Al-Fayha
Saudi Arabia
Thứ hạng VĐQG Ả Rập Xê Út
Al-Fayha đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ả Rập Xê Út, với 6 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Al-Fayha
Al-Fayha là một đội bóng Ả Rập Xê Út. Đội thuộc làng bóng đá Ả Rập Xê Út. Sức chứa của sân là 7.000 chỗ.
Al-Fayha đứng thứ mấy tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
Sau 7 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al-Fayha có 6 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Al-Fayha
Trận gần nhất, Al-Fayha hoà Al-Shabab 0-0 trên sân khách. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Al-Fayha mạnh hơn ở sân nào?
Al-Fayha nhận 7 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Al-Fayha
Trên hàng công Al-Fayha, Hugo Moura là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27.
Vị trí Al-Fayha so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Al-Fayha nằm giữa Al-Riyadh và Al-Khaleej. Ngôi đầu của Al-Hilal còn xa 12 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Al-Fayha
Hàng thủ Al-Fayha đứng thứ 11 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.
Al-Fayha gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Al-Fayha tới cuộc chạm trán Al-Riyadh ngày 11/10/2026. Địa điểm là sân Al Majma'ah Sport City.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Abdulraouf Al-Duqayl | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 2 | Mokher Al-Rashidi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 5 | Hugo Moura | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Ali Al Hussain | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 7 | Nawaf Al-Harthi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 8 | Abdulhadi Al-Harajin | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 9 | Malek Al Abdulmonam | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 10 | Fashion Sakala | Tiền vệ | Zambia |
| 12 | Turki Al-Jaadi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 13 | Sattam Al Shammari | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 14 | Mansor Al-Beshe | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 15 | Paulo Oliveira | Hậu vệ | Portugal |
| 17 | Lázaro | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | Abdullah Al-Qahtani | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 21 | Ziyad Al-Sahafi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 22 | Mohammed Al Baqawi | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 23 | Jason | Tiền đạo | Spain |
| 24 | Ahmed Bamasud | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 25 | Omar Colley | Hậu vệ | Gambia |
| 27 | Sultan Al-Jabri | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 29 | Albaraa Addawi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 30 | Alfa Semedo | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 31 | Osama Al Thumairy | Thủ môn | Saudi Arabia |
| 40 | Yago Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 41 | Ammar Al-Khaibari | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 42 | Ali Dhafer Al Harshan | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 43 | Fahad Majed Alhubayshi | Tiền vệ | Saudi Arabia |
| 47 | Mohammed Al Dowaish | Hậu vệ | Saudi Arabia |
| 52 | Orlando Mosquera | Thủ môn | Panama |
| 72 | Mohammed Ahmed Hakami | Tiền đạo | Saudi Arabia |
| 77 | Rayan Enad | Tiền vệ | Saudi Arabia |