
Motoki Hasegawa
Tiền đạo ·
V-Varen Nagasaki
Các thương vụ chuyển nhượng của Motoki Hasegawa
Motoki Hasegawa gia nhập Hosei University theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/04/2017. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Hosei University sang Ventforet Kofu ngày 01/02/2021, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2017 | — | Hosei University | Tự do |
| 1/2/2021 | Hosei University | Ventforet Kofu | Tự do |
| 8/1/2024 | Ventforet Kofu | Albirex Niigata | Không công bố |
| 12/1/2026 | Albirex Niigata | V-Varen Nagasaki | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Motoki Hasegawa, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Motoki Hasegawa sinh ngày 10/12/1998, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với V-Varen Nagasaki, nơi anh đến ngày 12/01/2026 từ Albirex Niigata. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 8 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 28 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 3 kiến tạo trong màu áo V-Varen Nagasaki. Tại V-Varen Nagasaki, anh mang áo số 41.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/04/2017, lúc anh gia nhập Hosei University, năm anh bước sang tuổi 19. Ventforet Kofu đón anh ngày 01/02/2021 từ Hosei University dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 8 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Albirex Niigata ngày 08/01/2024 từ Ventforet Kofu. Cộng mọi giải, anh có 8 bàn cùng 5 kiến tạo qua 74 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Albirex Niigata tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2024, năm anh bước sang tuổi 26. Trong mùa ấy anh có 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Nhật Bản cùng Albirex Niigata, với 7 bàn cùng 4 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 9 bàn cùng 8 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 110 trận nằm trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Motoki Hasegawa
Motoki Hasegawa đang khoác áo V-Varen Nagasaki ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 12/01/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 930 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- V-Varen Nagasaki
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 41
- Gia nhập
- 12/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Motoki Hasegawa
Cao 177 cm, Motoki Hasegawa là tiền đạo người Nhật Bản của V-Varen Nagasaki. Số áo của anh tại V-Varen Nagasaki là 41.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 10/12/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 41
- CLB hiện tại
- V-Varen Nagasaki
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Motoki Hasegawa mùa 26/27
8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản mang về cho Motoki Hasegawa 0 bàn sau 730 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 8 Trận
- 730 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 5 Sút
- 17 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,96 Điểm trung bình
Phong độ Motoki Hasegawa các trận vừa qua
Motoki Hasegawa chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Quãng này anh đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Cerezo Osaka | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 12-09 | Nagoya Grampus | 2–0 | 89 | 0/1 | 7,7 |
| 06-09 | Vissel Kobe | 3–1 | 95 | 0/0 | 6,8 |
| 02-09 | Gamba Osaka | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | FC Tokyo | 0–3 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Motoki Hasegawa theo mùa
Motoki Hasegawa có tên trong danh sách thi đấu của Albirex Niigata nhiều nhất, 74 lần theo dữ liệu từng mùa. 67% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Albirex Niigata.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V-Varen Nagasaki | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 640 | 0 | 1 | 6,91 |
| Ventforet Kofu | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ventforet Kofu | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ventforet Kofu | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albirex Niigata | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albirex Niigata | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| V-Varen Nagasaki | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Albirex Niigata | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 1676 | 1 | 1 | 6,95 |
| Albirex Niigata | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 38 | 3093 | 7 | 4 | 6,96 |
| V-Varen Nagasaki | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1484 | 1 | 2 | 6,95 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Motoki Hasegawa
- Thành tích ghi bàn của Motoki Hasegawa mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Motoki Hasegawa có 0 bàn qua 8 trận và có 1 kiến tạo.
- Motoki Hasegawa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Motoki Hasegawa hiện khoác áo V-Varen Nagasaki, mang áo số 41 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Motoki Hasegawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Motoki Hasegawa 27 tuổi (sinh ngày 10/12/1998), cao 177 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu V-Varen Nagasaki
Cập nhật lần cuối: 02:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.