
Stefan Medina
Hậu vệ ·
CF Monterrey
Stefan Medina: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Stefan Medina là ngày 01/07/2010, khi anh đầu quân cho Atlético Nacional — năm anh tròn 18 tuổi. Ở Atlético Nacional, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo qua 16 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Mexico cùng CF Monterrey, năm anh bước sang tuổi 22. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Ngày 01/01/2016, anh từ CF Monterrey chuyển tới CF Pachuca. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 2 kiến tạo sau 55 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CF Pachuca.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Mexico ở CF Pachuca là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 24. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 13 bàn cùng 14 kiến tạo. Anh có 412 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Chặng hiện tại gắn với CF Monterrey, nơi anh đến ngày 30/06/2017 từ CF Pachuca. Ở mùa 2026 tại VĐQG Mexico, anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 341 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 11 kiến tạo trong màu áo CF Monterrey. Trong đội hình CF Monterrey, anh mang áo số 33, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Thống kê sự nghiệp Stefan Medina
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Stefan Medina có tên trong danh sách thi đấu 412 lần cho 3 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 13 bàn, 412 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 14/15 tại CF Monterrey.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| CF Pachuca | — | Liga MX Clausura | 22 | 1903 | 1 | 1 | 6,85 |
| CF Pachuca | — | Liga MX Clausura | 16 | 783 | 0 | 0 | 6,96 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 18 | 1569 | 0 | 1 | 6,66 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 15 | 1236 | 0 | 2 | 6,90 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 10 | 900 | 0 | 1 | 6,87 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 13 | 918 | 0 | 0 | 6,82 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 17 | 1372 | 1 | 0 | 6,74 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 20 | 1561 | 1 | 1 | 6,97 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 14 | 665 | 0 | 0 | 6,93 |
| CF Monterrey | — | Liga MX Clausura | 21 | 1652 | 0 | 2 | 6,85 |
| CF Monterrey | 14/15 | VĐQG Mexico | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| CF Monterrey | 15/16 | VĐQG Mexico | 14 | 361 | 0 | 0 | 6,57 |
| CF Pachuca | 16/17 | VĐQG Mexico | 17 | 1363 | 3 | 1 | 6,77 |
| CF Monterrey | 17/18 | VĐQG Mexico | 22 | 1618 | 0 | 0 | 6,72 |
| CF Monterrey | 18/19 | VĐQG Mexico | 17 | 1390 | 2 | 0 | 6,74 |
| CF Monterrey | 2019 | VĐQG Mexico | 22 | 2000 | 1 | 1 | 6,75 |
| CF Monterrey | 2020 | VĐQG Mexico | 13 | 1099 | 1 | 0 | 6,55 |
| CF Monterrey | 2021 | VĐQG Mexico | 16 | 1151 | 0 | 2 | 6,78 |
| CF Monterrey | 2022 | VĐQG Mexico | 19 | 1661 | 2 | 0 | 6,98 |
| CF Monterrey | 2023 | VĐQG Mexico | 17 | 1354 | 1 | 0 | 7,19 |
| CF Monterrey | 2024 | VĐQG Mexico | 20 | 1574 | 0 | 1 | 7,04 |
| CF Monterrey | 2025 | Liga MX Clausura | 12 | 610 | 0 | 0 | 7,00 |
| CF Monterrey | 2025 | VĐQG Mexico | 20 | 1464 | 0 | 0 | 6,81 |
| CF Monterrey | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 269 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 574 | 0 | 2 | 6,71 |
| Colombia | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 73 | 0 | 0 | 6,50 |
| CF Monterrey | 2026 | VĐQG Mexico | 3 | 155 | 0 | 0 | 5,57 |
| Atlético Nacional | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 6 | 93 | 0 | 0 | 6,50 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 4 | 225 | 0 | 0 | 6,80 |
| Colombia | — | Copa America 2024 | 7 | 171 | 0 | 0 | 6,85 |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Nacional | — | Copa Libertadores | 6 | 90 | 0 | 1 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Stefan Medina
Stefan Medina mang áo số 33 của CF Monterrey và chơi ở vị trí hậu vệ. Số đo ghi nhận: cao 179 cm. Hợp đồng với CF Monterrey được ghi nhận đến 31/12/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 14/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 33
- CLB hiện tại
- CF Monterrey
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Stefan Medina
Stefan Medina thuộc biên chế CF Monterrey, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 920 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2027. Số áo hiện tại là 33.
- Câu lạc bộ
- CF Monterrey
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 33
- Gia nhập
- 30/06/2017
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Stefan Medina
Sau 4 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico, Stefan Medina đóng góp 0 bàn. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 5,82. Trung bình anh thi đấu 46 phút mỗi trận ở mùa này.
- 4 Trận
- 184 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 5,82 Điểm trung bình
Phong độ Stefan Medina các trận vừa qua
Stefan Medina có 184 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 5,82.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26-09 | Atlante FC | 4–2 | Không vào sân | — | — |
| 20-09 | Cruz Azul | 1–0 | 29 | 0/0 | 6,6 |
| 13-09 | Tigres UANL | 0–0 | 45 | 0/0 | 6,7 |
| 26-07 | Club Necaxa | 2–1 | 20 | 0/0 | 3,4 |
| 19-07 | Santos Laguna | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
Stefan Medina từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Stefan Medina được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 920 nghìn EUR khi đang ở CF Monterrey (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang CF Monterrey với 3,2 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | Atlético Nacional | Không công bố |
| 1/7/2014 | Atlético Nacional | CF Monterrey | 3,2 triệu EUR |
| 1/1/2016 | CF Monterrey | CF Pachuca | Không công bố |
| 30/6/2017 | CF Pachuca | CF Monterrey | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Stefan Medina
- Stefan Medina ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Stefan Medina ra sân 4 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico và ghi 0 bàn.
- Stefan Medina hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Stefan Medina hiện khoác áo CF Monterrey, mang áo số 33 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Stefan Medina bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Stefan Medina 34 tuổi (sinh ngày 14/06/1992), cao 179 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu CF Monterrey
Cập nhật lần cuối: 13:15 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.