
Valērijs Šabala
Tiền đạo cắm ·
MKS Chojniczanka Chojnice
Câu chuyện thi đấu của Valērijs Šabala, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Valērijs Šabala là ngày 01/01/2011, khi anh gia nhập Skonto Riga — năm anh tròn 17 tuổi. Ở Skonto Riga, dữ liệu ghi cho anh 6 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 12/13 đến mùa 13/14. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Skonto Riga tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 12/13, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại Cúp Quốc gia Ba Lan ở MKS Chojniczanka Chojnice là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn. Khi đó là năm anh tròn 31 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 13/14 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Skonto Riga, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 19. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 5 bàn. Số liệu đó đi kèm 24 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 24 trận cho Latvia, kèm 3 bàn. Dữ liệu xếp anh trong biên chế MKS Chojniczanka Chojnice ở chặng gần nhất. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn qua 6 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo MKS Chojniczanka Chojnice. Trong đội hình MKS Chojniczanka Chojnice, anh mang áo số 20, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Sự nghiệp Valērijs Šabala theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Valērijs Šabala là 12/13 tại Skonto Riga. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 5 bàn và 24 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Skonto Riga chiếm 25% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Skonto Riga | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Skonto Riga | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| FK Sūduva Marijampolė | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Klaksvíkar Ítróttarfelag | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Sūduva Marijampolė | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Liepaja | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Klaksvíkar Ítróttarfelag | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Latvia | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Latvia | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 529 | 3 | 0 | 7,02 |
| Latvia | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Latvia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Latvia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Latvia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Latvia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Latvia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Miedź Legnica | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Chojniczanka Chojnice | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 44 | 0 | 0 | — |
| MKS Chojniczanka Chojnice | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 90 | 4 | 0 | — |
| MKS Chojniczanka Chojnice | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Valērijs Šabala
Valērijs Šabala thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, là cầu thủ người Latvia của MKS Chojniczanka Chojnice. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028. Valērijs Šabala chào đời 12/10/1994 và nay 31 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 12/10/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Latvia
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- MKS Chojniczanka Chojnice
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Valērijs Šabala
Valērijs Šabala thuộc biên chế MKS Chojniczanka Chojnice, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 145 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028. Trong đội, anh nhận áo số 20.
- Câu lạc bộ
- MKS Chojniczanka Chojnice
- Giải đấu
- Cúp Quốc gia Ba Lan
- Số áo
- 20
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Valērijs Šabala chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Valērijs Šabala gồm 20 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Club Brugge KV, 100 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | — | Không công bố |
| 1/1/2011 | — | Skonto Riga | Không công bố |
| 1/7/2014 | Skonto Riga | Club Brugge KV | 100 nghìn EUR |
| 25/8/2014 | Club Brugge KV | Anorthosis Famagusta | Cho mượn |
| 17/1/2015 | Anorthosis Famagusta | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 18/1/2015 | Club Brugge KV | FK Jablonec | Cho mượn |
| 30/6/2015 | FK Jablonec | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 28/8/2015 | Club Brugge KV | Miedź Legnica | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Miedź Legnica | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 18/1/2016 | Club Brugge KV | 1.FK Příbram | Cho mượn |
| 30/6/2016 | 1.FK Příbram | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Club Brugge KV | DAC 1904 | Cho mượn |
| 31/12/2016 | DAC 1904 | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 25/1/2017 | Club Brugge KV | Riga FC | Cho mượn |
| 3/8/2017 | Riga FC | Club Brugge KV | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2017 | Club Brugge KV | Podbeskidzie Bielsko-Biała | Tự do |
| 1/7/2019 | Podbeskidzie Bielsko-Biała | Miedź Legnica | Tự do |
| 28/5/2020 | Miedź Legnica | FK Sūduva Marijampolė | Tự do |
| 6/1/2021 | FK Sūduva Marijampolė | FCV Farul Constanța | Tự do |
| 30/3/2021 | FCV Farul Constanța | GKS Bełchatów | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Valērijs Šabala
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Valērijs Šabala có 24 trận trong màu áo Latvia.
Latvia 24 trận 3 bàn Lần gần nhất: 19/11/2018
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Valērijs Šabala mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Valērijs Šabala
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 05-08 | Podhale Nowy Targ | 2–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Valērijs Šabala
- Valērijs Šabala bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Valērijs Šabala 31 tuổi (sinh ngày 12/10/1994), cao 179 cm.
- Valērijs Šabala là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Valērijs Šabala mang quốc tịch Latvia và từng khoác áo Latvia.
- Valērijs Šabala đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- MKS Chojniczanka Chojnice là CLB hiện tại của Valērijs Šabala, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp Quốc gia Ba Lan · Lịch thi đấu MKS Chojniczanka Chojnice
Cập nhật lần cuối: 16:40 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.