
Théo Bongonda
Tiền vệ ·
Al Faisaly
Théo Bongonda chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Théo Bongonda được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 3,1 triệu EUR khi đang ở Al Faisaly (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang FC Spartak Moscow với 7,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | — | SV Zulte Waregem | Không công bố |
| 9/1/2015 | SV Zulte Waregem | Celta Vigo | 1,3 triệu EUR |
| 1/7/2017 | Celta Vigo | Trabzonspor | Cho mượn |
| 24/1/2018 | Trabzonspor | Celta Vigo | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2018 | Celta Vigo | SV Zulte Waregem | Cho mượn |
| 30/6/2018 | SV Zulte Waregem | Celta Vigo | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2018 | Celta Vigo | SV Zulte Waregem | 1,6 triệu EUR |
| 1/7/2019 | SV Zulte Waregem | KRC Genk | 7,0 triệu EUR |
| 26/8/2022 | KRC Genk | Cádiz | 3,0 triệu EUR |
| 12/7/2023 | Cádiz | FC Spartak Moscow | 7,5 triệu EUR |
| 1/7/2026 | FC Spartak Moscow | No team | Không công bố |
| 2/8/2026 | FC Spartak Moscow | Al Faisaly | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Théo Bongonda, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Al Faisaly, CLB hiện tại, hồ sơ của Théo Bongonda còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Anh đến Al Faisaly ngày 02/08/2026 từ FC Spartak Moscow theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ra sân 5 trận và ghi 2 bàn. Tại Al Faisaly, anh khoác áo số 10 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh đầu quân cho SV Zulte Waregem, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở SV Zulte Waregem được ghi bằng 102 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 13/14 đến 18/19. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về SV Zulte Waregem tại VĐQG Bỉ ở mùa 13/14, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Ngày 09/01/2015, anh từ SV Zulte Waregem chuyển tới Celta Vigo, phí 1,3 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn và 8 kiến tạo sau 119 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Celta Vigo. Anh cập bến KRC Genk ngày 01/07/2019 từ SV Zulte Waregem với phí 7,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 28 bàn cùng 11 kiến tạo qua 105 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại VĐQG Bỉ trong màu áo KRC Genk, khi anh có 16 bàn cùng 8 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 41 bàn cùng 22 kiến tạo. Anh có 379 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Bên cạnh các CLB, anh có 35 trận cho DR Congo, kèm 4 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi.
Théo Bongonda đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Théo Bongonda đang khoác áo Al Faisaly ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 02/08/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- Al Faisaly
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 02/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Théo Bongonda: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Théo Bongonda là tiền vệ mang quốc tịch CHDC Congo và đang thuộc biên chế Al Faisaly. Hợp đồng với Al Faisaly được ghi nhận đến 30/06/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 20/11/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- CHDC Congo
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Al Faisaly
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Théo Bongonda
Sau 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Théo Bongonda đóng góp 2 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 70 phút.
- 5 Trận
- 350 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,43 xG
- 0,24 xA
- 5 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,96 Điểm trung bình
Phong độ Théo Bongonda các trận vừa qua
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Théo Bongonda đạt điểm trung bình 6,96 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Quãng này anh đóng góp 2 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al-Ittihad | 1–3 | 45 | 1/0 | 8,0 |
| 30-08 | Al-Qadsiah | 3–1 | 74 | 0/0 | 6,4 |
| 26-08 | Al-Fateh | 1–1 | 70 | 0/0 | 6,6 |
| 21-08 | Neom SC | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 14-08 | Al-Hilal | 4–2 | 71 | 1/0 | 7,4 |
Thống kê sự nghiệp Théo Bongonda
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Théo Bongonda có tên trong danh sách thi đấu 379 lần cho 6 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 41 bàn và 379 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trabzonspor | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 11 | 129 | 0 | 0 | 6,57 |
| SV Zulte Waregem | 13/14 | VĐQG Bỉ | 24 | 0 | 1 | 0 | — |
| SV Zulte Waregem | 14/15 | VĐQG Bỉ | 17 | 0 | 2 | 0 | — |
| SV Zulte Waregem | 17/18 | VĐQG Bỉ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Zulte Waregem | 18/19 | VĐQG Bỉ | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 19/20 | VĐQG Bỉ | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 20/21 | VĐQG Bỉ | 36 | 2906 | 16 | 8 | 7,55 |
| KRC Genk | 21/22 | VĐQG Bỉ | 34 | 2099 | 12 | 2 | 7,05 |
| SV Zulte Waregem | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| SV Zulte Waregem | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 308 | 0 | 1 | 6,67 |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 324 | 0 | 0 | 6,88 |
| Cádiz | 22/23 | La Liga | 36 | 1949 | 4 | 3 | 6,75 |
| Celta Vigo | 16/17 | La Liga | 35 | 2170 | 1 | 3 | 6,56 |
| Celta Vigo | 15/16 | La Liga | 37 | 1195 | 2 | 1 | 6,61 |
| Celta Vigo | 14/15 | La Liga | 20 | 128 | 1 | 1 | — |
| KRC Genk | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KRC Genk | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 261 | 0 | 1 | 6,72 |
| DR Congo | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 4 | 254 | 1 | 0 | 7,08 |
| DR Congo | — | Africa Cup of Nations 2023 | 7 | 424 | 0 | 0 | 6,78 |
| DR Congo | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 32 | 0 | 0 | 6,60 |
| Al Faisaly | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 350 | 2 | 0 | 6,96 |
| FC Spartak Moscow | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| DR Congo | — | World Cup Qualification CAF | 2 | 28 | 0 | 0 | 6,55 |
| DR Congo | 2025 | World Cup Qualification CAF | 10 | 416 | 3 | 1 | — |
| DR Congo | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| DR Congo | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| DR Congo | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| DR Congo | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| DR Congo | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Celta Vigo | 14/15 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celta Vigo | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 420 | 0 | 2 | 6,75 |
| Cádiz | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 61 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê đội tuyển của Théo Bongonda
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Théo Bongonda có 35 trận cho DR Congo, trong đó có 4 bàn thắng.
DR Congo 35 trận 4 bàn Lần gần nhất: 1/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Théo Bongonda
- Théo Bongonda bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Théo Bongonda 30 tuổi (sinh ngày 20/11/1995), cao 177 cm.
- Thành tích ghi bàn của Théo Bongonda mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Théo Bongonda có 2 bàn qua 5 trận.
- Théo Bongonda đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Al Faisaly là CLB hiện tại của Théo Bongonda, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al Faisaly
Cập nhật lần cuối: 06:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.