
Rafał Augustyniak
Hậu vệ ·
Legia Warszawa
Rafał Augustyniak thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 32, Rafał Augustyniak là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Legia Warszawa. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Ba Lan. Ngày chuyển đến Legia Warszawa trong hồ sơ là 30/07/2022.
- Câu lạc bộ
- Legia Warszawa
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 30/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Rafał Augustyniak
Mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Rafał Augustyniak góp mặt 9 trận trong màu áo Legia Warszawa. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. xG mùa này của anh dừng ở 2,89.
- 9 Trận
- 810 Phút
- 4 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,89 xG
- 0,37 xA
- 15 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,74 Điểm trung bình
Tiểu sử Rafał Augustyniak
Rafał Augustyniak thi đấu ở vị trí hậu vệ, là cầu thủ người Ba Lan của Legia Warszawa. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 185 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 14/10/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Legia Warszawa
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Rafał Augustyniak các trận vừa qua
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Rafał Augustyniak thi đấu 450 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,74.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Jagiellonia Białystok | 1–3 | 90 | 1/1 | 7,9 |
| 13-09 | Widzew Łódź | 1–1 | 90 | 1/0 | 8,1 |
| 05-09 | Motor Lublin | 2–3 | 90 | 1/0 | 8,2 |
| 28-08 | Śląsk Wrocław | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 22-08 | Piast Gliwice | 1–1 | 90 | 0/1 | 7,7 |
Sự nghiệp Rafał Augustyniak theo mùa
Rafał Augustyniak có tên trong danh sách thi đấu của Legia Warszawa nhiều nhất, 175 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 18 bàn qua 245 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 13/14 tại Widzew Łódź.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Jagiellonia Białystok | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Widzew Łódź | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 12 | 0 | 0 | 1 | — |
| Miedź Legnica | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 28 | 1761 | 4 | 0 | 6,93 |
| Legia Warszawa | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 33 | 1697 | 2 | 0 | 6,88 |
| Legia Warszawa | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 32 | 1514 | 4 | 2 | 7,05 |
| Legia Warszawa | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 23 | 1882 | 1 | 1 | 7,17 |
| Legia Warszawa | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 676 | 2 | 0 | 6,95 |
| Legia Warszawa | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 677 | 0 | 1 | 7,15 |
| Legia Warszawa | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 530 | 2 | 0 | 7,14 |
| Legia Warszawa | 2026 | Club Friendlies | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 14 | 0 | 0 | 6,30 |
| Widzew Łódź | 14/15 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wigry Suwałki | 16/17 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Miedź Legnica | 18/19 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 187 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Legia Warszawa | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 8 | 720 | 3 | 1 | 7,72 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Rafał Augustyniak
Rafał Augustyniak sinh ngày 14/10/1993, mang quốc tịch Ba Lan; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Chặng hiện tại gắn với Legia Warszawa, nơi anh đến ngày 30/07/2022 từ Ural Yekaterinburg theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh ra sân 9 trận và ghi 4 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 175 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 18 bàn cùng 5 kiến tạo trong màu áo Legia Warszawa. Hồ sơ hiện tại ở Legia Warszawa ghi anh mang áo số 8 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh gia nhập Widzew II Łódź, năm anh tròn 18 tuổi. Widzew Łódź đón anh ngày 17/07/2013 từ Widzew II Łódź. Ở đội này, hồ sơ ghi 19 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Widzew Łódź tại VĐQG Ba Lan ở mùa 13/14, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần. Miedź Legnica đón anh ngày 06/07/2017 từ Jagiellonia Białystok theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 26 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Ba Lan ở Legia Warszawa là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 31 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 22/23 tại VĐQG Ba Lan cùng Legia Warszawa, khi anh ghi 4 bàn, năm anh bước sang tuổi 29. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 18 bàn và 6 kiến tạo. Cùng quãng đó là 245 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 3 trận trong màu áo Poland.
Rafał Augustyniak chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Rafał Augustyniak được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 340 nghìn EUR khi đang ở Legia Warszawa (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Widzew II Łódź sang Pogoń Siedlce theo dạng cho mượn ngày 18/07/2012.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | — | Widzew II Łódź | Không công bố |
| 18/7/2012 | Widzew II Łódź | Pogoń Siedlce | Cho mượn |
| 30/6/2013 | Pogoń Siedlce | Widzew II Łódź | Trở lại sau cho mượn |
| 17/7/2013 | Widzew II Łódź | Widzew Łódź | Không công bố |
| 23/1/2015 | Widzew Łódź | Jagiellonia Białystok | 50 nghìn EUR |
| 12/1/2016 | Jagiellonia Białystok | Pogoń Siedlce | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Pogoń Siedlce | Jagiellonia Białystok | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2016 | Jagiellonia Białystok | Wigry Suwałki | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Wigry Suwałki | Jagiellonia Białystok | Trở lại sau cho mượn |
| 6/7/2017 | Jagiellonia Białystok | Miedź Legnica | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Miedź Legnica | Jagiellonia Białystok | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Jagiellonia Białystok | Miedź Legnica | 63 nghìn EUR |
| 1/7/2019 | Miedź Legnica | Ural Yekaterinburg | 500 nghìn EUR |
| 30/7/2022 | Ural Yekaterinburg | Legia Warszawa | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Rafał Augustyniak ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Rafał Augustyniak có 3 trận cho Poland.
Poland 3 trận 0 bàn Lần gần nhất: 31/3/2021
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Rafał Augustyniak
- Rafał Augustyniak ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận Rafał Augustyniak có 4 bàn qua 9 trận và có 2 kiến tạo.
- Rafał Augustyniak hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Rafał Augustyniak hiện khoác áo Legia Warszawa, mang áo số 8 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Rafał Augustyniak bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Rafał Augustyniak 32 tuổi (sinh ngày 14/10/1993), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Legia Warszawa
Cập nhật lần cuối: 12:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.