
Teddy Okou
Tiền đạo cánh phải ·
Al-Riyadh
Teddy Okou thuộc biên chế CLB nào?
Tại Al-Riyadh, Teddy Okou mang áo số 10. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 915 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Ả Rập Xê Út.
- Câu lạc bộ
- Al-Riyadh
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 07/08/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Teddy Okou
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út của Teddy Okou: 7 trận, 3 bàn, 0 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,00. Thời lượng trung bình mỗi trận là 82 phút.
- 7 Trận
- 572 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,66 xG
- 0,41 xA
- 13 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Tiểu sử Teddy Okou
Sinh ngày 15/05/1998, Teddy Okou là tiền đạo và hiện thuộc Al-Riyadh. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cánh phải. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Pháp.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 15/5/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 165 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Al-Riyadh
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Teddy Okou
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Teddy Okou 2 bàn. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 86 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Al-Kholood | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,7 |
| 07-09 | Al-Khaleej | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 04-09 | Al-Ahli | 5–0 | 81 | 0/0 | 6,5 |
| 28-08 | Neom SC | 1–0 | 82 | 1/0 | 7,4 |
| 25-08 | Al-Shabab | 3–3 | 86 | 1/0 | 7,2 |
Sự nghiệp thi đấu của Teddy Okou qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Teddy Okou có tên trong danh sách thi đấu 122 lần cho 7 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 14 bàn và 122 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2016 tại Le Havre.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Stade-Lausanne-Ouchy | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lausanne-Sport | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 37 | 2852 | 7 | 6 | 7,09 |
| FC Luzern | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 1465 | 3 | 2 | 6,84 |
| Al-Riyadh | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 2444 | 1 | 8 | 6,81 |
| Le Havre | 2016 | Hạng Hai Pháp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Le Havre | 2017 | Hạng Hai Pháp | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Riyadh | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 6 | 482 | 3 | 0 | 6,88 |
| FC Luzern | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 215 | 0 | 0 | 6,92 |
| Lille | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| US Boulogne Côte-d'Opale | — | Coupe de France | 2 | 39 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Teddy Okou
Ngoài Al-Riyadh, CLB hiện tại, hồ sơ của Teddy Okou còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Anh đến Al-Riyadh ngày 07/08/2025 từ FC Luzern. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ghi 3 bàn sau 7 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 4 bàn và 8 kiến tạo sau 38 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Al-Riyadh. Trong đội hình Al-Riyadh, anh khoác áo số 10.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh từ Le Havre U19 chuyển tới Le Havre 2, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Le Havre được ghi bằng 4 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2016 đến mùa 2017. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2016 ở Le Havre tại Hạng Hai Pháp, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Ngày 01/07/2023, anh từ FC Stade-Lausanne-Ouchy chuyển tới FC Luzern, phí 730 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 2 kiến tạo sau 38 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Luzern. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 23/24 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở FC Luzern, với 3 bàn. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 14 bàn cùng 16 kiến tạo. Anh có 122 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại VĐQG Thuỵ Sĩ trong màu áo FC Lausanne-Sport, khi anh có 7 bàn cùng 6 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 26.
Các thương vụ chuyển nhượng của Teddy Okou
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Teddy Okou là từ Le Havre 2 sang Lille 2 ngày 14/07/2018, phí chuyển nhượng tự do. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ US Créteil Football trở lại Lille 2 sau kỳ cho mượn ngày 30/06/2020.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 14/7/2018 | Le Havre 2 | Lille 2 | Tự do |
| 30/6/2020 | US Créteil Football | Lille 2 | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Le Havre U19 | Le Havre 2 | Không công bố |
| 14/7/2018 | Le Havre 2 | LOSC Lille 2 | Tự do |
| 22/7/2019 | Lille 2 | US Créteil Football | Cho mượn |
| 30/6/2020 | US Créteil Football | LOSC Lille 2 | Không công bố |
| 4/10/2020 | Lille 2 | US Boulogne Côte-d'Opale | Tự do |
| 13/11/2021 | US Boulogne Côte-d'Opale | No team | Không công bố |
| 8/1/2022 | No team | FC Stade-Lausanne-Ouchy | Không công bố |
| 1/7/2023 | FC Stade-Lausanne-Ouchy | FC Luzern | 730 nghìn EUR |
| 1/7/2024 | FC Luzern | FC Lausanne-Sport | Cho mượn |
| 30/6/2025 | FC Lausanne-Sport | FC Luzern | Trở lại sau cho mượn |
| 7/8/2025 | FC Luzern | Al-Riyadh | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Teddy Okou
- Teddy Okou có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Teddy Okou ghi 3 bàn sau 7 trận.
- Teddy Okou đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Teddy Okou hiện khoác áo Al-Riyadh, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Teddy Okou bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Teddy Okou 28 tuổi (sinh ngày 15/05/1998), cao 165 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Riyadh
Cập nhật lần cuối: 11:31 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.