
Nacho Fernández
Trung vệ ·
Al-Qadsiah
Nacho Fernández: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài Al-Qadsiah, CLB hiện tại, hồ sơ của Nacho Fernández còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2008, lúc anh chuyển từ Real Madrid U19 sang RSC Internacional FC, năm anh bước sang tuổi 18. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Real Madrid tại La Liga ở mùa 11/12, năm anh tròn 21 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Anh cập bến Real Madrid ngày 01/09/2012 từ Real Madrid Castilla U21. Cộng mọi giải, anh có 522 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 16 bàn cùng 6 kiến tạo tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 16 bàn cùng 8 kiến tạo qua 2 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 595 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại La Liga trong màu áo Real Madrid, khi anh có 2 bàn và 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 26 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại La Liga ở Real Madrid, với 1 bàn. Anh đến Al-Qadsiah ngày 18/07/2024 từ Real Madrid dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh có 7 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 73 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 kiến tạo cho Al-Qadsiah. Hồ sơ hiện tại ở Al-Qadsiah ghi anh khoác áo số 6 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Nacho Fernández
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Nacho Fernández có tên trong danh sách thi đấu 595 lần cho 2 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 16 bàn, 595 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại Real Madrid.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Qadsiah | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 2790 | 0 | 1 | 7,08 |
| Real Madrid | 11/12 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Qadsiah | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 34 | 3056 | 0 | 0 | 7,15 |
| Real Madrid | 23/24 | La Liga | 34 | 1765 | 0 | 1 | 6,87 |
| Real Madrid | 22/23 | La Liga | 36 | 1653 | 1 | 1 | 6,84 |
| Real Madrid | 21/22 | La Liga | 36 | 1557 | 3 | 0 | 6,95 |
| Real Madrid | 20/21 | La Liga | 33 | 2000 | 1 | 0 | 6,92 |
| Real Madrid | 19/20 | La Liga | 14 | 438 | 1 | 0 | 7,12 |
| Real Madrid | 18/19 | La Liga | 32 | 1701 | 0 | 1 | 6,78 |
| Real Madrid | 17/18 | La Liga | 33 | 2073 | 3 | 0 | 6,97 |
| Real Madrid | 16/17 | La Liga | 36 | 2302 | 2 | 3 | 6,96 |
| Real Madrid | 15/16 | La Liga | 32 | 1153 | 0 | 0 | 6,93 |
| Real Madrid | 14/15 | La Liga | 35 | 636 | 1 | 0 | — |
| Real Madrid | 13/14 | La Liga | 28 | 816 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 12/13 | La Liga | 19 | 548 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 989 | 0 | 0 | 6,88 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 438 | 0 | 0 | 6,97 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 574 | 0 | 0 | 6,84 |
| Real Madrid | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 720 | 0 | 0 | 6,97 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 449 | 0 | 0 | 7,04 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 595 | 1 | 0 | 7,07 |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 345 | 0 | 0 | 6,90 |
| Real Madrid | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 358 | 1 | 0 | 7,04 |
| Real Madrid | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 200 | 0 | 0 | 7,30 |
| Real Madrid | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 242 | 0 | 0 | 7,37 |
| Real Madrid | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Spain | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 160 | 1 | 0 | 7,45 |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Qadsiah | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 630 | 0 | 1 | 6,99 |
| Al-Qadsiah | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 165 | 0 | 0 | 7,00 |
| Spain | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 42 | 0 | 0 | 6,70 |
| Spain | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 266 | 0 | 0 | 6,85 |
| Spain | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 53 | 0 | 1 | 7,60 |
| Real Madrid | 13/14 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 450 | 1 | 0 | 7,06 |
| Real Madrid | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 525 | 0 | 0 | 7,00 |
| Real Madrid | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 7 | 342 | 0 | 0 | 6,82 |
| Real Madrid | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 202 | 1 | 0 | 7,07 |
| Real Madrid | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 300 | 0 | 0 | 7,03 |
| Real Madrid | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 363 | 0 | 0 | 6,85 |
| Real Madrid | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 195 | 0 | 0 | 6,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Nacho Fernández là ai?
Nacho Fernández là hậu vệ 36 tuổi đang chơi cho Al-Qadsiah. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Anh mang áo số 6 tại Al-Qadsiah.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 18/1/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Al-Qadsiah
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Nacho Fernández
Nacho Fernández thuộc biên chế Al-Qadsiah, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,6 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 6.
- Câu lạc bộ
- Al-Qadsiah
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 18/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Nacho Fernández
Mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Nacho Fernández góp mặt 7 trận trong màu áo Al-Qadsiah. Mùa này anh tích luỹ 0,31 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 3 thẻ vàng.
- 7 Trận
- 630 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,31 xG
- 0,44 xA
- 4 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,99 Điểm trung bình
Phong độ Nacho Fernández các trận vừa qua
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Nacho Fernández thi đấu 450 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,94.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al-Ettifaq | 3–3 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 08-09 | Al-Ahli | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 03-09 | Diriyah | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 30-08 | Al Faisaly | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 24-08 | Neom SC | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Nacho Fernández
Dữ liệu chuyển nhượng của Nacho Fernández gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Real Madrid Castilla U21 sang Real Madrid ngày 01/09/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | Real Madrid U19 | RSC Internacional FC | Không công bố |
| 1/9/2012 | Real Madrid Castilla U21 | Real Madrid | Không công bố |
| 18/7/2024 | Real Madrid | Al-Qadsiah | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Nacho Fernández
- Nacho Fernández bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nacho Fernández 36 tuổi (sinh ngày 18/01/1990), cao 180 cm.
- Thành tích ghi bàn của Nacho Fernández mùa 26/27 ra sao?
- Nacho Fernández ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Nacho Fernández hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Nacho Fernández hiện khoác áo Al-Qadsiah, mang áo số 6 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Qadsiah
Cập nhật lần cuối: 19:56 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.