Logo Bromley

Bromley

England

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Hạng Ba Anh

21:00
Mansfield Town
Bromley
--

Thứ 7, 17/10

Hạng Ba Anh

21:00
Stockport County
Bromley
--

Thứ 4, 21/10

Hạng Ba Anh

01:45
Bromley
Leicester City
--

Thứ 7, 24/10

Hạng Ba Anh

21:00
Bromley
Peterborough United
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Hạng Ba Anh

FT
Bromley
Huddersfield Town
2 1

Thứ 7, 12/09

Hạng Ba Anh

FT
Blackpool
Bromley
2 2

Thứ 3, 08/09

Hạng Ba Anh

FT
Bromley
AFC Wimbledon
0 2

Thứ 4, 02/09

Hạng Ba Anh

FT
Bromley
Leyton Orient
0 5

Thứ 7, 29/08

Hạng Ba Anh

FT
Sheffield Wednesday
Bromley
7 2

Bromley: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Bromley góp mặt tại Hạng Ba Anh mùa 26/27. Khán đài có 5.000 chỗ ngồi. Sân chơi của đội nằm ở Anh.

Vị trí của Bromley mùa 26/27

Bromley giữ vị trí thứ 19 mùa 26/27. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Bảng có 24 đội tranh tài.

Mạch trận hiện thời của Bromley

Ba trận gần nhất của Bromley: thắng Huddersfield Town 2-1, hoà Blackpool 2-2 và thua AFC Wimbledon 0-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 18 bàn phải nhận.

Chân sút chủ lực của Bromley

Chân sút chủ lực của Bromley là Victor Adeboyejo, tác giả của 4 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 50% số bàn đội ghi được.

Khoảng cách của Bromley với nhóm trên và nhóm dưới

Bromley bằng điểm Barnsley và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 24 đội. Ngay sau lưng là Notts County, kém 1 điểm.

Bromley chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Bromley thắng 1 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 5 bàn thắng và 9 bàn thua. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 9 bàn.

Số bàn thắng và bàn thua của Bromley

Số bàn thua của Bromley dừng ở 18 sau 7 trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −10.

Trận kế tiếp của Bromley

Trận kế tiếp tại Hạng Ba Anh, Bromley gặp Mansfield Town trên sân khách ngày 10/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Grant Smith Thủ môn England
2 Chanse Headman Hậu vệ England
3 Richard Taylor Hậu vệ England
4 Ashley Charles Tiền vệ Grenada
5 Omar Sowunmi Hậu vệ England
6 George Saville Tiền vệ Northern Ireland
7 Ethon Archer Tiền vệ England
8 Ben Thompson Tiền vệ England
9 Michael Cheek Tiền đạo England
10 Jodi Jones Tiền vệ Malta
11 Mitch Pinnock Tiền vệ England
12 Marcus Ifill Hậu vệ England
14 Nicke Kabamba Tiền đạo DR Congo
15 Deon Woodman Hậu vệ Kenya
16 William Hondermarck Tiền vệ Congo Republic
17 Jacob Mendy Hậu vệ Gambia
18 Corey Whitely Tiền vệ England
19 Mickel Miller Tiền vệ England
20 Victor Adeboyejo Tiền đạo Nigeria
21 Kamarl Grant Hậu vệ England
22 Kamil Conteh Tiền vệ Sierra Leone
24 Soul Kader Tiền đạo England
27 Tobias Brenan Tiền vệ England
28 John Joshua Mckiernan Tiền vệ Northern Ireland
30 Shamal George Thủ môn England
31 Owen Mason Thủ môn Ireland
35 Nathan Patten Tiền vệ England
35 Nathan Robert Patten Hậu vệ England
39 Joshua Tobin Tiền vệ England
40 George Evans Tiền đạo England
40 Rex Porter Thủ môn England
42 Freddie Taylor Hậu vệ England