Logo Al-Riyadh

Al-Riyadh

Saudi Arabia

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

20:40
Al-Fayha
Al-Riyadh
--

Thứ 6, 16/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

03:00
Diriyah
Al-Riyadh
--
22:00
Al-Riyadh
Al-Hilal
--

CN, 25/10

VĐQG Ả Rập Xê Út

01:00
Al-Riyadh
Al-Taawoun
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 14/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Riyadh
Al-Kholood
2 0

Thứ 2, 07/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Khaleej
Al-Riyadh
0 0

Thứ 7, 05/09

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Ahli
Al-Riyadh
5 0

Thứ 6, 28/08

VĐQG Ả Rập Xê Út

FT
Al-Riyadh
Neom SC
1 0

Al-Riyadh là đội bóng nước nào?

Prince Turki bin Abdul Aziz Stadium, sân nhà của Al-Riyadh, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1971. Đây là một đại diện của bóng đá Ả Rập Xê Út.

Al-Riyadh xếp hạng ra sao?

Sau 7 vòng tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al-Riyadh có 8 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Kết quả các trận gần nhất của Al-Riyadh

Hai vòng vừa rồi, Al-Riyadh thắng Al-Kholood 2-0 và hoà Al-Khaleej 0-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.

Al-Riyadh trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Al-Riyadh 2 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 4 bàn thua. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 12 bàn.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho Al-Riyadh?

Teddy Okou là người ghi nhiều bàn nhất cho Al-Riyadh mùa 26/27 với 3 bàn. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 38%.

Al-Riyadh đang bám đuổi những ai?

Khoảng cách từ Al-Riyadh tới Al-Hilal ở ngôi đầu là 10 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Al-Fayha.

Số bàn thắng và bàn thua của Al-Riyadh

Cán cân bàn thắng bại của Al-Riyadh đang là −8. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận.

Trận kế tiếp của Al-Riyadh

Lịch đấu đưa Al-Riyadh tới cuộc chạm trán Al-Fayha ngày 11/10/2026. Còn 16 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Clement Zubah Tiền đạo Liberia
2 Sultan Alessa Hậu vệ Saudi Arabia
3 Yasser Al-Mousa Hậu vệ Saudi Arabia
5 Hussam Majrashi Hậu vệ Saudi Arabia
6 Kader Keïta Tiền vệ Côte d'Ivoire
6 Saud Zidan Tiền vệ
7 Mahmoud Trézéguet Tiền vệ Egypt
9 Mamadou Sylla Tiền đạo Senegal
10 Teddy Okou Tiền vệ France
11 Hassan Hashim Al-Ali Tiền đạo Saudi Arabia
11 Hassan Al-Ali Tiền đạo Saudi Arabia
12 Sulaiman Hahya Hazazi Hậu vệ Saudi Arabia
12 Awad Abdu Dahal Hậu vệ Saudi Arabia
13 Osama Al-Boardi Hậu vệ Saudi Arabia
14 Saud Zidan Tiền vệ Saudi Arabia
14 Essam Bahri Hậu vệ Saudi Arabia
16 Faisal Al-Sobhi Tiền vệ Saudi Arabia
17 Abdullah Hassoun Tarmin Hậu vệ Saudi Arabia
17 Hussain Al-Raqwani Tiền vệ Saudi Arabia
19 Hussain Al-Shurafa Tiền vệ Saudi Arabia
20 Battal Al Harthi Tiền đạo Saudi Arabia
22 Victor Lekhal Tiền vệ Algeria
23 Hussain Qasim Hậu vệ Saudi Arabia
24 Abdulilah Al Tale Tiền vệ Saudi Arabia
24 Abdul-Ilah Al-Tale' Saudi Arabia
26 Rodrigo Abascal Hậu vệ Uruguay
29 Salman Matar Tiền đạo Saudi Arabia
32 Luca Ramirez Tiền đạo Argentina
43 Bernard Mensah Tiền vệ Ghana
67 Mohammed Al-Khaibari Hậu vệ Saudi Arabia
77 Leandro Antunes Tiền đạo Portugal
79 Fahad Al Jayzani Tiền vệ Saudi Arabia
82 Milan Borjan Thủ môn Canada
88 Yahya Al Shehri Tiền vệ Saudi Arabia
96 Cheikh Fall Tiền vệ
97 Emad Fidaa Thủ môn
97 Emad Al-Feda Thủ môn Saudi Arabia