
Ricardo Esgaio
Hậu vệ ·
Gil Vicente
Câu chuyện sự nghiệp Ricardo Esgaio qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Ricardo Esgaio thuộc biên chế Gil Vicente, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Sporting CP tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Sporting CP B U21 được ghi bằng 3 kiến tạo sau 18 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 16/17. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2014, khi anh rời Sporting CP B U21 sang Sporting CP, năm anh tròn 21 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 2 bàn và 16 kiến tạo sau 267 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Sporting CP.
Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 10 bàn và 50 kiến tạo. Cùng quãng đó là 517 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 17/18 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Sporting Braga, với 4 bàn cùng 10 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Chặng hiện tại gắn với Gil Vicente, nơi anh đến ngày 01/07/2026 từ Fatih Karagümrük theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, anh ra sân 6 trận. Hồ sơ hiện tại ở Gil Vicente ghi anh khoác áo số 47 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Ricardo Esgaio đã khoác áo những đội nào?
Các đội Ricardo Esgaio từng khoác áo theo dữ liệu gồm Sporting CP, Académica Coimbra, Sporting Braga và 3 đội khác. Riêng Sporting CP chiếm 52% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sporting CP | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Académica Coimbra | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 15 | 0 | 0 | 2 | — |
| Sporting CP | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Sporting CP | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 611 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sporting CP | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 496 | 0 | 0 | 6,77 |
| Sporting Braga | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2572 | 4 | 10 | 7,07 |
| Sporting CP | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 270 | 0 | 1 | 6,93 |
| Sporting Braga | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 720 | 0 | 3 | 7,12 |
| Sporting Braga | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 720 | 0 | 1 | 6,68 |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 503 | 1 | 2 | 6,85 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 473 | 0 | 0 | 6,63 |
| Sporting CP | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 528 | 0 | 0 | 6,70 |
| Fatih Karagümrük | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 2176 | 0 | 0 | 6,54 |
| Sporting CP | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 242 | 0 | 0 | 6,67 |
| Sporting CP | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 1517 | 0 | 4 | 6,88 |
| Sporting CP | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1319 | 1 | 3 | 6,79 |
| Sporting CP | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 1472 | 0 | 4 | 6,73 |
| Sporting Braga | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2871 | 1 | 3 | 7,00 |
| Sporting Braga | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2547 | 1 | 5 | 7,02 |
| Sporting Braga | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 1995 | 0 | 4 | 6,79 |
| Sporting CP | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 169 | 0 | 0 | 6,53 |
| Sporting CP | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 110 | 0 | 0 | 4,65 |
| Sporting CP | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 384 | 0 | 2 | 6,55 |
| Sporting CP | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 32 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 5,70 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 4 | 101 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 5 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 3 | 180 | 0 | 1 | 6,80 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 171 | 0 | 0 | 6,95 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 6 | 91 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 68 | 0 | 0 | 6,20 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sporting Braga | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 270 | 1 | 0 | 6,80 |
| Sporting CP | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 34 | 0 | 2 | 6,20 |
| Sporting CP | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 98 | 0 | 0 | 6,77 |
| Sporting CP | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 127 | 1 | 0 | 6,95 |
| Sporting CP B U21 | 13/14 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Sporting CP B U21 | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP B U21 | 16/17 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 11 | 0 | 0 | 2 | — |
| Gil Vicente | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fatih Karagümrük | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gil Vicente | 26/27 | VĐQG Bồ Đào Nha | 5 | 432 | 0 | 0 | 6,76 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Ricardo Esgaio
Ricardo Esgaio là hậu vệ 33 tuổi đang chơi cho Gil Vicente. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 171 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 16/5/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 171 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 47
- CLB hiện tại
- Gil Vicente
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Ricardo Esgaio đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Ricardo Esgaio với Gil Vicente được ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Bồ Đào Nha. Ngày chuyển đến Gil Vicente trong hồ sơ là 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Gil Vicente
- Giải đấu
- VĐQG Bồ Đào Nha
- Số áo
- 47
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Ricardo Esgaio
Sau 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Ricardo Esgaio đóng góp 0 bàn. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,92. Thời lượng trung bình mỗi trận là 87 phút.
- 6 Trận
- 522 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,72 xA
- 0 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,92 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Ricardo Esgaio
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Ricardo Esgaio thi đấu tổng cộng 423 phút. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,74.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | CS Marítimo | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,7 |
| 13-09 | Benfica | 3–1 | 90 | 0/0 | 5,6 |
| 06-09 | Académico Viseu FC | 0–1 | 63 | 0/0 | 6,6 |
| 30-08 | Famalicão | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 24-08 | Casa Pia | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Ricardo Esgaio từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Ricardo Esgaio được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 740 nghìn EUR khi đang ở Gil Vicente (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2014 | Sporting CP B U21 | Sporting CP | Không công bố |
| 31/1/2015 | Sporting CP | Académica Coimbra | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Académica Coimbra | Sporting CP | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Sporting CP | Sporting Braga | Tự do |
| 3/7/2021 | Sporting Braga | Sporting CP | 5,5 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Sporting CP | Fatih Karagümrük | Tự do |
| 1/7/2026 | Fatih Karagümrük | Gil Vicente | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Ricardo Esgaio
- Ricardo Esgaio ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bồ Đào Nha, Ricardo Esgaio ghi 0 bàn sau 6 trận.
- Ricardo Esgaio đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ricardo Esgaio đang thuộc biên chế Gil Vicente, mang áo số 47 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Ricardo Esgaio bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ricardo Esgaio 33 tuổi (sinh ngày 16/05/1993), cao 171 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha · Lịch thi đấu Gil Vicente
Cập nhật lần cuối: 10:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.