
Yuki Honda
Hậu vệ ·
Shimizu S-Pulse
Yuki Honda chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Yuki Honda được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 110 nghìn EUR khi đang ở Shimizu S-Pulse (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2009 | — | — | Tự do |
| 1/2/2013 | — | Nagoya Grampus | Tự do |
| 4/1/2016 | Nagoya Grampus | Kyoto Sanga FC | Không công bố |
| 9/1/2023 | Kyoto Sanga FC | Vissel Kobe | Không công bố |
| 12/1/2026 | Vissel Kobe | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Yuki Honda
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Yuki Honda thuộc biên chế Shimizu S-Pulse, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Anh đến Shimizu S-Pulse ngày 12/01/2026 từ Vissel Kobe. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 6 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 20 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Shimizu S-Pulse. Tại Shimizu S-Pulse, anh khoác áo số 15.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2013, khi anh đầu quân cho Nagoya Grampus, năm anh bước sang tuổi 22. Hồ sơ ghi cho anh 32 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Nagoya Grampus. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2014 đến 2015. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở Nagoya Grampus tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 23. Anh cập bến Vissel Kobe ngày 09/01/2023 từ Kyoto Sanga FC. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo qua 111 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 bàn và 2 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 188 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại VĐQG Nhật Bản ở Vissel Kobe là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 34. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2024 tại VĐQG Nhật Bản ở Vissel Kobe, với 1 bàn.
CLB hiện tại của Yuki Honda
Yuki Honda đã ra sân 6 trận cho Shimizu S-Pulse ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Shimizu S-Pulse hiện thi đấu tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Shimizu S-Pulse
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 12/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Yuki Honda
Ở tuổi 35, Yuki Honda đang là hậu vệ trong đội hình Shimizu S-Pulse. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Nhật Bản.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 2/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Shimizu S-Pulse
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Yuki Honda
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản của Yuki Honda: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,90.
- 6 Trận
- 520 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Yuki Honda
Yuki Honda có 437 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,84.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | JEF United Chiba | 2–1 | 98 | 0/0 | 6,4 |
| 12-09 | Avispa Fukuoka | 1–0 | 94 | 0/0 | 6,9 |
| 29-08 | Kashiwa Reysol | 0–1 | 65 | 0/0 | 7,8 |
| 22-08 | Cerezo Osaka | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 15-08 | Yokohama F. Marinos | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,6 |
Yuki Honda đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Yuki Honda ghi 1 bàn qua 188 lần có tên trong danh sách thi đấu. 59% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Vissel Kobe.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Shimizu S-Pulse | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 5 | 422 | 0 | 0 | 7,00 |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nagoya Grampus | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kyoto Sanga FC | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 650 | 0 | 0 | 6,60 |
| Vissel Kobe | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2629 | 0 | 0 | 6,87 |
| Vissel Kobe | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 35 | 1348 | 1 | 0 | 6,89 |
| Vissel Kobe | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1351 | 0 | 2 | 6,85 |
| Shimizu S-Pulse | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 1090 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Yuki Honda
- Yuki Honda bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Yuki Honda 35 tuổi (sinh ngày 02/01/1991), cao 172 cm.
- Thành tích ghi bàn của Yuki Honda mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Yuki Honda ghi 0 bàn sau 6 trận.
- Yuki Honda hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Shimizu S-Pulse là CLB hiện tại của Yuki Honda, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Shimizu S-Pulse
Cập nhật lần cuối: 02:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.