Logo GKS Katowice

GKS Katowice

Poland

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Ba Lan

01:30
Raków Częstochowa
GKS Katowice
--

Thứ 3, 13/10

VĐQG Ba Lan

01:30
GKS Katowice
Wieczysta Kraków
--

Thứ 7, 17/10

VĐQG Ba Lan

22:30
GKS Katowice
Pogoń Szczecin
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Ba Lan

19:45
MKS Korona Kielce
GKS Katowice
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Ba Lan

FT
GKS Katowice
KS Cracovia
3 2

CN, 13/09

VĐQG Ba Lan

FT
Zagłębie Lubin
GKS Katowice
2 1

Thứ 7, 05/09

VĐQG Ba Lan

FT
Piast Gliwice
GKS Katowice
3 0

CN, 30/08

VĐQG Ba Lan

FT
Górnik Zabrze
GKS Katowice
2 3

GKS Katowice là đội bóng nước nào?

Sân nhà của GKS Katowice, đội bóng Ba Lan, là Arena Katowice. Đây là một đại diện của bóng đá Ba Lan. Khán đài có 15.048 chỗ ngồi.

GKS Katowice xếp hạng ra sao?

GKS Katowice đang đứng thứ 9 trong số 18 đội tại VĐQG Ba Lan. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.

GKS Katowice qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, GKS Katowice thắng KS Cracovia 3-2 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 10 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.

GKS Katowice mạnh hơn ở sân nào?

GKS Katowice nhận 3 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 11 bàn thắng và 3 bàn thua.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho GKS Katowice?

Người lập công nhiều nhất trong màu áo GKS Katowice là Ilia Shkurin với 6 pha lập công. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 38% số bàn đội ghi được.

GKS Katowice tấn công, phòng ngự ra sao?

Lưới đối phương rung lên 16 lần trước GKS Katowice mùa 26/27. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.

Cuộc đua quanh vị trí của GKS Katowice

Khoảng cách từ GKS Katowice tới Górnik Zabrze ở ngôi đầu là 10 điểm. Phía trên là Piast Gliwice, cách 1 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội.

GKS Katowice đá trận tiếp theo khi nào?

GKS Katowice sẽ làm khách của Raków Częstochowa vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Adrian Błąd Tiền đạo Poland
- Patryk Szczuka Thủ môn Poland
- Wojciech Monica Hậu vệ Poland
1 Maciej Kikolski Thủ môn Poland
3 Aleksander Paluszek Hậu vệ Poland
4 Arkadiusz Jędrych Hậu vệ Poland
5 Jesse Bosch Tiền vệ Netherlands
6 Lukas Klemenz Hậu vệ Poland
7 Mateusz Wdowiak Tiền vệ Poland
8 Borja Galán Tiền vệ Spain
10 Marcel Wędrychowski Tiền vệ Poland
12 Rafał Strączek Thủ môn Poland
14 Marius Olsen Hậu vệ Norway
15 Eman Marković Tiền đạo Norway
17 Ilia Shkurin Tiền đạo Belarus
19 Kacper Łukasiak Tiền vệ Poland
21 Jakub Kokosinski Tiền đạo Poland
22 Sebastian Milewski Tiền vệ Poland
23 Marcin Wasielewski Tiền vệ Poland
26 Damian Rasak Tiền vệ Poland
27 Bartosz Nowak Tiền đạo Poland
30 Alan Czerwiński Hậu vệ Poland
31 Szymon Bartlewicz Tiền vệ Poland
34 Wojciech Pańkowski Thủ môn Poland
55 Pau Resta Hậu vệ Spain
68 Bartosz Wolski Tiền vệ Poland
77 Mateusz Kowalczyk Tiền vệ Poland
87 Gabriel Kobylak Thủ môn Poland
97 Erik Jirka Tiền vệ Slovakia
99 Adam Zreľák Tiền đạo Slovakia