Leyton Orient
England
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Leyton Orient đang xếp thứ 11 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Leyton Orient
Leyton Orient lấy Matchroom Stadium ở London làm sân nhà. Công trình đi vào hoạt động năm 1937. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Leyton Orient đứng thứ mấy tại Hạng Ba Anh?
Bảng xếp hạng Hạng Ba Anh ghi tên Leyton Orient ở vị trí thứ 11. Bảng có 24 đội tranh tài. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Leyton Orient
Ba trận gần nhất của Leyton Orient: thắng Stevenage 1-0, thua Wycombe Wanderers 2-3 và hoà Luton Town 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Hàng công và hàng thủ Leyton Orient
Trung bình mỗi trận Leyton Orient ghi 1,9 bàn và nhận 1,3 bàn. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.
Khoảng cách của Leyton Orient với nhóm trên và nhóm dưới
Leyton Orient kém Oxford United ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Bradford City đang hơn 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 24 đội.
Khác biệt sân bãi của Leyton Orient
Thành tích hai sân của Leyton Orient là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 8 bàn thắng và 1 bàn thua. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Leyton Orient mùa 26/27
Trên hàng công Leyton Orient, Jaze Kabia là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 31% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Leyton Orient đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 3/10/2026, Leyton Orient bước vào cuộc đấu với Plymouth Argyle. Đội còn 7 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anduan Hajdini | Hậu vệ | England |
| - | Cristian Pascaluta | Tiền vệ | Moldova |
| - | Tariq Al-Sadi | Tiền đạo | Oman |
| 1 | Nathan Baxter | Thủ môn | England |
| 1 | Noah Phillips | Thủ môn | England |
| 2 | Fin Stevens | Hậu vệ | Wales |
| 3 | James Morris | Hậu vệ | England |
| 5 | Joseph Olowu | Hậu vệ | England |
| 6 | William Forrester | Hậu vệ | England |
| 7 | Ollie O'Neill | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Idris El Mizouni | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Jaze Kabia | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Aaron Connolly | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Demetri Mitchell | Tiền vệ | England |
| 12 | Alfie Gilchrist | Hậu vệ | England |
| 14 | Isaac Hayden | Tiền vệ | Jamaica |
| 17 | Armando Dobra | Tiền vệ | Albania |
| 18 | Dane Scarlett | Tiền đạo | England |
| 18 | Rarmani Edmonds-Green | Hậu vệ | England |
| 19 | Somto Boniface | Hậu vệ | England |
| 20 | Alexander Gilbert | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Yusuf Akhamrich | Tiền đạo | Morocco |
| 23 | Oliver Dovin | Thủ môn | Sweden |
| 23 | Lemar Gordon | Tiền đạo | England |
| 25 | Charlie Wellens | Tiền vệ | England |
| 27 | Tony Springett | Tiền đạo | Ireland |
| 28 | Sean Clare | Tiền vệ | Turks and Caicos Islands |
| 30 | Alfie Wellens | Tiền vệ | England |
| 31 | Zak O'Keefe | Tiền vệ | England |
| 33 | Killian Cahill | Thủ môn | Ireland |
| 34 | Phillip Chinedu | Hậu vệ | England |
| 35 | Zachary Hambury | Tiền vệ | England |
| 36 | Dan Carter | Tiền vệ | England |
| 44 | Theo Archibald | Tiền vệ | Scotland |
| 49 | Nicholas Oyekunle | Tiền đạo | England |