Halmstads BK
Sweden
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Halmstads BK
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Thuỵ Điển đang có Halmstads BK, đội đứng thứ 16. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 5 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Halmstads BK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Halmstads BK kém Örgryte IS ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 37 điểm.
Halmstads BK qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Halmstads BK tới kết quả thắng AIK 2-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Halmstads BK trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Halmstads BK 3 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 22 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 9 bàn ghi và 18 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Halmstads BK
Halmstads BK lấy Örjans Vall ở Halmstad làm sân nhà. Đội thuộc làng bóng đá Thụy Điển. Sân đón được 15.500 khán giả mỗi trận.
Chân sút chủ lực của Halmstads BK
Halmstads BK đang trông nhiều vào Rocco Ascone, người đã ghi 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Chân sút này có 20 lần được đăng ký thi đấu.
Halmstads BK tấn công, phòng ngự ra sao?
Halmstads BK ghi 16 bàn và để thủng lưới 40 bàn mùa 2026. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −24.
Lịch thi đấu sắp tới của Halmstads BK
Đối thủ kế tiếp của Halmstads BK tại VĐQG Thuỵ Điển là IF Elfsborg, đá ngày 13/10/2026. Còn 17 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tim Rönning | Thủ môn | Sweden |
| 3 | Gabriel Wallentin | Hậu vệ | Sweden |
| 4 | Filip Schyberg | Hậu vệ | Sweden |
| 5 | Pascal Gregor | Hậu vệ | Denmark |
| 6 | Joel Allansson | Tiền vệ | Sweden |
| 8 | Niilo Mäenpää | Tiền vệ | Finland |
| 9 | Omar Faraj | Tiền đạo | Palestine |
| 11 | Ludvig Arvidsson | Tiền đạo | Sweden |
| 13 | Vincent Johansson | Tiền vệ | Sweden |
| 14 | Hussein Carneil | Tiền vệ | Sweden |
| 16 | Erko Tõugjas | Hậu vệ | Estonia |
| 17 | André Boman | Hậu vệ | Sweden |
| 18 | Malte Persson | Tiền đạo | Sweden |
| 19 | Marvin Illary | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 21 | Joel Nilsson | Hậu vệ | Sweden |
| 22 | Oliver Kapsimalis | Tiền đạo | Sweden |
| 23 | Ajdin Zeljkovic | Tiền vệ | Sweden |
| 23 | Jesper Jonasson Westermark | Tiền đạo | Sweden |
| 24 | Rami Kaib | Hậu vệ | Tunisia |
| 25 | Aleksander Nilsson | Tiền vệ | Sweden |
| 27 | Rocco Ascone | Tiền vệ | France |
| 28 | Tom Trybull | Tiền vệ | Germany |
| 31 | Iddrisu Moro | Tiền vệ | Ghana |
| 34 | Hjalmar Åberg | Hậu vệ | Sweden |
| 35 | Adam Wihed | Thủ môn | Sweden |