
Simon Hedlund
Tiền vệ ·
IF Elfsborg
CLB hiện tại của Simon Hedlund
Simon Hedlund đã ra sân 17 trận cho IF Elfsborg ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 15.
- Câu lạc bộ
- IF Elfsborg
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 20/08/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Simon Hedlund mùa 2026
17 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển mang về cho Simon Hedlund 0 bàn sau 905 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,64. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,65.
- 17 Trận
- 905 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,64 xG
- 11 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,65 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Simon Hedlund
Ở tuổi 33, Simon Hedlund đang là tiền vệ trong đội hình IF Elfsborg. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Thụy Điển. Simon Hedlund sinh ngày 11/03/1993, hiện 33 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 11/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- IF Elfsborg
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Simon Hedlund
Simon Hedlund có 99 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,64 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Djurgårdens IF | 1–2 | 9 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Degerfors IF | 2–0 | 26 | 0/0 | 6,8 |
| 23-08 | IFK Göteborg | 1–1 | 33 | 0/0 | 6,4 |
| 14-08 | Västerås SK | 3–0 | 10 | 0/0 | 6,8 |
| 08-08 | Mjällby AIF | 0–1 | 21 | 0/0 | 6,6 |
Sự nghiệp thi đấu của Simon Hedlund qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Simon Hedlund trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng IF Elfsborg. 59% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở IF Elfsborg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IF Elfsborg | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 16 | 896 | 0 | 1 | 6,66 |
| IF Elfsborg | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 158 | 0 | 0 | 6,67 |
| IF Elfsborg | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brøndby IF | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brøndby IF | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 422 | 0 | 0 | 6,43 |
| IF Elfsborg | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 16 | 720 | 1 | 2 | 6,78 |
| Brøndby IF | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 150 | 0 | 0 | 6,65 |
| IF Elfsborg | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 22 | 0 | 2 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 0 | 1 | 3 | — |
| IF Elfsborg | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 26 | 0 | 6 | 5 | — |
| IF Elfsborg | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 17 | 90 | 5 | 5 | 7,10 |
| Brøndby IF | 18/19 | VĐQG Đan Mạch | 16 | 171 | 0 | 0 | 6,60 |
| Brøndby IF | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 2552 | 5 | 10 | 6,91 |
| Brøndby IF | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 2089 | 8 | 10 | 7,04 |
| Brøndby IF | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 29 | 2166 | 4 | 8 | 6,96 |
| Brøndby IF | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 28 | 1583 | 2 | 2 | 6,68 |
| Brøndby IF | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 4 | 13 | 0 | 0 | 6,40 |
| Brøndby IF | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 222 | 0 | 1 | 6,70 |
| IF Elfsborg | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| IF Elfsborg | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 8 | 631 | 1 | 2 | 6,81 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 1 | 0 | 6,40 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 2 | 135 | 2 | 0 | 7,35 |
| IF Elfsborg | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2012 | 7 | 5 | 6,91 |
| IF Elfsborg | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 2335 | 4 | 4 | 6,92 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Simon Hedlund, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Simon Hedlund thuộc biên chế IF Elfsborg, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại IF Elfsborg bắt đầu ngày 20/08/2023, khi anh đến từ Brøndby IF theo mức phí 80 nghìn EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển, anh có 17 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 28 bàn và 27 kiến tạo qua 229 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo IF Elfsborg. Tại IF Elfsborg, anh mang áo số 15 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về IF Elfsborg tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 12/13, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 5 lần. Ngày 29/08/2016, anh từ IF Elfsborg chuyển tới 1. FC Union Berlin, phí 850 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trong màu áo 1. FC Union Berlin. Anh cập bến Brøndby IF ngày 11/01/2019 từ 1. FC Union Berlin theo mức phí 650 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 19 bàn và 31 kiến tạo sau 157 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Gộp 3 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 50 bàn và 58 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 391 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 20/21 tại VĐQG Đan Mạch cùng Brøndby IF, với 8 bàn và 10 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi.
Chuyển nhượng và giá trị của Simon Hedlund
Giá trị chuyển nhượng của Simon Hedlund được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 510 nghìn EUR khi đang ở IF Elfsborg (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | IF Elfsborg U19 | IF Elfsborg | Không công bố |
| 29/8/2016 | IF Elfsborg | 1. FC Union Berlin | 850 nghìn EUR |
| 11/1/2019 | 1. FC Union Berlin | Brøndby IF | 650 nghìn EUR |
| 20/8/2023 | Brøndby IF | IF Elfsborg | 80 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Simon Hedlund
- Simon Hedlund bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Simon Hedlund 33 tuổi (sinh ngày 11/03/1993), cao 175 cm.
- Simon Hedlund có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận Simon Hedlund có 0 bàn qua 17 trận và có 1 kiến tạo.
- Simon Hedlund đang khoác áo đội bóng nào?
- IF Elfsborg là CLB hiện tại của Simon Hedlund, mang áo số 15 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu IF Elfsborg
Cập nhật lần cuối: 13:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.