
Paulinho
Tiền đạo ·
CD Toluca
Câu lạc bộ và hợp đồng của Paulinho
Ở tuổi 33, Paulinho là tiền đạo trong danh sách đăng ký của CD Toluca. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 5,0 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). CD Toluca hiện thi đấu tại VĐQG Mexico theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- CD Toluca
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 26
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,0 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Paulinho mùa 2026
Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Paulinho ra sân 3 trận, ghi 2 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 72 phút. xG mùa này của anh dừng ở 2,73.
- 3 Trận
- 215 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,73 xG
- 0,16 xA
- 12 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,63 Điểm trung bình
Tiểu sử Paulinho
Paulinho thi đấu ở vị trí tiền đạo, là cầu thủ người Bồ Đào Nha của CD Toluca. Ràng buộc hợp đồng với CD Toluca kéo dài đến 30/06/2027. Hồ sơ ghi Paulinho chào đời ngày 09/11/1992, tức 33 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 9/11/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- CD Toluca
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,0 triệu EUR (ước tính)
Paulinho thi đấu thế nào gần đây?
Trong 3 trận ra sân gần nhất, Paulinho thi đấu tổng cộng 215 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 72 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-09 | Santos Laguna | 2–3 | 81 | 1/0 | 6,2 |
| 16-09 | Club Puebla | 0–1 | 89 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | Atlas FC | 5–2 | 45 | 1/0 | 7,1 |
Sự nghiệp thi đấu của Paulinho qua các mùa
Các đội Paulinho từng khoác áo theo dữ liệu gồm Gil Vicente, Sporting Braga, CD Toluca và 1 đội khác. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Sporting Braga. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gil Vicente | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 0 | 1 | 0 | — |
| Gil Vicente | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 19 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting Braga | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2122 | 13 | 3 | 7,03 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 20 | 1606 | 14 | 2 | 7,36 |
| CD Toluca | 2024 | VĐQG Mexico | 19 | 1613 | 13 | 5 | 7,47 |
| Sporting Braga | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 521 | 0 | 1 | 6,84 |
| Sporting Braga | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 605 | 4 | 0 | 7,20 |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 420 | 3 | 1 | 7,20 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 334 | 1 | 1 | 6,75 |
| Sporting CP | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 430 | 1 | 0 | 6,74 |
| Sporting CP | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1320 | 15 | 5 | 7,21 |
| Sporting CP | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 1358 | 5 | 4 | 7,00 |
| Sporting CP | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2384 | 11 | 4 | 7,15 |
| Sporting Braga | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 1061 | 3 | 4 | 7,14 |
| Sporting CP | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 1072 | 3 | 2 | 6,90 |
| Sporting Braga | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2314 | 17 | 7 | 7,37 |
| Sporting Braga | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 1730 | 5 | 2 | 6,96 |
| CD Toluca | 2025 | Liga MX Clausura | 14 | 1059 | 6 | 2 | 6,89 |
| CD Toluca | 2025 | VĐQG Mexico | 20 | 1508 | 15 | 2 | 7,35 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 235 | 1 | 2 | 6,96 |
| Sporting CP | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 583 | 3 | 1 | 6,88 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 3 | 38 | 4 | 2 | 6,20 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 5 | 180 | 2 | 1 | 7,20 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 3 | 57 | 3 | 0 | 6,85 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 110 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 6 | 233 | 8 | 1 | 7,27 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 22 | 1 | 0 | 6,60 |
| Sporting Braga | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting Braga | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting CP | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 104 | 4 | 1 | 7,15 |
| Gil Vicente | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 29 | 0 | 6 | 2 | — |
| Gil Vicente | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 36 | 0 | 9 | 2 | — |
| Portugal | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 23 | 0 | 0 | 6,50 |
| Portugal | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portugal | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 55 | 0 | 0 | 6,60 |
| CD Toluca | 2026 | VĐQG Mexico | 1 | 45 | 1 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Paulinho, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Paulinho sinh ngày 09/11/1992, mang quốc tịch Bồ Đào Nha; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Anh đến CD Toluca ngày 01/07/2024 từ Sporting CP, phí 8,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Mexico ghi nhận anh ghi 2 bàn sau 3 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 49 bàn và 11 kiến tạo qua 74 lần có tên trong danh sách thi đấu cho CD Toluca. Tại CD Toluca, anh mang áo số 26 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh rời Santa Maria FC sang CD Trofense theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 20 tuổi. Gil Vicente đón anh ngày 01/07/2013 từ CD Trofense theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 17 bàn và 4 kiến tạo sau 107 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Gil Vicente tại VĐQG Bồ Đào Nha, nơi anh có 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 21. Anh cập bến Sporting Braga ngày 01/07/2017 từ Gil Vicente dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 56 bàn và 21 kiến tạo qua 154 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Sporting CP ngày 31/01/2021 từ Sporting Braga, phí 16 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 53 bàn và 21 kiến tạo qua 149 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Sporting Braga, khi anh có 17 bàn cùng 7 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 175 bàn và 57 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 484 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Lịch sử chuyển nhượng Paulinho
Giá trị chuyển nhượng của Paulinho được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 5,0 triệu EUR khi đang ở CD Toluca (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2011 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2012 | Santa Maria FC | CD Trofense | Tự do |
| 1/7/2013 | CD Trofense | Gil Vicente | Tự do |
| 1/7/2017 | Gil Vicente | Sporting Braga | Tự do |
| 31/1/2021 | Sporting Braga | Sporting CP | 16 triệu EUR |
| 1/7/2024 | Sporting CP | CD Toluca | 8,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Paulinho
- Paulinho ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Paulinho ghi 2 bàn sau 3 trận.
- Paulinho hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Paulinho đang thuộc biên chế CD Toluca, mang áo số 26 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Paulinho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Paulinho 33 tuổi (sinh ngày 09/11/1992), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu CD Toluca
Cập nhật lần cuối: 07:56 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.