RB Omiya Ardija
Japan
Thứ hạng hiện tại Bảng East B
RB Omiya Ardija đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 30 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Omiya Ardija
Trận gần nhất, Omiya Ardija thắng Ventforet Kofu 5-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Omiya Ardija
Omiya Ardija vào guồng với 30 điểm sau 18 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.
Hàng công và hàng thủ Omiya Ardija
Cán cân bàn thắng bại của Omiya Ardija đang là +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Omiya Ardija
Omiya Ardija ghi 23 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 18 bàn thắng và 17 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 14 bàn thua.
Omiya Ardija hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Omiya Ardija và Fujieda MYFC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Iwaki đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Ventforet Kofu đang hơn 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Omiya Ardija
NACK5 Stadium, sân nhà của Omiya Ardija, chứa được 15.491 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 15.491 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là OMI.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Takashi Kasahara | Thủ môn | Japan |
| 3 | Hijiri Kato | Hậu vệ | Japan |
| 7 | Masato Kojima | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Carlinhos Junior | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Yuta Toyokawa | Tiền vệ | Japan |
| 10 | Ryowa Sakoda | Tiền vệ | Japan |
| 13 | Osamu Iyoha | Hậu vệ | Japan |
| 14 | Toya Izumi | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Kauã Diniz | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Kota Nakayama | Tiền vệ | Japan |
| 16 | Gen Kato | Tiền vệ | Japan |
| 18 | Jelani McGhee | Tiền đạo | Japan |
| 19 | Yusei Ozaki | Hậu vệ | Japan |
| 20 | Hajime Hidaka | Tiền đạo | Japan |
| 21 | Suphanat Mueanta | Tiền đạo | Thailand |
| 22 | Rikiya Motegi | Hậu vệ | Japan |
| 23 | Tom Glover | Thủ môn | Australia |
| 23 | Kenyu Sugimoto | Tiền đạo | Japan |
| 25 | Yoshito Kumada | Hậu vệ | Japan |
| 27 | Takumi Matsui | Tiền vệ | Japan |
| 29 | Caprini | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Nash Higakure | Tiền vệ | Japan |
| 34 | Yosuke Murakami | Hậu vệ | Japan |
| 36 | Rin Nakazawa | Hậu vệ | Japan |
| 37 | Kaishin Sekiguchi | Hậu vệ | Japan |
| 38 | Harumune Kaneto | Tiền đạo | Japan |
| 39 | Takumi Ishikawa | Tiền vệ | Japan |
| 40 | Ko Shimura | Thủ môn | Japan |
| 41 | Arthur Mizutani | Hậu vệ | Japan |
| 42 | Haruto Nakajima | Tiền đạo | Japan |
| 44 | Kidera Sunao | Hậu vệ | Japan |
| 45 | Ota Yamamoto | Tiền vệ | Japan |
| 45 | Kazushi Niimura | Thủ môn | |
| 46 | Kyosuke Iseri | Hậu vệ | Japan |
| 47 | Matthew Edward | Tiền vệ | Japan |
| 50 | Manafu Wakabayashi | Thủ môn | Japan |
| 55 | Gabriel França | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Yuzuki Kobayashi | Tiền vệ | Japan |
| 88 | Ryuya Nishio | Hậu vệ | Japan |