
Yuta Nakayama
Trung vệ ·
FK Crvena Zvezda
Các thương vụ chuyển nhượng của Yuta Nakayama
Dữ liệu chuyển nhượng của Yuta Nakayama gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang FK Crvena Zvezda với 1,1 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/8/2026 | Machida Zelvia | FK Crvena Zvezda | 1,1 triệu EUR |
| 1/2/2015 | — | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 15/1/2019 | Kashiwa Reysol | PEC Zwolle | Không công bố |
| 15/7/2022 | PEC Zwolle | Huddersfield Town | Tự do |
| 14/8/2024 | Huddersfield Town | Machida Zelvia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Yuta Nakayama qua từng mùa
Ngoài FK Crvena Zvezda, CLB hiện tại, hồ sơ của Yuta Nakayama còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Ngày 28/08/2026, anh rời Machida Zelvia sang FK Crvena Zvezda, phí 1,1 triệu EUR — chặng gần nhất trong hồ sơ. Tại FK Crvena Zvezda, anh mang áo số 3 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2015, lúc anh đầu quân cho Kashiwa Reysol, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Kashiwa Reysol được ghi bằng 80 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2015 đến 2018. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kashiwa Reysol, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Anh cập bến PEC Zwolle ngày 15/01/2019 từ Kashiwa Reysol. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn cùng 3 kiến tạo qua 98 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2025 tại VĐQG Nhật Bản cùng Machida Zelvia, với 1 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 28. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2016 tại VĐQG Nhật Bản ở Kashiwa Reysol, với 2 bàn. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 18 bàn cùng 12 kiến tạo. Tổng cộng anh có 291 lần có tên trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Yuta Nakayama
Yuta Nakayama thuộc biên chế FK Crvena Zvezda, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,5 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- FK Crvena Zvezda
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 28/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Yuta Nakayama: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 183 cm, Yuta Nakayama là hậu vệ người Nhật Bản của FK Crvena Zvezda. Số đo ghi nhận: cao 183 cm.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 16/2/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- FK Crvena Zvezda
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Yuta Nakayama theo mùa
Yuta Nakayama có tên trong danh sách thi đấu của PEC Zwolle nhiều nhất, 98 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 18 bàn qua 291 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PEC Zwolle | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 32 | 2598 | 1 | 2 | 6,90 |
| PEC Zwolle | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2375 | 2 | 1 | 6,87 |
| PEC Zwolle | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 21 | 1145 | 2 | 0 | 6,78 |
| PEC Zwolle | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 11 | 210 | 0 | 0 | 6,72 |
| Huddersfield Town | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 31 | 1695 | 0 | 2 | 6,70 |
| Huddersfield Town | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 16 | 1081 | 2 | 0 | 6,86 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 6 | 90 | 0 | 0 | 8,10 |
| Machida Zelvia | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 270 | 1 | 2 | 8,03 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 11 | 237 | 0 | 1 | 6,96 |
| Japan | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2020 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2022 | Giao hữu quốc tế | 5 | 90 | 0 | 1 | 7,60 |
| Japan | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 154 | 0 | 0 | 6,85 |
| Machida Zelvia | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | — | Copa America 2024 | 3 | 90 | 0 | 0 | 5,80 |
| Huddersfield Town | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
| Huddersfield Town | — | Carabao Cup | 1 | 86 | 0 | 0 | 7,00 |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,25 |
| Kashiwa Reysol | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 198 | 2 | 0 | 6,70 |
| Kashiwa Reysol | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2680 | 1 | 0 | 6,94 |
| Kashiwa Reysol | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1467 | 3 | 0 | 6,89 |
| Machida Zelvia | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 6 | 332 | 1 | 0 | 7,00 |
| Machida Zelvia | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2531 | 1 | 3 | 6,97 |
| Machida Zelvia | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 1426 | 2 | 2 | 7,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Yuta Nakayama
- Yuta Nakayama là người nước nào?
- Yuta Nakayama có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Yuta Nakayama hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yuta Nakayama đang thuộc biên chế FK Crvena Zvezda, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Yuta Nakayama bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yuta Nakayama 29 tuổi (sinh ngày 16/02/1997), cao 183 cm.
Cập nhật lần cuối: 13:11 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.