
Yvon Mvogo
Thủ môn ·
Lorient
Câu lạc bộ và hợp đồng của Yvon Mvogo
Chỉ số mùa 2026 của Yvon Mvogo
Ở mùa 2026 tại Ligue 1, Yvon Mvogo ra sân 5 trận, thực hiện 14 pha cứu thua. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,00.
- 5 Trận
- 450 Phút
- 14 Cứu thua
- 6 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Yvon Mvogo: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Yvon Mvogo thi đấu ở vị trí thủ môn, là cầu thủ người Thụy Sĩ của Lorient. Anh mang áo số 38 tại Lorient. Ràng buộc hợp đồng với Lorient kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 6/6/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 38
- CLB hiện tại
- Lorient
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Yvon Mvogo các trận vừa qua
Thống kê sự nghiệp Yvon Mvogo
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Yvon Mvogo có tên trong danh sách thi đấu 534 lần cho 4 đội bóng. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 12/13 cùng BSC Young Boys. 34% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở BSC Young Boys.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BSC Young Boys | 12/13 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 13/14 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,67 |
| RB Leipzig | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 540 | 0 | 0 | 6,60 |
| PSV Eindhoven | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 720 | 0 | 0 | 6,41 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lorient | 2025 | Ligue 1 | 31 | 2790 | 0 | 0 | 6,98 |
| Lorient | 2023 | Ligue 1 | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,19 |
| Lorient | 2022 | Ligue 1 | 22 | 1813 | 0 | 0 | 6,70 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 33 | 720 | 0 | 0 | 6,97 |
| PSV Eindhoven | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 34 | 2970 | 0 | 0 | 6,90 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 26 | 0 | 0 | 6,80 |
| RB Leipzig | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | 19/20 | Bundesliga | 34 | 180 | 0 | 0 | 6,25 |
| RB Leipzig | 18/19 | Bundesliga | 21 | 135 | 0 | 0 | 6,45 |
| RB Leipzig | 17/18 | Bundesliga | 34 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Switzerland | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lorient | 2024 | Hạng Hai Pháp | 34 | 2970 | 0 | 0 | 6,86 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Lorient | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 90 | 0 | 0 | 8,10 |
| Switzerland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 233 | 0 | 0 | 7,10 |
| Switzerland | 2025 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Switzerland | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 135 | 0 | 0 | 7,20 |
| Lorient | 2026 | Ligue 1 | 5 | 450 | 0 | 0 | 7,00 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,37 |
| Lorient | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lorient | 25/26 | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Yvon Mvogo, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Lorient, CLB hiện tại, hồ sơ của Yvon Mvogo còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Anh đến Lorient ngày 13/07/2022 từ RB Leipzig. Dữ liệu mùa 2026 tại Ligue 1 ghi nhận anh có 14 pha cứu thua sau 5 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 129 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Lorient. Tại Lorient, anh khoác áo số 38 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh rời BSC Young Boys U19 sang BSC Young Boys, năm anh bước sang tuổi 17. Ở BSC Young Boys, dữ liệu ghi cho anh 183 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 16/17. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Thuỵ Sĩ cùng BSC Young Boys, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 12 lần. Anh cập bến RB Leipzig ngày 01/07/2017 từ BSC Young Boys với phí 5,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 129 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 4 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 534 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 77 trận cho Switzerland, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 14/15 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở BSC Young Boys, với 36 lần, năm anh bước sang tuổi 20.
Các thương vụ chuyển nhượng của Yvon Mvogo
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Yvon Mvogo rời BSC Young Boys U19 để tới BSC Young Boys (01/07/2011). Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | BSC Young Boys U19 | BSC Young Boys | Không công bố |
| 1/7/2017 | BSC Young Boys | RB Leipzig | 5,0 triệu EUR |
| 25/8/2020 | RB Leipzig | PSV Eindhoven | Không công bố |
| 30/6/2022 | PSV Eindhoven | RB Leipzig | Không công bố |
| 13/7/2022 | RB Leipzig | Lorient | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Yvon Mvogo và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Yvon Mvogo có 77 trận cho Switzerland.
Switzerland 77 trận 0 bàn Lần gần nhất: 12/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Yvon Mvogo
- Yvon Mvogo đang khoác áo đội bóng nào?
- Yvon Mvogo hiện khoác áo Lorient, mang áo số 38 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Yvon Mvogo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Yvon Mvogo 32 tuổi (sinh ngày 06/06/1994), cao 190 cm.
- Yvon Mvogo bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Yvon Mvogo bắt 5 trận với 14 pha cứu thua và để thủng lưới 6 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Ligue 1 · Lịch thi đấu Lorient
Cập nhật lần cuối: 18:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.