
Nicolás Otamendi
Trung vệ ·
River Plate
Câu chuyện sự nghiệp Nicolás Otamendi
Ngoài River Plate, CLB hiện tại, hồ sơ của Nicolás Otamendi còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2009, khi anh từ Vélez Sarsfield Reserve chuyển tới Vélez Sarsfield, năm anh bước sang tuổi 21. Anh cập bến FC Porto ngày 31/08/2010 từ Vélez Sarsfield với phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 kiến tạo sau 84 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở FC Porto tại VĐQG Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 20 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 23. Anh cập bến Manchester City ngày 20/08/2015 từ Valencia với phí 45 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 11 bàn cùng 2 kiến tạo sau 258 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 138 trận trong màu áo Argentina, kèm 6 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Benfica, khi anh có 6 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 36. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 34 bàn cùng 10 kiến tạo. Cùng quãng đó là 686 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với River Plate, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ Benfica dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ra sân 10 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 12 trận nằm trong danh sách thi đấu cho River Plate. Tại River Plate, anh khoác áo số 30 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Nicolás Otamendi qua các mùa
Các đội Nicolás Otamendi từng khoác áo theo dữ liệu gồm FC Porto, Benfica, Atlético Mineiro và 3 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 34 bàn và 686 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở FC Porto.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Porto | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 16 | 0 | 0 | 1 | — |
| FC Porto | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 469 | 0 | 0 | 6,22 |
| Benfica | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 570 | 0 | 0 | 7,30 |
| Atlético Mineiro | 2014 | VĐQG Brazil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 1711 | 2 | 0 | 6,90 |
| Manchester City | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 1234 | 0 | 0 | 7,21 |
| Manchester City | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2968 | 4 | 0 | 7,20 |
| Manchester City | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2592 | 1 | 1 | 7,33 |
| Manchester City | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2672 | 1 | 0 | 7,28 |
| Benfica | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2605 | 2 | 0 | 7,39 |
| Benfica | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2709 | 6 | 2 | 7,44 |
| Benfica | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2754 | 2 | 1 | 7,25 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2775 | 1 | 0 | 7,27 |
| Benfica | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 2471 | 0 | 1 | 7,19 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 2430 | 1 | 0 | 7,00 |
| Valencia | 14/15 | La Liga | 35 | 3098 | 6 | 0 | — |
| Benfica | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1260 | 0 | 0 | 7,08 |
| Benfica | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 1 | 0 | 7,25 |
| Benfica | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 1 | 7,17 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1154 | 1 | 1 | 7,17 |
| Benfica | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1170 | 0 | 0 | 7,10 |
| Manchester City | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 556 | 0 | 0 | 6,97 |
| Manchester City | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 402 | 0 | 0 | 6,70 |
| Manchester City | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 720 | 1 | 0 | 7,27 |
| Manchester City | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 540 | 0 | 0 | 7,00 |
| Manchester City | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 939 | 0 | 0 | 6,92 |
| FC Porto | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 360 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Porto | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 7,31 |
| FC Porto | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 262 | 0 | 0 | 6,80 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,70 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 270 | 0 | 1 | 7,67 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 179 | 1 | 0 | 6,70 |
| Benfica | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 270 | 0 | 0 | 6,83 |
| Benfica | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,35 |
| Benfica | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 450 | 1 | 0 | 7,00 |
| Benfica | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,42 |
| Benfica | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Argentina | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,22 |
| Argentina | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 690 | 0 | 1 | 6,94 |
| Argentina | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 243 | 0 | 0 | 6,78 |
| River Plate | 2026 | VĐQG Argentina | 10 | 906 | 0 | 0 | 7,11 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 900 | 1 | 1 | 7,46 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1333 | 0 | 0 | 6,99 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 17 | 1454 | 3 | 0 | 7,19 |
| Argentina | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2014 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2015 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 135 | 0 | 0 | 7,65 |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 140 | 0 | 0 | 6,90 |
| Argentina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 217 | 0 | 0 | 7,13 |
| Argentina | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,70 |
| Argentina | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 213 | 1 | 0 | 7,37 |
| Manchester City | 16/17 | FA Cup | 5 | 480 | 0 | 0 | 7,40 |
| Manchester City | 17/18 | FA Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Manchester City | 18/19 | FA Cup | 6 | 450 | 1 | 0 | 7,32 |
| Manchester City | 19/20 | FA Cup | 4 | 254 | 0 | 0 | 7,07 |
| River Plate | 2026 | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,60 |
| Valencia | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 120 | 0 | 0 | 7,20 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 555 | 1 | 0 | 7,52 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,82 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 6 | 450 | 0 | 0 | 7,16 |
| Argentina | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 144 | 0 | 0 | 6,65 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 4 | 390 | 0 | 1 | 7,30 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 6 | 270 | 1 | 0 | 7,37 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Nicolás Otamendi: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Nicolás Otamendi thi đấu ở vị trí trung vệ, là cầu thủ người Argentina của River Plate. Trong đội hình River Plate, anh mặc áo 30. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 12/2/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- River Plate
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Nicolás Otamendi
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Nicolás Otamendi gia nhập River Plate ngày 01/07/2026. Trong đội, anh nhận áo số 30. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,1 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- River Plate
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 30
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Nicolás Otamendi
Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Nicolás Otamendi ra sân 10 trận, ghi 0 bàn. Số thẻ trong mùa: 2 thẻ vàng. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,11.
- 10 Trận
- 906 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,43 xG
- 0,14 xA
- 10 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,11 Điểm trung bình
Nicolás Otamendi thi đấu thế nào gần đây?
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Nicolás Otamendi tích luỹ 456 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,04.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Huracán | 1–2 | 96 | 0/0 | 7,6 |
| 12-09 | Atlético Tucumán | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 06-09 | Independiente Rivadavia | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 30-08 | Banfield | 2–3 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 23-08 | Vélez Sarsfield | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,8 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Nicolás Otamendi
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Nicolás Otamendi, gần nhất là từ Vélez Sarsfield Reserve sang Vélez Sarsfield ngày 01/01/2009, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Manchester City, 45 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2009 | Vélez Sarsfield Reserve | Vélez Sarsfield | Không công bố |
| 31/8/2010 | Vélez Sarsfield | FC Porto | 4,0 triệu EUR |
| 31/1/2014 | FC Porto | Atlético Mineiro | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Atlético Mineiro | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2014 | FC Porto | Valencia | 12 triệu EUR |
| 20/8/2015 | Valencia | Manchester City | 45 triệu EUR |
| 29/9/2020 | Manchester City | Benfica | 15 triệu EUR |
| 1/7/2026 | Benfica | River Plate | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Nicolás Otamendi
Dữ liệu đội tuyển của Nicolás Otamendi, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 138 trận cho Argentina.
Argentina 138 trận 6 bàn Lần gần nhất: 19/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Nicolás Otamendi
- Nicolás Otamendi đang khoác áo đội bóng nào?
- Nicolás Otamendi hiện khoác áo River Plate, mang áo số 30 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Nicolás Otamendi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nicolás Otamendi 38 tuổi (sinh ngày 12/02/1988), cao 183 cm.
- Thành tích ghi bàn của Nicolás Otamendi mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận Nicolás Otamendi có 0 bàn qua 10 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu River Plate
Cập nhật lần cuối: 18:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.