
Paulo Oliveira
Trung vệ ·
Al-Fayha
Lịch sử chuyển nhượng Paulo Oliveira
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Paulo Oliveira rời Sporting Braga để tới Al-Fayha (08/08/2026). Tổng cộng có 7 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/8/2026 | Sporting Braga | Al-Fayha | Tự do |
| 1/7/2011 | Vitória SC U19 | Vitória SC | Không công bố |
| 1/8/2011 | Vitória SC | Penafiel | Cho mượn |
| 30/6/2012 | Penafiel | Vitória SC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2014 | Vitória SC | Sporting CP | 1,8 triệu EUR |
| 17/7/2017 | Sporting CP | Eibar | 4,0 triệu EUR |
| 1/7/2021 | Eibar | Sporting Braga | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Paulo Oliveira, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Paulo Oliveira trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Al-Fayha ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Fayha bắt đầu ngày 08/08/2026, khi anh đến từ Sporting Braga theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 6 trận. Hồ sơ hiện tại ở Al-Fayha ghi anh khoác áo số 15 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh rời Vitória SC U19 sang Vitória SC, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 1 bàn qua 52 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Vitória SC. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 12/13 đến 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Vitória SC tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 12/13, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Anh cập bến Eibar ngày 17/07/2017 từ Sporting CP theo mức phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 143 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 1 kiến tạo tại đây. Sporting Braga đón anh ngày 01/07/2021 từ Eibar dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 4 kiến tạo qua 222 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 8 bàn và 5 kiến tạo. Tổng cộng anh có 533 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Sporting Braga, khi anh có 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 31.
Paulo Oliveira đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 34, Paulo Oliveira là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Al-Fayha. Số áo hiện tại là 15.
- Câu lạc bộ
- Al-Fayha
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 08/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Paulo Oliveira: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Paulo Oliveira là hậu vệ 34 tuổi đang chơi cho Al-Fayha. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Bồ Đào Nha.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 8/1/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Al-Fayha
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Paulo Oliveira
Mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Paulo Oliveira góp mặt 6 trận trong màu áo Al-Fayha. Mỗi trận anh có trung bình 88 phút trên sân.
- 6 Trận
- 526 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xG
- 0,02 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,52 Điểm trung bình
Paulo Oliveira qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Paulo Oliveira tích luỹ 436 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 87 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-09 | Al-Ittihad | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 03-09 | Al-Kholood | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 28-08 | Abha | 3–2 | 76 | 0/0 | 6,5 |
| 25-08 | Al-Taawoun | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 20-08 | Al-Hilal | 0–3 | 90 | 0/0 | 5,9 |
Sự nghiệp Paulo Oliveira theo mùa
Các đội Paulo Oliveira từng khoác áo theo dữ liệu gồm Vitória SC, Sporting CP, Sporting Braga và 3 đội khác. Riêng Sporting Braga chiếm 42% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vitória SC | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 0 | 1 | 0 | — |
| Vitória SC | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 90 | 1 | 0 | 6,30 |
| Sporting CP | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 1565 | 0 | 0 | 7,02 |
| Sporting CP | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 918 | 0 | 0 | 6,93 |
| Vitória SC | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,65 |
| Sporting CP | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 199 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sporting Braga | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 863 | 0 | 0 | 6,71 |
| Sporting Braga | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 464 | 0 | 1 | 6,95 |
| Sporting Braga | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sporting Braga | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 373 | 0 | 0 | 6,64 |
| Sporting Braga | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 777 | 0 | 0 | 6,73 |
| Sporting Braga | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 24 | 1713 | 1 | 0 | 7,05 |
| Sporting Braga | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 1674 | 0 | 2 | 6,87 |
| Sporting Braga | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1483 | 0 | 0 | 6,88 |
| Sporting Braga | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2353 | 1 | 0 | 6,95 |
| Eibar | 20/21 | La Liga | 34 | 2640 | 0 | 1 | 6,82 |
| Eibar | 19/20 | La Liga | 34 | 2090 | 1 | 0 | 6,83 |
| Eibar | 18/19 | La Liga | 36 | 2243 | 0 | 0 | 6,76 |
| Eibar | 17/18 | La Liga | 33 | 2215 | 0 | 0 | 6,95 |
| Sporting Braga | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 17 | 253 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sporting Braga | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 10 | 0 | 0 | 6,70 |
| Sporting CP | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 148 | 0 | 0 | 6,70 |
| Sporting CP | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 387 | 0 | 0 | 6,84 |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting CP | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,25 |
| Sporting CP | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting Braga | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 169 | 1 | 0 | 7,33 |
| Sporting Braga | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sporting Braga | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Sporting Braga | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 45 | 1 | 1 | 6,50 |
| Sporting CP B U21 | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Fayha | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 526 | 0 | 0 | 6,52 |
| Sporting Braga | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 122 | 0 | 0 | 6,10 |
| Eibar | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Eibar | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 55 | 0 | 0 | 6,60 |
| Eibar | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Paulo Oliveira
- Paulo Oliveira đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Paulo Oliveira đang thuộc biên chế Al-Fayha, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Paulo Oliveira bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Paulo Oliveira 34 tuổi (sinh ngày 08/01/1992), cao 187 cm.
- Thành tích ghi bàn của Paulo Oliveira mùa 26/27 ra sao?
- Paulo Oliveira ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Fayha
Cập nhật lần cuối: 18:35 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.