
Mu Kanazaki
Tiền đạo cắm ·
Verspah Oita
Mu Kanazaki: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mu Kanazaki sinh ngày 16/02/1989, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 7 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2007, khi anh đầu quân cho Oita Trinita, năm anh bước sang tuổi 18. Ở Oita Trinita, dữ liệu ghi cho anh 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Tất cả nằm trong mùa 2022. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về 1. FC Nürnberg tại Bundesliga ở mùa 12/13, năm anh bước sang tuổi 23. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 13 lần. Ngày 10/02/2015, anh rời Portimonense SAD sang Kashima Antlers theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 105 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 39 bàn cùng 12 kiến tạo trong màu áo Kashima Antlers.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2016 tại VĐQG Nhật Bản ở Kashima Antlers là mùa cao nhất trong dữ liệu với 13 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2015 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kashima Antlers, khi anh ghi 8 bàn, năm anh tròn 26 tuổi. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 56 bàn cùng 19 kiến tạo. Anh có 218 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 21/08/2024, khi anh chuyển từ No team sang Verspah Oita. Tại Verspah Oita, anh có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Mu Kanazaki theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Mu Kanazaki có tên trong danh sách thi đấu 218 lần cho 7 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 56 bàn, 218 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng 1. FC Nürnberg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. FC Nürnberg | 12/13 | Bundesliga | 13 | 101 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Ryukyu | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 90 | 8 | 0 | 6,40 |
| Kashima Antlers | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 630 | 13 | 6 | 7,08 |
| Kashima Antlers | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2367 | 12 | 6 | 7,03 |
| Sagan Tosu | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 1297 | 3 | 1 | 6,96 |
| Kashima Antlers | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 1273 | 6 | 0 | 6,99 |
| Sagan Tosu | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2437 | 7 | 1 | 6,85 |
| Nagoya Grampus | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 1909 | 6 | 4 | 6,86 |
| Nagoya Grampus | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 112 | 1 | 0 | 6,65 |
| Oita Trinita | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 206 | 0 | 1 | 6,47 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Mu Kanazaki
Mu Kanazaki là tiền đạo mang quốc tịch Nhật Bản và đang thuộc biên chế Verspah Oita. Hồ sơ ghi Mu Kanazaki chào đời ngày 16/02/1989, tức 37 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 180 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 16/2/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- CLB hiện tại
- Verspah Oita
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Mu Kanazaki
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Mu Kanazaki gia nhập Verspah Oita ngày 21/08/2024. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 155 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Verspah Oita
- Gia nhập
- 21/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Mu Kanazaki chuyển nhượng qua những CLB nào?
Mu Kanazaki gia nhập Oita Trinita theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/02/2007. Lượt liền trước trong hồ sơ: Oita Trinita sang Nagoya Grampus ngày 01/01/2010, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2007 | — | Oita Trinita | Tự do |
| 1/1/2010 | Oita Trinita | Nagoya Grampus | Không công bố |
| 30/1/2013 | Nagoya Grampus | 1. FC Nürnberg | Tự do |
| 2/9/2013 | 1. FC Nürnberg | Portimonense SAD | Tự do |
| 10/2/2015 | Portimonense SAD | Kashima Antlers | Cho mượn |
| 25/12/2015 | Kashima Antlers | Portimonense SAD | Cho mượn |
| 12/2/2016 | Portimonense SAD | Kashima Antlers | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2018 | Kashima Antlers | Sagan Tosu | Không công bố |
| 25/3/2020 | Sagan Tosu | Nagoya Grampus | Cho mượn |
| 31/1/2021 | Nagoya Grampus | Sagan Tosu | Cho mượn |
| 1/2/2021 | Sagan Tosu | Nagoya Grampus | Trở lại sau cho mượn |
| 10/8/2022 | Nagoya Grampus | Oita Trinita | Tự do |
| 24/2/2023 | Oita Trinita | FC Ryukyu | Tự do |
| 1/2/2024 | FC Ryukyu | No team | Không công bố |
| 21/8/2024 | No team | Verspah Oita | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Mu Kanazaki
- Mu Kanazaki bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mu Kanazaki 37 tuổi (sinh ngày 16/02/1989), cao 180 cm.
- Mu Kanazaki mang quốc tịch nào?
- Mu Kanazaki có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Mu Kanazaki đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mu Kanazaki đang thuộc biên chế Verspah Oita, chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 03:41 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.