Logo Nice

Nice

France

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

Ligue 1

20:00
Nice
RC Strasbourg
--

Thứ 2, 19/10

Ligue 1

01:45
Olympique Lyonnais
Nice
--

Thứ 7, 24/10

Ligue 1

01:45
Stade Brestois
Nice
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

Ligue 1

FT
Nice
Lille
2 1

CN, 13/09

Ligue 1

FT
Auxerre
Nice
1 0

CN, 06/09

Ligue 1

FT
Nice
Le Mans
1 1

CN, 30/08

Ligue 1

FT
Paris FC
Nice
3 0

Nice trên bảng xếp hạng Ligue 1

Sau 5 vòng, Nice mới gom được 5 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này.

Nice đang bám đuổi những ai?

Nice đang hơn RC Lens 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Cách biệt với AS Monaco là 8 điểm.

Phong độ gần đây của Nice

Lần ra sân gần đây nhất đưa Nice tới kết quả thắng Lille 2-1. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Hồ sơ đội bóng Nice

Allianz Riviera, sân nhà của Nice, chứa được 36.178 chỗ ngồi. Công trình đi vào hoạt động năm 2013. Đây là một đại diện của bóng đá Pháp.

Hàng công và hàng thủ Nice

Trung bình mỗi trận Nice ghi 0,6 bàn và nhận 1,2 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.

Đối thủ kế tiếp của Nice

Nice sẽ tiếp RC Strasbourg vào ngày 11/10/2026. Đội còn 16 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
2 Ali Abdi Hậu vệ Tunisia
5 Mohamed Abdelmonem Hậu vệ Egypt
6 Hicham Boudaoui Tiền vệ Algeria
7 Gauthier Hein Tiền vệ France
8 Morgan Sanson Tiền vệ France
9 Mohamed Amoura Tiền đạo Algeria
10 Sofiane Diop Tiền vệ Morocco
11 Elye Wahi Tiền đạo Côte d'Ivoire
19 Laurent Abergel Tiền vệ France
21 Isak Jansson Tiền đạo Sweden
22 Issiaga Camara Tiền vệ Guinea
23 Yehvann Diouf Thủ môn Senegal
27 Niels Nkounkou Hậu vệ France
28 Axel Witsel Tiền vệ Belgium
29 Nathan N'Goumou Tiền vệ Cameroon
33 Antoine Mendy Hậu vệ Senegal
35 Xavier Mandza Tiền vệ France
36 Alidu Seidu Hậu vệ Ghana
38 Aboulaye Camara Tiền vệ Mauritania
39 Djibril Coulibaly Tiền vệ France
41 Djelan Morana Tiền đạo France
44 Zoumana Diallo Tiền đạo France
46 Nassim Laarej Tiền vệ France
55 Youssouf Ndayishimiye Hậu vệ Burundi
60 Martin Ponsot Thủ môn France
64 Moise Bombito Hậu vệ Canada
77 Teddy Boulhendi Thủ môn Algeria
84 Hamza Koutoune Hậu vệ Morocco
87 Everton Pereira Tiền vệ France
92 Jonathan Clauss Tiền vệ France
99 Salis Abdul Samed Tiền vệ Ghana