MKS Chojniczanka Chojnice
Poland
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
MKS Chojniczanka Chojnice đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chojniczanka Chojnice qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Chojniczanka Chojnice thắng Olimpia Grudziądz 3-1 trên sân nhà. Mạch bất bại hiện kéo dài 6 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Chojniczanka Chojnice xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Chojniczanka Chojnice đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Hàng công và hàng thủ Chojniczanka Chojnice
Hàng thủ Chojniczanka Chojnice đứng thứ 8, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số +2.
Chojniczanka Chojnice đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Chojniczanka Chojnice nằm giữa Sandecja Nowy Sącz và Podhale Nowy Targ. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Znicz Pruszków còn xa 6 điểm.
Chojniczanka Chojnice: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Chojniczanka Chojnice là một đội bóng Ba Lan. Đội thường được gọi ngắn là CHO. Sân đón được 4.500 khán giả mỗi trận.
Chojniczanka Chojnice trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Chojniczanka Chojnice 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 6 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Chojniczanka Chojnice
Trận kế tiếp, Chojniczanka Chojnice gặp Górnik Łęczna trên sân khách ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 6 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dawid Szot | Hậu vệ | Poland |
| - | Kacper Korczyc | Tiền đạo | Poland |
| - | Hubert Adamczyk | Tiền vệ | Poland |
| - | Konrad Janicki | Tiền vệ | Poland |
| 2 | Mateusz Bąkowicz | Tiền vệ | Poland |
| 3 | Dmytro Yukhymovych | Hậu vệ | Ukraine |
| 3 | Jakub Tecław | Hậu vệ | Poland |
| 5 | Rafał Majtyka | Tiền vệ | Poland |
| 7 | Błażej Szczepanek | Tiền vệ | Poland |
| 9 | Maciej Firlej | Tiền đạo | Poland |
| 11 | Maciej Famulak | Tiền vệ | Poland |
| 13 | Mateusz Meyer | Hậu vệ | Poland |
| 19 | Maksymilian Tkocz | Hậu vệ | Poland |
| 20 | Valērijs Šabala | Tiền đạo | Latvia |
| 21 | Jakub Goliński | Hậu vệ | Poland |
| 21 | Szymon Stypułkowski | Tiền vệ | Poland |
| 29 | Damian Primel | Thủ môn | Poland |
| 30 | Jakub Sobeczko | Tiền vệ | Poland |
| 30 | Kacper Stokłosa | Tiền vệ | Poland |
| 31 | Jakub Żywicki | Tiền vệ | Poland |
| 32 | Ramil Mustafaev | Tiền vệ | Russia |
| 33 | Dawid Lic | Thủ môn | Poland |
| 34 | Damian Nowacki | Tiền vệ | Poland |
| 44 | Jan Smolarczyk | Hậu vệ | Poland |
| 51 | Mateusz Morek | Hậu vệ | Poland |
| 67 | Hubert Sobol | Tiền đạo | Poland |
| 77 | Jakub Pławski | Tiền vệ | Poland |
| 80 | Filip Mosek | Tiền vệ | Poland |
| 88 | Adrian Czerniewicz | Thủ môn | Poland |
| 97 | Jakub Oleksiewicz | Tiền đạo | Poland |