Al-Ahli
Saudi Arabia
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Ahli trên bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Ahli xếp thứ 6 tại VĐQG Ả Rập Xê Út sau 7 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Al-Ahli đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Al-Ahli tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 6 điểm. Phía trên là Neom SC, cách 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Al-Ahli tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Al-Ahli đứng thứ 8 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +6. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2.
Mạch trận hiện thời của Al-Ahli
Gần đây Al-Ahli thắng Al-Hazem 3-1 trên sân nhà và thua Al-Qadsiah 2-3. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Người ghi bàn nhiều nhất Al-Ahli mùa 26/27
Chân sút chủ lực của Al-Ahli là Ivan Toney, tác giả của 10 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 63%. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Al-Ahli chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Al-Ahli thắng 3 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Ở sân nhà, cán cân là 12 bàn ghi và 1 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 9 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Al-Ahli
Al-Ahli là một đội bóng Ả Rập Xê Út. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Sức chứa của sân là 64.200 chỗ.
Trận kế tiếp của Al-Ahli
Lịch đấu đưa Al-Ahli tới cuộc chạm trán Al-Fateh ngày 9/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Saeed Al-Basisi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| - | Salman Al-Jadani | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 1 | Abdulrahman Al Sanbi | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 2 | Zakaria Hawsawi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 3 | Roger Ibañez | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Makaya Ibrahima Diaby | Tiền vệ | Guinea |
| 5 | Mohammed Sulaiman Bakor | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 6 | Valentin Atangana Edoa | Tiền vệ | France |
| 7 | Francisco Trincão | Tiền vệ | Portugal |
| 8 | Eduard Spertsyan | Tiền vệ | Armenia |
| 9 | Firas Al-Buraikan | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 11 | Meshal Al Mutairi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 13 | Wenderson Galeno | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Saeed Baattia | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 16 | Edouard Mendy | Thủ môn | Senegal |
| 17 | Ivan Toney | Tiền đạo | England |
| 19 | Artem Bondarenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | Matheus Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Abdullah Radif | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 25 | Abubacarr Kinteh | Hậu vệ | Gambia |
| 25 | Faisal Ibrahim Fallatah | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 27 | Ali Majrashi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 28 | Merih Demiral | Hậu vệ | Türkiye |
| 29 | Mohammed Abdulrahman | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 30 | Ziyad Aljohani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 31 | Saad Yaslam Balobaid | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 46 | Rayan Hamed | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 47 | Saleh Abu Al-Shamat | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 62 | Abdullah Abdo | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 66 | Naif Masoud | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 72 | Salman Al-Jadani | Thủ môn | Saudi Arabia |