
Merih Demiral
Hậu vệ ·
Al-Ahli
Câu chuyện sự nghiệp Merih Demiral qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Merih Demiral bắt đầu từ mùa 16/17 cùng Sporting CP B U21, năm anh tròn 18 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 21/07/2016, khi anh rời Fenerbahçe U19 sang AC Alcanenense dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 36 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP B U21. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 16/17 đến 17/18. Mùa 16/17 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Ngày 06/08/2021, anh rời Juventus sang Atalanta theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 3 kiến tạo sau 84 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Atalanta.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 18/19 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Alanyaspor, với 1 bàn. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 11 bàn và 8 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 298 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 57 trận cho Türkiye, kèm 6 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại Serie A cùng Atalanta, với 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 23 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Al-Ahli, nơi anh đến ngày 19/08/2023 từ Atalanta, phí 17 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 6 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 bàn và 3 kiến tạo sau 76 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Ahli. Trong đội hình Al-Ahli, anh mang áo số 28, có hợp đồng tới 30/06/2029.
Thống kê sự nghiệp Merih Demiral
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Merih Demiral là 16/17 tại Sporting CP B U21. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 11 bàn và 298 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Atalanta chiếm 28% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Ahli | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 20 | 1591 | 1 | 1 | 6,98 |
| Al-Ahli | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 30 | 2614 | 1 | 2 | 7,10 |
| Atalanta | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 519 | 0 | 1 | 7,37 |
| Alanyaspor | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | 1411 | 1 | 0 | 7,11 |
| Atalanta | 22/23 | Serie A | 34 | 1539 | 1 | 0 | 6,81 |
| Atalanta | 21/22 | Serie A | 34 | 1917 | 1 | 2 | 6,91 |
| Juventus | 20/21 | Serie A | 26 | 946 | 0 | 1 | 6,91 |
| Juventus | 19/20 | Serie A | 25 | 418 | 1 | 1 | 7,00 |
| Sassuolo | 18/19 | Serie A | 16 | 1260 | 2 | 0 | 7,10 |
| Al-Ahli | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 20 | 1646 | 2 | 0 | 6,96 |
| Atalanta | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 370 | 1 | 0 | 6,85 |
| Juventus | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 400 | 0 | 0 | 6,70 |
| Juventus | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Türkiye | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,65 |
| Sporting CP B U21 | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Ahli | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 508 | 0 | 0 | 6,52 |
| Al-Ahli | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 654 | 1 | 0 | 6,79 |
| Türkiye | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 482 | 2 | 0 | 7,20 |
| Türkiye | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,98 |
| Türkiye | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 180 | 1 | 0 | 7,50 |
| Türkiye | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,10 |
| Türkiye | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 225 | 0 | 0 | 6,80 |
| Türkiye | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 206 | 2 | 0 | 7,62 |
| Türkiye | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 45 | 0 | 0 | 7,10 |
| Türkiye | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 167 | 0 | 0 | 6,57 |
| Türkiye | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Türkiye | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 72 | 0 | 0 | 6,65 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 5 | 328 | 0 | 0 | 7,25 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Merih Demiral: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Merih Demiral thi đấu ở vị trí hậu vệ, là cầu thủ người Thổ Nhĩ Kỳ của Al-Ahli. Chân thuận của anh là chân phải. Anh mang áo số 28 tại Al-Ahli.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 5/3/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Al-Ahli
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 12 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Merih Demiral
Merih Demiral thuộc biên chế Al-Ahli, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 12 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029. Số áo hiện tại là 28.
- Câu lạc bộ
- Al-Ahli
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 19/08/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 12 triệu EUR (ước tính)
Merih Demiral thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Merih Demiral ra sân 6 trận, ghi 0 bàn. Số thẻ trong mùa: 2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,52.
- 6 Trận
- 508 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,64 xG
- 0,20 xA
- 6 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,52 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Merih Demiral
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Merih Demiral thi đấu tổng cộng 418 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,30 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al-Hazem | 3–1 | 96 | 0/0 | 6,7 |
| 08-09 | Al-Qadsiah | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 01-09 | Al-Hilal | 3–0 | 52 | 0/0 | 5,3 |
| 29-08 | Al-Kholood | 3–1 | 90 | 0/0 | 5,7 |
| 22-08 | Abha | 4–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Lịch sử chuyển nhượng Merih Demiral
Merih Demiral gia nhập AC Alcanenense theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 21/07/2016. Lượt liền trước trong hồ sơ: Sporting CP B U21 sang AC Alcanenense ngày 30/06/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/7/2016 | Fenerbahçe U19 | AC Alcanenense | Tự do |
| 30/6/2017 | Sporting CP B U21 | AC Alcanenense | Không công bố |
| 2/7/2018 | Sporting CP B U21 | Sporting CP | Không công bố |
| 16/8/2018 | Sporting CP | Alanyaspor | Cho mượn |
| 28/1/2019 | Alanyaspor | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 29/1/2019 | Sporting CP | Alanyaspor | 3,5 triệu EUR |
| 30/1/2019 | Alanyaspor | Sassuolo | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Sassuolo | Alanyaspor | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Alanyaspor | Sassuolo | 8,0 triệu EUR |
| 5/7/2019 | Sassuolo | Juventus | 20 triệu EUR |
| 6/8/2021 | Juventus | Atalanta | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Atalanta | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | Juventus | Atalanta | 21 triệu EUR |
| 19/8/2023 | Atalanta | Al-Ahli | 17 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Merih Demiral khoác áo đội tuyển nào?
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Merih Demiral có 57 trận cho Türkiye, trong đó có 6 bàn thắng.
Türkiye 57 trận 6 bàn Lần gần nhất: 26/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Merih Demiral
- Merih Demiral đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Merih Demiral đang thuộc biên chế Al-Ahli, mang áo số 28 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Merih Demiral bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Merih Demiral 28 tuổi (sinh ngày 05/03/1998), cao 190 cm.
- Merih Demiral ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Merih Demiral ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Ahli
Cập nhật lần cuối: 17:41 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.