
Taha Abdi Ali
Tiền đạo cánh trái ·
PAOK
Câu chuyện sự nghiệp Taha Abdi Ali qua từng mùa
Taha Abdi Ali sinh ngày 01/07/1998, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2016, lúc anh gia nhập Sundbybergs IK, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến Örebro SK ngày 06/02/2021 từ Sollentuna FK. Cộng mọi giải, anh có 10 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 01/02/2023, anh từ Helsingborgs IF chuyển tới Malmö FF, phí 700 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 12 bàn và 17 kiến tạo sau 116 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Malmö FF.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Thuỵ Điển ở Malmö FF là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2022 tại VĐQG Thuỵ Điển ở Helsingborgs IF, với 3 bàn. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 15 bàn và 19 kiến tạo. Cùng quãng đó là 159 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 9 trận trong màu áo Sweden. Giai đoạn đang diễn ra tại PAOK bắt đầu ngày 14/07/2026, khi anh đến từ Malmö FF theo mức phí 2,0 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 4 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tại PAOK, anh khoác áo số 22 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Sự nghiệp Taha Abdi Ali theo mùa
Taha Abdi Ali có tên trong danh sách thi đấu của Malmö FF nhiều nhất, 116 lần theo dữ liệu từng mùa. 73% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Malmö FF. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Malmö FF | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 6 | 451 | 1 | 1 | 6,97 |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 287 | 1 | 0 | 6,63 |
| Malmö FF | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 113 | 1 | 1 | 7,05 |
| Malmö FF | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 132 | 0 | 0 | 6,60 |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 43 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sweden | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 35 | 0 | 0 | 6,55 |
| PAOK | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 2 | 141 | 0 | 1 | 7,15 |
| Malmö FF | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Örebro SK | 2021 | VĐQG Thuỵ Điển | 10 | 20 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sweden | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Helsingborgs IF | 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2447 | 3 | 1 | 6,79 |
| Sweden | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 59 | 0 | 1 | 7,30 |
| Sweden | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 26 | 0 | 1 | 7,90 |
| Malmö FF | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 1727 | 6 | 6 | 7,07 |
| PAOK | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 1473 | 1 | 7 | 7,07 |
| Malmö FF | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 1504 | 2 | 2 | 6,99 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Taha Abdi Ali: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Taha Abdi Ali là tiền đạo mang quốc tịch Thụy Điển và đang thuộc biên chế PAOK. Số đo ghi nhận: cao 174 cm. Số áo của anh tại PAOK là 22.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 1/7/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- PAOK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Taha Abdi Ali
Tại PAOK, Taha Abdi Ali mang áo số 22, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,4 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Hy Lạp.
- Câu lạc bộ
- PAOK
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 14/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Taha Abdi Ali thi đấu ra sao mùa 26/27?
Mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, Taha Abdi Ali góp mặt 4 trận trong màu áo PAOK. Trung bình anh thi đấu 49 phút mỗi trận ở mùa này. xG mùa này của anh dừng ở 0,30.
- 4 Trận
- 197 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,30 xG
- 0,63 xA
- 2 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,10 Điểm trung bình
Phong độ Taha Abdi Ali các trận vừa qua
Trong 4 trận ra sân gần nhất, Taha Abdi Ali thi đấu tổng cộng 197 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 49 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | GFS Panetolikos | 1–3 | 48 | 1/0 | 7,5 |
| 13-09 | Aris Thessaloniki | 2–0 | 8 | 0/0 | 6,6 |
| 06-09 | Panathinaikos FC | 3–1 | 75 | 0/0 | 6,4 |
| 30-08 | APS Atromitos Athinon | 1–2 | 66 | 0/1 | 7,9 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Taha Abdi Ali
Taha Abdi Ali gia nhập Sundbybergs IK theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2016. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Sundbybergs IK sang IFK Stocksund ngày 01/01/2018, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | — | Sundbybergs IK | Không công bố |
| 1/1/2018 | Sundbybergs IK | IFK Stocksund | Tự do |
| 8/1/2020 | IFK Stocksund | Sollentuna FK | Tự do |
| 6/2/2021 | Sollentuna FK | Örebro SK | Không công bố |
| 11/8/2021 | Örebro SK | Västerås SK | Cho mượn |
| 30/11/2021 | Västerås SK | Örebro SK | Trở lại sau cho mượn |
| 7/2/2022 | Örebro SK | Helsingborgs IF | 335 nghìn EUR |
| 1/2/2023 | Helsingborgs IF | Malmö FF | 700 nghìn EUR |
| 14/7/2026 | Malmö FF | PAOK | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Taha Abdi Ali ở đội tuyển quốc gia
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Taha Abdi Ali có 9 trận trong màu áo Sweden.
Sweden 9 trận 0 bàn Lần gần nhất: 30/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Taha Abdi Ali
- Taha Abdi Ali đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Taha Abdi Ali đang thuộc biên chế PAOK, mang áo số 22 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Taha Abdi Ali bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Taha Abdi Ali 28 tuổi (sinh ngày 01/07/1998), cao 174 cm.
- Taha Abdi Ali ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Taha Abdi Ali có 1 bàn qua 4 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu PAOK
Cập nhật lần cuối: 10:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.