
Tomáš Petrášek
Trung vệ ·
FC Hradec Králové
CLB hiện tại của Tomáš Petrášek
Ở tuổi 34, Tomáš Petrášek là hậu vệ trong danh sách đăng ký của FC Hradec Králové. Trong đội, anh nhận áo số 4. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 190 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- FC Hradec Králové
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 05/08/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tomáš Petrášek là ai?
Tomáš Petrášek mang áo số 4 của FC Hradec Králové và chơi ở vị trí hậu vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 199 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 2/2/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Séc
- Chiều cao
- 199 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- FC Hradec Králové
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tomáš Petrášek đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Tomáš Petrášek có tên trong danh sách thi đấu 118 lần cho 3 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 118 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 16/17 cùng Raków Częstochowa.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Raków Częstochowa | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 27 | 2166 | 2 | 0 | 7,06 |
| Raków Częstochowa | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 17 | 721 | 1 | 0 | 7,05 |
| FC Hradec Králové | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Czechia | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Czechia | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Czechia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Czechia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 16/17 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 18/19 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jeonbuk Hyundai Motors | 2023 | VĐQG Hàn Quốc | 11 | 371 | 0 | 0 | 6,90 |
| Jeonbuk Hyundai Motors | 2024 | VĐQG Hàn Quốc | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,80 |
| FC Hradec Králové | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Tomáš Petrášek, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Tomáš Petrášek sinh ngày 02/02/1992, mang quốc tịch Séc; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 05/08/2024, khi anh rời Jeonbuk Hyundai Motors sang FC Hradec Králové. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 trận nằm trong danh sách thi đấu cho FC Hradec Králové. Hồ sơ hiện tại ở FC Hradec Králové ghi anh khoác áo số 4 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh rời Hradec Kralove U19 sang FC Hradec Kralove B, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 01/07/2016, anh rời FK Viktoria Žižkov sang Raków Częstochowa theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn qua 102 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Raków Częstochowa. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 16/17 tại Cúp Quốc gia Ba Lan cùng Raków Częstochowa, năm anh tròn 24 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 21/22 tại VĐQG Ba Lan cùng Raków Częstochowa, với 2 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 29. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 118 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Chuyển nhượng và giá trị của Tomáš Petrášek
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Tomáš Petrášek là từ Hradec Kralove U19 sang FC Hradec Kralove B ngày 01/01/2011, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 190 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | Hradec Kralove U19 | FC Hradec Kralove B | Không công bố |
| 10/8/2012 | FC Hradec Kralove B | — | Không công bố |
| 31/12/2012 | — | FC Hradec Kralove B | Không công bố |
| 5/3/2013 | FC Hradec Kralove B | — | Không công bố |
| 30/6/2014 | — | FC Hradec Kralove B | Không công bố |
| 1/7/2014 | FC Hradec Kralove B | SK Sparta Kolín | Không công bố |
| 31/12/2014 | SK Sparta Kolín | FC Hradec Kralove B | Không công bố |
| 26/1/2015 | FC Hradec Kralove B | Flota Świnoujście | Tự do |
| 24/2/2015 | Flota Świnoujście | SK Převýšov | Tự do |
| 24/7/2015 | SK Převýšov | FK Slavoj Vyšehrad | Tự do |
| 4/3/2016 | FK Slavoj Vyšehrad | FK Viktoria Žižkov | Tự do |
| 1/7/2016 | FK Viktoria Žižkov | Raków Częstochowa | Tự do |
| 1/7/2023 | Raków Częstochowa | Jeonbuk Hyundai Motors | Tự do |
| 5/8/2024 | Jeonbuk Hyundai Motors | FC Hradec Králové | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Tomáš Petrášek
- Tomáš Petrášek bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tomáš Petrášek 34 tuổi (sinh ngày 02/02/1992), cao 199 cm.
- Tomáš Petrášek mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tomáš Petrášek mang quốc tịch Séc.
- Tomáš Petrášek hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tomáš Petrášek đang thuộc biên chế FC Hradec Králové, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 14:06 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.