
Ricardo Rodríguez
Hậu vệ trái ·
Torino
Chặng đường sự nghiệp Ricardo Rodríguez
Số liệu theo mùa của Ricardo Rodríguez bắt đầu từ mùa 11/12 cùng FC Zürich, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2010, lúc anh từ FC Zürich II U21 chuyển tới FC Zürich, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 11 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Zürich. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 11/12. VfL Wolfsburg đón anh ngày 13/01/2012 từ FC Zürich với phí 8,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 22 bàn và 17 kiến tạo sau 198 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/07/2017, anh chuyển từ VfL Wolfsburg sang AC Milan, phí 15 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 6 kiến tạo sau 111 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AC Milan.
Bên cạnh các CLB, anh có 122 trận cho Switzerland, kèm 3 bàn, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 13/14 tại Bundesliga ở VfL Wolfsburg là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 21. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 26 bàn và 29 kiến tạo. Cùng quãng đó là 585 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Torino, nơi anh đến ngày 03/09/2026 từ No team. Ở mùa 26/27 tại Serie A, anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 3 kiến tạo qua 154 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Torino. Hồ sơ hiện tại ở Torino ghi anh khoác áo số 13 và có hợp đồng tới 30/06/2026.
Hành trình sự nghiệp của Ricardo Rodríguez
Ricardo Rodríguez có tên trong danh sách thi đấu của VfL Wolfsburg nhiều nhất, 198 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng VfL Wolfsburg chiếm 34% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Zürich | 11/12 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Zürich | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 0 | 3 | 0 | — |
| AC Milan | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 544 | 2 | 2 | 7,24 |
| AC Milan | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 265 | 0 | 1 | 6,83 |
| Torino | 23/24 | Serie A | 37 | 2783 | 1 | 2 | 6,92 |
| Torino | 22/23 | Serie A | 37 | 2670 | 0 | 0 | 6,95 |
| Torino | 21/22 | Serie A | 35 | 2478 | 0 | 1 | 6,85 |
| Torino | 20/21 | Serie A | 34 | 1245 | 0 | 0 | 6,69 |
| AC Milan | 19/20 | Serie A | 15 | 387 | 0 | 0 | 6,78 |
| AC Milan | 18/19 | Serie A | 37 | 3051 | 0 | 3 | 7,01 |
| AC Milan | 17/18 | Serie A | 35 | 3005 | 1 | 0 | 6,98 |
| Real Betis | 25/26 | La Liga | 34 | 1560 | 0 | 1 | 6,66 |
| Real Betis | 24/25 | La Liga | 35 | 1280 | 0 | 1 | 6,83 |
| Real Betis | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 675 | 0 | 0 | 6,57 |
| PSV Eindhoven | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 6 | 448 | 0 | 0 | 6,95 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 736 | 1 | 1 | 7,12 |
| VfL Wolfsburg | 16/17 | Bundesliga | 24 | 2019 | 2 | 3 | 7,02 |
| VfL Wolfsburg | 15/16 | Bundesliga | 27 | 2067 | 2 | 3 | 7,15 |
| VfL Wolfsburg | 14/15 | Bundesliga | 28 | 2294 | 6 | 4 | — |
| VfL Wolfsburg | 13/14 | Bundesliga | 34 | 3060 | 5 | 6 | 8,80 |
| VfL Wolfsburg | 12/13 | Bundesliga | 32 | 1673 | 0 | 0 | 6,70 |
| VfL Wolfsburg | 11/12 | Bundesliga | 17 | 1530 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2014 | World Cup 2026 | 4 | 390 | 0 | 2 | 7,70 |
| Switzerland | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,05 |
| Switzerland | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 359 | 0 | 0 | 6,48 |
| Switzerland | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 519 | 0 | 1 | 7,10 |
| Real Betis | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 17 | 910 | 0 | 0 | 7,08 |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 450 | 2 | 1 | 7,74 |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 536 | 0 | 1 | 7,24 |
| Switzerland | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 462 | 0 | 0 | 6,88 |
| Switzerland | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 18/19 | UEFA Nations League | 5 | 177 | 1 | 0 | 7,10 |
| Switzerland | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 424 | 0 | 0 | 6,82 |
| Switzerland | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 452 | 0 | 0 | 6,73 |
| Switzerland | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 401 | 0 | 0 | 6,70 |
| Switzerland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,47 |
| Switzerland | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 477 | 0 | 0 | 7,12 |
| Switzerland | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 480 | 0 | 0 | 6,90 |
| Switzerland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 166 | 0 | 0 | 7,00 |
| Switzerland | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 225 | 0 | 2 | 7,22 |
| Switzerland | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 161 | 0 | 0 | 6,63 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 2 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 4 | 420 | 0 | 0 | 6,95 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 4 | 130 | 0 | 0 | 6,75 |
| Torino | — | Coppa Italia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 125 | 0 | 0 | 7,05 |
| Torino | — | Coppa Italia | 4 | 261 | 0 | 0 | 7,47 |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 209 | 0 | 0 | 7,30 |
| Real Betis | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 240 | 0 | 1 | 7,47 |
| Real Betis | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 225 | 0 | 0 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Ricardo Rodríguez là ai?
Ở tuổi 34, Ricardo Rodríguez đang là hậu vệ trong đội hình Torino. Dữ liệu xếp anh vào nhóm hậu vệ trái. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Thụy Sĩ.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 25/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- Torino
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Ricardo Rodríguez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Ricardo Rodríguez gia nhập Torino ngày 03/09/2026. Số áo hiện tại là 13. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 1,5 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
Thống kê Ricardo Rodríguez mùa 26/27
Mùa 26/27 tại Serie A, Ricardo Rodríguez góp mặt 1 trận trong màu áo Torino. Anh được chấm trung bình 6,30 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 17 phút trên sân.
- 1 Trận
- 17 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,30 Điểm trung bình
Chuyển nhượng và giá trị của Ricardo Rodríguez
Ricardo Rodríguez gia nhập FC Zürich theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2010. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 1,5 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | FC Zürich II U21 | FC Zürich | Không công bố |
| 13/1/2012 | FC Zürich | VfL Wolfsburg | 8,5 triệu EUR |
| 1/7/2017 | VfL Wolfsburg | AC Milan | 15 triệu EUR |
| 30/1/2020 | AC Milan | PSV Eindhoven | Cho mượn |
| 30/6/2020 | PSV Eindhoven | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 19/8/2020 | AC Milan | Torino | 3,5 triệu EUR |
| 1/9/2020 | AC Milan | Torino | 1,9 triệu EUR |
| 5/8/2024 | Torino | Real Betis | Tự do |
| 1/7/2026 | Real Betis | No team | Không công bố |
| 3/9/2026 | No team | Torino | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ricardo Rodríguez và đội tuyển quốc gia
Ricardo Rodríguez ghi 3 bàn sau 122 trận cho Switzerland, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Switzerland 122 trận 3 bàn Lần gần nhất: 12/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Ricardo Rodríguez
- Ricardo Rodríguez đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Ricardo Rodríguez hiện khoác áo Torino, mang áo số 13 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Ricardo Rodríguez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Ricardo Rodríguez 34 tuổi (sinh ngày 25/08/1992), cao 182 cm.
- Thành tích ghi bàn của Ricardo Rodríguez mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại Serie A, Ricardo Rodríguez ghi 0 bàn sau 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu Torino
Cập nhật lần cuối: 09:50 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.