/2018 | Juventus | Fiorentina | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Fiorentina | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2020 | Juventus | RSC Anderlecht | Cho mượn |
| 30/6/2020 | RSC Anderlecht | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 19/9/2020 | Juventus | Genoa | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Genoa | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 28/7/2021 | Juventus | Torino | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Torino | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2022 | Juventus | Empoli | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Empoli | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2023 | Juventus | HNK Rijeka | Tự do |
| 4/7/2024 | HNK Rijeka | GNK Dinamo Zagreb | 1,5 triệu EUR |
| 2/9/2025 | GNK Dinamo Zagreb | FC Twente | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marko Pjaca
- Marko Pjaca bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marko Pjaca 31 tuổi (sinh ngày 06/05/1995), cao 186 cm.
- Marko Pjaca ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Marko Pjaca ra sân 4 trận mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu và ghi 4 bàn và có 1 kiến tạo.
- Marko Pjaca đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Marko Pjaca hiện khoác áo FC Twente, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu FC Twente
Cập nhật lần cuối: 21:35 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.