
Nikos Giannakopoulos
Thủ môn ·
Karmiotissa Polemidion
Chuyển nhượng và giá trị của Nikos Giannakopoulos
Hồ sơ ghi nhận 16 lần chuyển nhượng của Nikos Giannakopoulos, gần nhất là từ GSS Panionios sang Karmiotissa Polemidion ngày 20/08/2026, phí chuyển nhượng tự do. Lượt liền trước trong hồ sơ: GSS Panionios sang No team ngày 01/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/8/2026 | GSS Panionios | Karmiotissa Polemidion | Tự do |
| 1/7/2026 | GSS Panionios | No team | Không công bố |
| 9/8/2012 | Udinese U20 | GSS Panionios | Không công bố |
| 1/7/2014 | Udinese U20 | GSS Panionios | Tự do |
| 29/7/2015 | GSS Panionios | Panathinaikos FC | Tự do |
| 1/8/2016 | Panathinaikos FC | Aris Limassol | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Aris Limassol | Panathinaikos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Panathinaikos FC | AOK Kerkyra | Tự do |
| 4/7/2018 | AOK Kerkyra | GFS Panetolikos | Tự do |
| 9/10/2020 | GFS Panetolikos | GS Apollon Smyrnis | Tự do |
| 1/7/2021 | GS Apollon Smyrnis | No team | Không công bố |
| 27/7/2022 | No team | FC Zimbru Chişinău | Cho mượn |
| 1/7/2023 | FC Zimbru Chişinău | No team | Trở lại sau cho mượn |
| 28/9/2023 | No team | Hapoel Petach Tikva | Không công bố |
| 13/3/2024 | Hapoel Petach Tikva | EIF | Tự do |
| 1/8/2024 | EIF | GSS Panionios | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 25/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Nikos Giannakopoulos
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Nikos Giannakopoulos thuộc biên chế Karmiotissa Polemidion, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 20/08/2026, khi anh từ GSS Panionios chuyển tới Karmiotissa Polemidion theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong đội hình Karmiotissa Polemidion, anh khoác áo số 1, có hợp đồng kéo dài đến 31/05/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 09/08/2012, khi anh rời Udinese U20 sang GSS Panionios, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở GSS Panionios được ghi bằng 78 lần có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 14/15. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Hy Lạp cùng GSS Panionios, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 27 lần. Tính trên 6 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 178 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 14/15 tại VĐQG Hy Lạp cùng GSS Panionios, với 32 lần, năm anh bước sang tuổi 21.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Nikos Giannakopoulos
Hợp đồng của Nikos Giannakopoulos với Karmiotissa Polemidion được ghi nhận đến 31/05/2027. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 190 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Karmiotissa Polemidion
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 20/08/2026
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Nikos Giannakopoulos là ai?
Nikos Giannakopoulos là thủ môn người Hy Lạp 33 tuổi, hiện khoác áo Karmiotissa Polemidion. Ngày sinh trong hồ sơ là 19/02/1993 — năm nay 33 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 19/2/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Karmiotissa Polemidion
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Nikos Giannakopoulos đã khoác áo những đội nào?
Nikos Giannakopoulos có tên trong danh sách thi đấu của GSS Panionios nhiều nhất, 78 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng GSS Panionios chiếm 44% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GSS Panionios | 12/13 | VĐQG Hy Lạp | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| GSS Panionios | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AOK Kerkyra | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| GS Apollon Smyrnis | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| GFS Panetolikos | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| EIF | 2024 | VĐQG Phần Lan | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Nikos Giannakopoulos
- Nikos Giannakopoulos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Nikos Giannakopoulos 33 tuổi (sinh ngày 19/02/1993), cao 192 cm.
- Nikos Giannakopoulos là người nước nào?
- Nikos Giannakopoulos có quốc tịch Hy Lạp theo hồ sơ.
- Nikos Giannakopoulos hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Nikos Giannakopoulos đang thuộc biên chế Karmiotissa Polemidion, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Cập nhật lần cuối: 17:20 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.