
Serder Serderov
Tiền đạo cắm ·
Dinamo Makhachkala
Các thương vụ chuyển nhượng của Serder Serderov
Serder Serderov gia nhập Anzhi Makhachkala theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2012. Lượt liền trước trong hồ sơ: Anzhi Makhachkala sang Ural Yekaterinburg theo dạng cho mượn ngày 01/07/2013.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | CSKA Moscow U20 | Anzhi Makhachkala | Không công bố |
| 1/7/2013 | Anzhi Makhachkala | Ural Yekaterinburg | Cho mượn |
| 15/8/2013 | Ural Yekaterinburg | Anzhi Makhachkala | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2015 | Anzhi Makhachkala | Krylya Sovetov Samara | Cho mượn |
| 21/4/2015 | Krylya Sovetov Samara | Anzhi Makhachkala | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2016 | Anzhi Makhachkala | Slavia Sofia | Tự do |
| 1/7/2017 | Slavia Sofia | Enisey Krasnoyarsk | Tự do |
| 16/8/2018 | Enisey Krasnoyarsk | KS Cracovia | Tự do |
| 28/1/2019 | KS Cracovia | NK Inker Zaprešić | Tự do |
| 13/8/2020 | NK Inker Zaprešić | Mezőkövesd Zsóry | Tự do |
| 9/8/2021 | Mezőkövesd Zsóry | NK Istra 1961 | Tự do |
| 22/4/2022 | NK Istra 1961 | FK Aktobe | Cho mượn |
| 31/12/2022 | FK Aktobe | NK Istra 1961 | Trở lại sau cho mượn |
| 20/2/2023 | NK Istra 1961 | FC Sogdiana Jizzakh | Tự do |
| 28/7/2023 | FC Sogdiana Jizzakh | Dinamo Makhachkala | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Serder Serderov qua từng mùa
Serder Serderov sinh ngày 10/03/1994, mang quốc tịch Nga; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 28/07/2023, khi anh từ FC Sogdiana Jizzakh chuyển tới Dinamo Makhachkala dưới dạng chuyển nhượng tự do. Trong đội hình Dinamo Makhachkala, anh khoác áo số 28, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh chuyển từ CSKA Moscow U20 sang Anzhi Makhachkala, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở Anzhi Makhachkala được ghi bằng 10 trận có tên trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 13/14. Anh cập bến Slavia Sofia ngày 01/01/2016 từ Anzhi Makhachkala dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 8 bàn và 1 kiến tạo qua 33 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 8 bàn cùng 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 52 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại VĐQG Bulgaria trong màu áo Slavia Sofia, khi anh có 5 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 22. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại VĐQG Bulgaria cùng Slavia Sofia, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 21 tuổi.
Serder Serderov đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Serder Serderov với Dinamo Makhachkala được ghi nhận đến 30/06/2027. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Club Friendlies.
- Câu lạc bộ
- Dinamo Makhachkala
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 28/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Serder Serderov
Serder Serderov là tiền đạo người Nga 32 tuổi, hiện khoác áo Dinamo Makhachkala. Hợp đồng với Dinamo Makhachkala được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 10/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Nga
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Dinamo Makhachkala
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Serder Serderov
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Serder Serderov là 13/14 tại Anzhi Makhachkala. Tổng cộng anh ghi 8 bàn qua 52 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slavia Sofia | 15/16 | VĐQG Bulgaria | 11 | 0 | 2 | 0 | — |
| Slavia Sofia | 16/17 | VĐQG Bulgaria | 20 | 0 | 5 | 1 | — |
| Anzhi Makhachkala | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 213 | 0 | 0 | 6,47 |
| Slavia Sofia | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| KS Cracovia | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dinamo Makhachkala | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Serder Serderov mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Serder Serderov
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 07-07 | Gimnasia y Esgrima | 1–3 | Không vào sân | — |
| 22-01 | FK Železničar Pančevo | 1–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Serder Serderov
- Serder Serderov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Serder Serderov 32 tuổi (sinh ngày 10/03/1994), cao 177 cm.
- Serder Serderov là người nước nào?
- Serder Serderov có quốc tịch Nga theo hồ sơ.
- Serder Serderov đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Dinamo Makhachkala là CLB hiện tại của Serder Serderov, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 00:42 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.