
Youssouf Ndayishimiye
Trung vệ ·
Nice
Câu chuyện sự nghiệp Youssouf Ndayishimiye
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Youssouf Ndayishimiye thuộc biên chế Nice, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh đầu quân cho Aigle Noir CS, năm anh tròn 18 tuổi. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Yeni Malatyaspor tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở mùa 19/20, năm anh bước sang tuổi 21. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn và 2 kiến tạo. Yeni Malatyaspor đón anh ngày 30/01/2020 từ Aigle Noir CS với phí 45 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn và 2 kiến tạo qua 34 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/02/2021, anh từ Yeni Malatyaspor chuyển tới Başakşehir FK, phí 2,1 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 7 bàn cùng 4 kiến tạo qua 72 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Başakşehir FK.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Başakşehir FK là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 23. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 15 bàn cùng 6 kiến tạo. Cùng quãng đó là 191 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 6 trận trong màu áo Burundi. Giai đoạn đang diễn ra tại Nice bắt đầu ngày 25/01/2023, khi anh đến từ Başakşehir FK theo mức phí 12 triệu EUR. Trong mùa 2026 tại Ligue 1, anh ra sân 5 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 85 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn trong màu áo Nice. Trong đội hình Nice, anh khoác áo số 55, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Sự nghiệp thi đấu của Youssouf Ndayishimiye qua các mùa
Youssouf Ndayishimiye có tên trong danh sách thi đấu của Nice nhiều nhất, 85 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 15 bàn và 191 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 19/20 tại Yeni Malatyaspor.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Başakşehir FK | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 2287 | 1 | 3 | 7,19 |
| Başakşehir FK | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 1493 | 4 | 0 | 7,15 |
| Nice | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 304 | 0 | 0 | 6,60 |
| Başakşehir FK | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 707 | 0 | 0 | 6,80 |
| Yeni Malatyaspor | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 20 | 1473 | 2 | 0 | 7,06 |
| Yeni Malatyaspor | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 230 | 1 | 2 | 6,81 |
| Nice | 2025 | Ligue 1 | 5 | 72 | 0 | 0 | 6,25 |
| Nice | 2024 | Ligue 1 | 23 | 1934 | 3 | 0 | 7,15 |
| Nice | 2023 | Ligue 1 | 26 | 1713 | 0 | 0 | 6,91 |
| Nice | 2022 | Ligue 1 | 11 | 566 | 1 | 0 | 6,96 |
| Başakşehir FK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 509 | 2 | 1 | 7,30 |
| Nice | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 369 | 0 | 0 | 6,63 |
| Nice | 2026 | Club Friendlies | 5 | 76 | 0 | 0 | 7,00 |
| Burundi | 2025 | World Cup Qualification CAF | 4 | 270 | 0 | 0 | — |
| Burundi | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nice | 2026 | Ligue 1 | 5 | 418 | 0 | 0 | 6,88 |
| Nice | — | Coupe de France | 3 | 196 | 1 | 0 | 7,30 |
| Nice | — | Coupe de France | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Youssouf Ndayishimiye
Youssouf Ndayishimiye là hậu vệ mang quốc tịch Burundi và đang thuộc biên chế Nice. Chân thuận của anh là chân phải. Trong đội hình Nice, anh mặc áo 55.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 27/10/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Burundi
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 55
- CLB hiện tại
- Nice
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 7,3 triệu EUR (ước tính)
Youssouf Ndayishimiye đang khoác áo đội nào?
Số liệu mùa 2026 của Youssouf Ndayishimiye
Sau 5 trận mùa 2026 tại Ligue 1, Youssouf Ndayishimiye đóng góp 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 84 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,02.
- 5 Trận
- 418 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,02 xG
- 0,07 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,88 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Youssouf Ndayishimiye
Lịch sử chuyển nhượng Youssouf Ndayishimiye
Giá trị chuyển nhượng của Youssouf Ndayishimiye được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 7,3 triệu EUR khi đang ở Nice (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | — | Aigle Noir CS | Tự do |
| 30/1/2020 | Aigle Noir CS | Yeni Malatyaspor | 45 nghìn EUR |
| 1/2/2021 | Yeni Malatyaspor | Başakşehir FK | 2,1 triệu EUR |
| 25/1/2023 | Başakşehir FK | Nice | 12 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Youssouf Ndayishimiye khoác áo đội tuyển nào?
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Youssouf Ndayishimiye có 6 trận cho Burundi.
Burundi 6 trận 0 bàn Lần gần nhất: 25/3/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Youssouf Ndayishimiye
- Youssouf Ndayishimiye hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Youssouf Ndayishimiye đang thuộc biên chế Nice, mang áo số 55 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Youssouf Ndayishimiye bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Youssouf Ndayishimiye 27 tuổi (sinh ngày 27/10/1998), cao 183 cm.
- Youssouf Ndayishimiye ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Ligue 1, Youssouf Ndayishimiye ghi 0 bàn sau 5 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Nice
Cập nhật lần cuối: 05:50 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.