
Paul Anton
Tiền vệ trung tâm ·
ETO FC Győr
Paul Anton đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Paul Anton gia nhập ETO FC Győr ngày 07/07/2023. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 210 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- ETO FC Győr
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 07/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Paul Anton
Paul Anton mang áo số 5 của ETO FC Győr và chơi ở vị trí tiền vệ. Hợp đồng với ETO FC Győr được ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 10/5/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- ETO FC Győr
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Paul Anton
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Paul Anton là 13/14 tại FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu. Số liệu từng mùa cộng dồn: 4 bàn, 225 lần có tên trong danh sách. 34% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Dinamo București.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 13/14 | VĐQG Romania | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 14/15 | VĐQG Romania | 9 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 15/16 | VĐQG Romania | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 15/16 | VĐQG Romania | 23 | 0 | 1 | 3 | — |
| FC Dinamo București | 16/17 | VĐQG Romania | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 17/18 | VĐQG Romania | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 20/21 | VĐQG Romania | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 21/22 | VĐQG Romania | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| UTA Arad | 22/23 | VĐQG Romania | 31 | 1593 | 0 | 1 | 6,91 |
| FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Dinamo București | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| ETO FC Győr | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 531 | 0 | 2 | 7,50 |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 18/19 | UEFA Nations League | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Getafe | 16/17 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 40 | 1301 | 2 | 1 | 6,66 |
| SD Ponferradina | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 36 | 1150 | 0 | 0 | 6,68 |
| SD Ponferradina | 2022 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 3 | 9 | 0 | 0 | 6,70 |
| Getafe | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SD Ponferradina | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 143 | 0 | 0 | 6,95 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Paul Anton
Ngoài ETO FC Győr, CLB hiện tại, hồ sơ của Paul Anton còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 07/07/2023, khi anh chuyển từ UTA Arad sang ETO FC Győr dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 kiến tạo sau 6 trận có tên trong danh sách thi đấu cho ETO FC Győr. Tại ETO FC Győr, anh khoác áo số 5 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2008, khi anh đầu quân cho CS Gloria Bistrița, năm anh bước sang tuổi 17. FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu đón anh ngày 07/01/2013 từ CS Gloria Bistrița theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 28 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Romania cùng FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu, năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Anh cập bến FC Dinamo București ngày 07/09/2015 từ FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu, phí 30 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn và 3 kiến tạo qua 77 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn cùng 7 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 225 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 10 trận cho Romania, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 15/16 tại VĐQG Romania trong màu áo FC Dinamo București, khi anh có 1 bàn và 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại VĐQG Romania cùng FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 23.
Lịch sử chuyển nhượng Paul Anton
Giá trị chuyển nhượng của Paul Anton được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 210 nghìn EUR khi đang ở ETO FC Győr (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Anzhi Makhachkala với 400 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | — | CS Gloria Bistrița | Không công bố |
| 1/2/2009 | CS Gloria Bistrița | — | Không công bố |
| 30/6/2009 | — | CS Gloria Bistrița | Không công bố |
| 1/1/2010 | CS Gloria Bistrița | ASA Târgu Mureş | Cho mượn |
| 30/6/2010 | ASA Târgu Mureş | CS Gloria Bistrița | Trở lại sau cho mượn |
| 7/1/2013 | CS Gloria Bistrița | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | Tự do |
| 7/9/2015 | FC Pandurii Lignitul Târgu Jiu | FC Dinamo București | 30 nghìn EUR |
| 28/7/2016 | FC Dinamo București | Getafe | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Getafe | FC Dinamo București | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2018 | FC Dinamo București | Anzhi Makhachkala | 400 nghìn EUR |
| 21/8/2018 | Anzhi Makhachkala | Krylya Sovetov Samara | 400 nghìn EUR |
| 2/10/2020 | Krylya Sovetov Samara | FC Dinamo București | Tự do |
| 28/8/2021 | FC Dinamo București | SD Ponferradina | Tự do |
| 5/9/2022 | SD Ponferradina | UTA Arad | Tự do |
| 7/7/2023 | UTA Arad | ETO FC Győr | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Paul Anton ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Paul Anton có 10 trận cho Romania.
Romania 10 trận 0 bàn Lần gần nhất: 20/11/2018
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Paul Anton
- Paul Anton bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Paul Anton 35 tuổi (sinh ngày 10/05/1991), cao 182 cm.
- Paul Anton là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Paul Anton là Romania và anh từng khoác áo Romania.
- Paul Anton hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Paul Anton đang thuộc biên chế ETO FC Győr, mang áo số 5 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 10:25 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.