
Vasilis Barkas
Thủ môn ·
FC Utrecht
Chặng đường sự nghiệp Vasilis Barkas
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Vasilis Barkas thuộc biên chế FC Utrecht, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 29/01/2013, lúc anh chuyển từ Atromitos Athinon U19 sang APS Atromitos Athinon, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở APS Atromitos Athinon được ghi bằng 64 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 15/16. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về APS Atromitos Athinon tại VĐQG Hy Lạp ở mùa 13/14, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. AEK Athens đón anh ngày 01/07/2016 từ APS Atromitos Athinon theo mức phí 600 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 130 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Celtic đón anh ngày 30/07/2020 từ AEK Athens, phí 5,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 53 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 25/26 tại VĐQG Hà Lan ở FC Utrecht, với 35 lần, năm anh tròn 31 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 397 trận có tên trong danh sách thi đấu qua 4 đội bóng. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 23 trận cho Greece. Anh đến FC Utrecht ngày 28/07/2023 từ Celtic sau kỳ cho mượn. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan ghi nhận anh có 28 pha cứu thua sau 6 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 150 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Utrecht. Trong đội hình FC Utrecht, anh khoác áo số 1, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hành trình sự nghiệp của Vasilis Barkas
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Vasilis Barkas có tên trong danh sách thi đấu 397 lần cho 4 đội bóng. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 13/14 ở APS Atromitos Athinon. 38% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Utrecht.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| APS Atromitos Athinon | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| APS Atromitos Athinon | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| APS Atromitos Athinon | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 16/17 | VĐQG Hy Lạp | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 17/18 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 21/22 | VĐQG Scotland | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| APS Atromitos Athinon | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| APS Atromitos Athinon | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| AEK Athens | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 180 | 0 | 0 | 5,60 |
| Celtic | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 2019 | VĐQG Hy Lạp | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 18/19 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Celtic | 20/21 | VĐQG Scotland | 32 | 1350 | 0 | 0 | 6,79 |
| FC Utrecht | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 516 | 0 | 0 | 6,92 |
| FC Utrecht | 25/26 | VĐQG Hà Lan | 35 | 2640 | 0 | 0 | 7,19 |
| FC Utrecht | 24/25 | VĐQG Hà Lan | 31 | 2790 | 0 | 0 | 7,11 |
| FC Utrecht | 23/24 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2820 | 0 | 0 | 7,30 |
| FC Utrecht | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 34 | 3090 | 0 | 0 | 6,93 |
| Celtic | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Celtic | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| AEK Athens | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 720 | 0 | 0 | 6,69 |
| FC Utrecht | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Greece | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Greece | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Utrecht | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 5 | 454 | 0 | 0 | 5,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Vasilis Barkas
Vasilis Barkas là thủ môn 32 tuổi đang chơi cho FC Utrecht. Ngày sinh trong hồ sơ là 30/05/1994 — năm nay 32 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 196 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 30/5/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 196 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- FC Utrecht
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Vasilis Barkas
Vasilis Barkas thi đấu cho FC Utrecht tại VĐQG Hà Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 3,1 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Ngày chuyển đến FC Utrecht trong hồ sơ là 28/07/2023.
- Câu lạc bộ
- FC Utrecht
- Giải đấu
- VĐQG Hà Lan
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 28/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Vasilis Barkas
Sau 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, Vasilis Barkas để thủng lưới 22 bàn. Trung bình anh thi đấu 91 phút mỗi trận ở mùa này. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 6 Trận
- 544 Phút
- 28 Cứu thua
- 22 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 5,73 Điểm trung bình
Vasilis Barkas qua những trận gần nhất
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Vasilis Barkas thi đấu 450 phút, trung bình 90 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 5,94.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Feyenoord | 5–0 | 90 | 6,4 |
| 13-09 | Excelsior | 1–2 | 90 | 6,2 |
| 08-09 | Go Ahead Eagles | 3–3 | 90 | 6,4 |
| 30-08 | PSV Eindhoven | 1–6 | 90 | 5,0 |
| 22-08 | Sparta Rotterdam | 3–3 | 90 | 5,7 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Vasilis Barkas
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Vasilis Barkas là từ Atromitos Athinon U19 sang APS Atromitos Athinon ngày 29/01/2013, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ APS Atromitos Athinon sang AEK Athens ngày 01/07/2016, phí 600 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/1/2013 | Atromitos Athinon U19 | APS Atromitos Athinon | Không công bố |
| 1/7/2016 | APS Atromitos Athinon | AEK Athens | 600 nghìn EUR |
| 30/7/2020 | AEK Athens | Celtic | 5,0 triệu EUR |
| 1/9/2020 | AEK Athens | Celtic | 5,0 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Celtic | FC Utrecht | Cho mượn |
| 30/6/2023 | FC Utrecht | Celtic | Cho mượn |
| 28/7/2023 | Celtic | FC Utrecht | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Vasilis Barkas
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Vasilis Barkas có 23 trận cho Greece.
Greece 23 trận 0 bàn Lần gần nhất: 20/11/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Vasilis Barkas
- Vasilis Barkas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Vasilis Barkas 32 tuổi (sinh ngày 30/05/1994), cao 196 cm.
- Vasilis Barkas bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Vasilis Barkas bắt 6 trận với 28 pha cứu thua và để thủng lưới 22 bàn.
- Vasilis Barkas hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Vasilis Barkas hiện khoác áo FC Utrecht, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan · Lịch thi đấu FC Utrecht
Cập nhật lần cuối: 10:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.