
Uriel Antuna
Tiền đạo ·
Pumas UNAM
Chặng đường sự nghiệp Uriel Antuna
Số liệu theo mùa của Uriel Antuna bắt đầu từ mùa 17/18 cùng FC Groningen, năm anh tròn 20 tuổi. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 02/07/2017, khi anh rời Manchester City U21 sang FC Groningen, năm anh tròn 20 tuổi. Ở FC Groningen, dữ liệu ghi cho anh 48 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 17/18 đến 18/19. Ở mùa 17/18 tại VĐQG Hà Lan, anh có tên trong danh sách thi đấu 32 lần. Ngày 01/01/2020, anh rời Manchester City U21 sang CD Guadalajara, phí 9,9 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 6 bàn cùng 8 kiến tạo qua 62 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CD Guadalajara. Cruz Azul đón anh ngày 04/01/2022 từ CD Guadalajara. Ở đội này, hồ sơ ghi 24 bàn và 13 kiến tạo sau 98 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 39 bàn cùng 33 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 328 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại Nhà nghề Mỹ MLS trong màu áo LA Galaxy, khi anh có 6 bàn và 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 22. Anh đến Pumas UNAM ngày 29/01/2026 từ Tigres UANL. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Mexico ghi nhận anh có 8 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn và 4 kiến tạo sau 28 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Pumas UNAM. Tại Pumas UNAM, anh khoác áo số 21 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hành trình sự nghiệp của Uriel Antuna
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Uriel Antuna là 17/18 tại FC Groningen. Tổng cộng anh ghi 39 bàn qua 328 lần có tên trong danh sách thi đấu. 30% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Cruz Azul.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Santos Laguna | — | Liga MX Clausura | 1 | 19 | 0 | 0 | 6,80 |
| CD Guadalajara | — | Liga MX Clausura | 9 | 645 | 0 | 1 | 6,82 |
| CD Guadalajara | — | Liga MX Clausura | 18 | 1296 | 2 | 2 | 6,80 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 20 | 1540 | 2 | 3 | 7,00 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 16 | 1330 | 6 | 1 | 6,96 |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 23 | 1959 | 9 | 2 | 7,39 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 21 | 438 | 0 | 2 | 6,79 |
| CD Guadalajara | 2020 | VĐQG Mexico | 20 | 1492 | 4 | 5 | 7,01 |
| CD Guadalajara | 2021 | VĐQG Mexico | 15 | 874 | 0 | 0 | 6,73 |
| Cruz Azul | 2022 | VĐQG Mexico | 20 | 1591 | 2 | 3 | 6,94 |
| Cruz Azul | 2023 | VĐQG Mexico | 14 | 1226 | 5 | 4 | 7,34 |
| Tigres UANL | 2024 | VĐQG Mexico | 14 | 490 | 0 | 1 | 6,93 |
| Cruz Azul | 2024 | VĐQG Mexico | 5 | 230 | 0 | 0 | 6,66 |
| FC Groningen | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 32 | 438 | 0 | 0 | 6,66 |
| Tigres UANL | 2025 | Liga MX Clausura | 3 | 116 | 0 | 0 | 6,60 |
| Pumas UNAM | 2025 | Liga MX Clausura | 20 | 1036 | 3 | 3 | 6,65 |
| Tigres UANL | 2025 | VĐQG Mexico | 20 | 132 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Groningen | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 16 | 307 | 0 | 0 | 6,63 |
| Mexico | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 83 | 0 | 0 | 6,77 |
| LA Galaxy | 2019 | Nhà nghề Mỹ MLS | 33 | 2558 | 6 | 5 | 6,85 |
| Pumas UNAM | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | World Cup Qualification CONCACAF | 10 | 222 | 1 | 0 | 6,97 |
| Mexico | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2019 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2021 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 2022 | Giao hữu quốc tế | 6 | 167 | 1 | 1 | 7,30 |
| Mexico | 2023 | Giao hữu quốc tế | 7 | 434 | 4 | 1 | 7,21 |
| Mexico | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 114 | 0 | 0 | 6,65 |
| Pumas UNAM | 2026 | VĐQG Mexico | 8 | 635 | 0 | 1 | 7,01 |
| Mexico | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 174 | 0 | 0 | 6,97 |
| Mexico | 19/20 | CONCACAF Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | 22/23 | CONCACAF Nations League | 5 | 345 | 0 | 0 | 6,70 |
| Mexico | 23/24 | CONCACAF Nations League | 4 | 257 | 0 | 0 | 6,62 |
| Mexico | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mexico | — | CONCACAF Gold Cup 2025 | 6 | 405 | 0 | 2 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Uriel Antuna
Uriel Antuna mang áo số 21 của Pumas UNAM và chơi ở vị trí tiền đạo. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 174 cm. Ràng buộc hợp đồng với Pumas UNAM kéo dài đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 21/8/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Mexico
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Pumas UNAM
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Uriel Antuna
Hợp đồng của Uriel Antuna với Pumas UNAM được ghi nhận đến 30/06/2029. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Mexico. Ngày chuyển đến Pumas UNAM trong hồ sơ là 29/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Pumas UNAM
- Giải đấu
- VĐQG Mexico
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 29/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,9 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Uriel Antuna
Uriel Antuna đã chơi 8 trận với 635 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Mexico. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,01. Mỗi trận anh có trung bình 79 phút trên sân.
- 8 Trận
- 635 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,09 xG
- 1,07 xA
- 15 Sút
- 17 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,01 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Uriel Antuna
Uriel Antuna có 387 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,16.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Atlas FC | 1–1 | 87 | 0/0 | 7,0 |
| 14-09 | CD Guadalajara | 3–0 | 61 | 0/0 | 6,3 |
| 11-09 | Club León | 3–1 | 65 | 0/0 | 7,5 |
| 29-08 | Club Tijuana | 2–0 | 84 | 0/0 | 6,8 |
| 24-08 | Club Necaxa | 1–1 | 90 | 0/0 | 8,2 |
Lịch sử chuyển nhượng Uriel Antuna
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Uriel Antuna là từ Manchester City U21 sang FC Groningen ngày 02/07/2017, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Manchester City U21 sang LA Galaxy ngày 29/01/2019, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/7/2017 | Manchester City U21 | FC Groningen | Không công bố |
| 29/1/2019 | Manchester City U21 | LA Galaxy | Không công bố |
| 1/1/2020 | Manchester City U21 | CD Guadalajara | 9,9 triệu EUR |
| 4/1/2022 | CD Guadalajara | Cruz Azul | Không công bố |
| 27/8/2024 | Cruz Azul | Tigres UANL | 7,2 triệu EUR |
| 29/1/2026 | Tigres UANL | Pumas UNAM | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Uriel Antuna
- Uriel Antuna bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Uriel Antuna 29 tuổi (sinh ngày 21/08/1997), cao 174 cm.
- Uriel Antuna ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Uriel Antuna ra sân 8 trận mùa 2026 tại VĐQG Mexico và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Uriel Antuna đang khoác áo đội bóng nào?
- Uriel Antuna hiện khoác áo Pumas UNAM, mang áo số 21 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Mexico · Lịch thi đấu Pumas UNAM
Cập nhật lần cuối: 20:21 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.