
Yoshiaki Komai
Tiền vệ trung tâm ·
FC Imabari
Yoshiaki Komai chuyển nhượng qua những CLB nào?
Yoshiaki Komai gia nhập Kyoto Sanga FC theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/02/2011. Lượt liền trước trong hồ sơ: Kyoto Sanga FC sang Urawa Red Diamonds ngày 05/01/2016, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2011 | — | Kyoto Sanga FC | Không công bố |
| 5/1/2016 | Kyoto Sanga FC | Urawa Red Diamonds | Không công bố |
| 1/2/2018 | Urawa Red Diamonds | Hokkaido Consadole Sapporo | Cho mượn |
| 31/1/2019 | Hokkaido Consadole Sapporo | Urawa Red Diamonds | Cho mượn |
| 1/2/2019 | Urawa Red Diamonds | Hokkaido Consadole Sapporo | Trở lại sau cho mượn |
| 20/1/2025 | Hokkaido Consadole Sapporo | Yokohama FC | Tự do |
| 1/2/2026 | Yokohama FC | FC Imabari | Không công bố |
| 30/6/2027 | FC Imabari | Yokohama FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Yoshiaki Komai: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Yoshiaki Komai sinh ngày 06/06/1992, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/02/2026, khi anh chuyển từ Yokohama FC sang FC Imabari. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu cho FC Imabari. Tại FC Imabari, anh khoác áo số 6 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2011, lúc anh đầu quân cho Kyoto Sanga FC, năm anh tròn 19 tuổi. Urawa Red Diamonds đón anh ngày 05/01/2016 từ Kyoto Sanga FC. Ở đội này, hồ sơ ghi 59 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 kiến tạo trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Urawa Red Diamonds tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2016, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh có 2 kiến tạo. Ngày 01/02/2018, anh được Urawa Red Diamonds cho Hokkaido Consadole Sapporo mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 198 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 19 bàn và 16 kiến tạo trong màu áo Hokkaido Consadole Sapporo. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2020 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Hokkaido Consadole Sapporo, khi anh có 4 bàn cùng 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 28. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 19 bàn và 22 kiến tạo. Cùng quãng đó là 280 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Yoshiaki Komai thuộc biên chế CLB nào?
Tại FC Imabari, Yoshiaki Komai mang áo số 6, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Dữ liệu ghi nhận anh đến FC Imabari ngày 01/02/2026.
- Câu lạc bộ
- FC Imabari
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 01/02/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Yoshiaki Komai
Ở tuổi 34, Yoshiaki Komai đang là tiền vệ trong đội hình FC Imabari. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 6/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 168 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- FC Imabari
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Yoshiaki Komai theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Yoshiaki Komai trải qua ít nhất 11 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2016 cùng Urawa Red Diamonds.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hokkaido Consadole Sapporo | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hokkaido Consadole Sapporo | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hokkaido Consadole Sapporo | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama FC | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Imabari | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 308 | 0 | 2 | 6,80 |
| Urawa Red Diamonds | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 1163 | 0 | 3 | 6,62 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 2551 | 0 | 5 | 6,90 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 39 | 0 | 0 | 6,53 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2509 | 4 | 4 | 6,92 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 3154 | 2 | 4 | 6,95 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 2556 | 3 | 0 | 6,81 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 2163 | 4 | 2 | 6,87 |
| Hokkaido Consadole Sapporo | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 36 | 3181 | 6 | 1 | 6,95 |
| Yokohama FC | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 21 | 1466 | 0 | 1 | 6,64 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Yoshiaki Komai mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Yoshiaki Komai
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 23-09 | Kashiwa Reysol | 4–0 | Không vào sân | — |
| 26-08 | Blaublitz Akita | 4–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Yoshiaki Komai
- Yoshiaki Komai đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FC Imabari là CLB hiện tại của Yoshiaki Komai, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Yoshiaki Komai bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Yoshiaki Komai 34 tuổi (sinh ngày 06/06/1992), cao 168 cm.
- Yoshiaki Komai là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Yoshiaki Komai là Nhật Bản.
Cập nhật lần cuối: 05:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.