
Matheus Pereira
Tiền vệ ·
Cruzeiro
Câu chuyện thi đấu của Matheus Pereira, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Matheus Pereira thuộc biên chế Cruzeiro, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ ghi cho anh 13 bàn cùng 7 kiến tạo qua 25 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP B U21. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 16/17. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Sporting CP, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/10/2015, khi anh từ Sporting CP B U21 chuyển tới Sporting CP, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến West Bromwich Albion ngày 08/08/2019 từ Sporting CP theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 20 bàn và 22 kiến tạo sau 78 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Al-Hilal đón anh ngày 06/08/2021 từ West Bromwich Albion với phí 18 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 31 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 11 kiến tạo trên mọi giải.
Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 79 bàn cùng 73 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 373 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại Hạng Nhất Anh trong màu áo West Bromwich Albion, khi anh có 8 bàn và 16 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 23. Anh đến Cruzeiro ngày 01/07/2024 từ Al-Hilal với phí 5,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 25 trận và ghi 9 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 147 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 30 bàn và 24 kiến tạo cho Cruzeiro. Hồ sơ hiện tại ở Cruzeiro ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng tới 31/12/2028.
Sự nghiệp Matheus Pereira theo mùa
Matheus Pereira có tên trong danh sách thi đấu của Cruzeiro nhiều nhất, 147 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 79 bàn, 373 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 14/15 cùng Sporting CP.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cruzeiro | 2026 | Copa Libertadores | 8 | 695 | 4 | 1 | 7,59 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 8 | 601 | 0 | 1 | 7,29 |
| Cruzeiro | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 484 | 0 | 1 | 7,00 |
| Al-Hilal | 2021 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 22 | 1388 | 2 | 11 | 7,41 |
| Al-Hilal | 22/23 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 9 | 402 | 0 | 0 | 7,11 |
| Sporting CP | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 145 | 0 | 0 | 6,42 |
| Sporting CP | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 337 | 1 | 2 | 7,10 |
| Chaves | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 2241 | 7 | 5 | 7,51 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 305 | 3 | 0 | 7,60 |
| West Bromwich Albion | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2581 | 11 | 6 | 7,18 |
| Cruzeiro | 2023 | VĐQG Brazil | 15 | 1037 | 1 | 1 | 7,05 |
| Cruzeiro | 2024 | VĐQG Brazil | 34 | 2827 | 8 | 7 | 7,51 |
| Cruzeiro | 2025 | VĐQG Brazil | 34 | 2808 | 7 | 7 | 7,53 |
| Sporting CP | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2026 | VĐQG Brazil | 24 | 1988 | 8 | 4 | 7,30 |
| Sporting CP | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Bromwich Albion | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 42 | 3374 | 8 | 16 | 7,45 |
| 1. FC Nürnberg | 18/19 | Bundesliga | 25 | 1236 | 3 | 2 | 6,90 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 5 | 0 | 1 | 2 | — |
| Sporting CP B U21 | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 6 | 0 | 6 | 2 | — |
| Sporting CP B U21 | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 14 | 0 | 6 | 3 | — |
| Cruzeiro | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 1 | 12 | 0 | 0 | 6,70 |
| West Bromwich Albion | 20/21 | FA Cup | 1 | 120 | 1 | 0 | 7,40 |
| 1. FC Nürnberg | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,05 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 13 | 1077 | 2 | 2 | 7,34 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 4 | 150 | 0 | 0 | 7,35 |
| West Bromwich Albion | — | Carabao Cup | 1 | 30 | 0 | 0 | 7,00 |
| West Bromwich Albion | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Matheus Pereira
Matheus Pereira thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Brazil của Cruzeiro. Hợp đồng với Cruzeiro được ghi nhận đến 31/12/2028. Hồ sơ ghi Matheus Pereira chào đời ngày 05/05/1996, tức 30 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 5/5/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Cruzeiro
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 14 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Matheus Pereira
Matheus Pereira đã ra sân 25 trận cho Cruzeiro ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Cruzeiro hiện thi đấu tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Cruzeiro từ 01/07/2024.
- Câu lạc bộ
- Cruzeiro
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 14 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Matheus Pereira
Matheus Pereira đã chơi 25 trận với 2078 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. Mùa này anh tích luỹ 7,45 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 9 thẻ vàng.
- 25 Trận
- 2078 Phút
- 9 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 7,45 xG
- 5,92 xA
- 65 Sút
- 77 Đường chuyền quyết định
- 9 Thẻ vàng
- 7,32 Điểm trung bình
Matheus Pereira qua những trận gần nhất
Matheus Pereira chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,92.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Vitória | 1–3 | 90 | 1/0 | 7,7 |
| 13-09 | Santos | 2–1 | 96 | 1/0 | 8,1 |
| 06-09 | Athletico | 3–1 | 90 | 1/1 | 7,8 |
| 30-08 | Vasco da Gama | 3–1 | 28 | 0/1 | 7,5 |
| 22-08 | Flamengo | 2–1 | 90 | 1/0 | 8,5 |
Chuyển nhượng và giá trị của Matheus Pereira
Matheus Pereira gia nhập Sporting CP theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/10/2015. Lượt liền trước trong hồ sơ: Sporting CP sang Chaves theo dạng cho mượn ngày 26/07/2017.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/10/2015 | Sporting CP B U21 | Sporting CP | Không công bố |
| 26/7/2017 | Sporting CP | Chaves | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Chaves | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2018 | Sporting CP | 1. FC Nürnberg | Cho mượn |
| 30/6/2019 | 1. FC Nürnberg | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 8/8/2019 | Sporting CP | West Bromwich Albion | Cho mượn |
| 31/7/2020 | West Bromwich Albion | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 17/8/2020 | Sporting CP | West Bromwich Albion | 8,3 triệu EUR |
| 6/8/2021 | West Bromwich Albion | Al-Hilal | 18 triệu EUR |
| 22/1/2023 | Al-Hilal | Al-Wahda FC | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Al-Wahda FC | Al-Hilal | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2023 | Al-Hilal | Cruzeiro | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Cruzeiro | Al-Hilal | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Al-Hilal | Cruzeiro | 5,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Matheus Pereira
- Matheus Pereira ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận Matheus Pereira có 9 bàn qua 25 trận và có 4 kiến tạo.
- Matheus Pereira đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Matheus Pereira đang thuộc biên chế Cruzeiro, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Matheus Pereira bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Matheus Pereira 30 tuổi (sinh ngày 05/05/1996), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Cruzeiro
Cập nhật lần cuối: 09:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.