Logo RB Omiya Ardija

RB Omiya Ardija

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng East B

RB Omiya Ardija đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 30 điểm sau 18 trận.

Thắng
9
Hoà
2
Thua
7
Bàn thắng
38
Bàn thua
28
Hiệu số
+10

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 04/10 J2 League

17:00
Logo Tegevajaro Miyazaki Tegevajaro Miyazaki
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
--

Thứ 4, 07/10 Giải khác

16:00
Logo Urawa Red Diamonds Urawa Red Diamonds
Logo RB Omiya Ardija RB Omiya Ardija
--

Thứ 7, 10/10 J2 League

12:00
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
Logo Vanraure Hachinohe Vanraure Hachinohe
--

Thứ 7, 17/10 J2 League

12:00
Logo Sagan Tosu Sagan Tosu
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
--

Thứ 4, 21/10 J2 League

17:00
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
Logo Kataller Toyama Kataller Toyama
--

Thứ 7, 24/10 J2 League

12:00
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
Logo Yokohama FC Yokohama FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J2 League

FT
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
Logo Ventforet Kofu Ventforet Kofu
5 1

Thứ 7, 19/09 J2 League

FT
Logo Fujieda MYFC Fujieda MYFC
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
1 1

Thứ 7, 12/09 J2 League

FT
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
Logo Oita Trinita Oita Trinita
0 0

CN, 06/09 J2 League

FT
Logo Blaublitz Akita Blaublitz Akita
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
0 0

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
Logo Gainare Tottori Gainare Tottori
Logo Omiya Ardija Omiya Ardija
3 1

Phong độ gần đây của Omiya Ardija

Trận gần nhất, Omiya Ardija thắng Ventforet Kofu 5-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.

Thành tích mùa 18/19 của Omiya Ardija

Omiya Ardija vào guồng với 30 điểm sau 18 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này.

Hàng công và hàng thủ Omiya Ardija

Cán cân bàn thắng bại của Omiya Ardija đang là +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Omiya Ardija

Omiya Ardija ghi 23 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 18 bàn thắng và 17 bàn thua. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 14 bàn thua.

Omiya Ardija hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Omiya Ardija và Fujieda MYFC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Iwaki đang hơn đội 1 điểm. Đội đầu bảng Ventforet Kofu đang hơn 5 điểm.

Hồ sơ đội bóng Omiya Ardija

NACK5 Stadium, sân nhà của Omiya Ardija, chứa được 15.491 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 15.491 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là OMI.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Takashi Kasahara Thủ môn Japan
3 Hijiri Kato Hậu vệ Japan
7 Masato Kojima Tiền vệ Japan
9 Carlinhos Junior Tiền đạo Brazil
10 Yuta Toyokawa Tiền vệ Japan
10 Ryowa Sakoda Tiền vệ Japan
13 Osamu Iyoha Hậu vệ Japan
14 Toya Izumi Tiền vệ Japan
15 Kauã Diniz Tiền vệ Brazil
15 Kota Nakayama Tiền vệ Japan
16 Gen Kato Tiền vệ Japan
18 Jelani McGhee Tiền đạo Japan
19 Yusei Ozaki Hậu vệ Japan
20 Hajime Hidaka Tiền đạo Japan
21 Suphanat Mueanta Tiền đạo Thailand
22 Rikiya Motegi Hậu vệ Japan
23 Tom Glover Thủ môn Australia
23 Kenyu Sugimoto Tiền đạo Japan
25 Yoshito Kumada Hậu vệ Japan
27 Takumi Matsui Tiền vệ Japan
29 Caprini Tiền vệ Brazil
29 Nash Higakure Tiền vệ Japan
34 Yosuke Murakami Hậu vệ Japan
36 Rin Nakazawa Hậu vệ Japan
37 Kaishin Sekiguchi Hậu vệ Japan
38 Harumune Kaneto Tiền đạo Japan
39 Takumi Ishikawa Tiền vệ Japan
40 Ko Shimura Thủ môn Japan
41 Arthur Mizutani Hậu vệ Japan
42 Haruto Nakajima Tiền đạo Japan
44 Kidera Sunao Hậu vệ Japan
45 Ota Yamamoto Tiền vệ Japan
45 Kazushi Niimura Thủ môn
46 Kyosuke Iseri Hậu vệ Japan
47 Matthew Edward Tiền vệ Japan
50 Manafu Wakabayashi Thủ môn Japan
55 Gabriel França Hậu vệ Brazil
77 Yuzuki Kobayashi Tiền vệ Japan
88 Ryuya Nishio Hậu vệ Japan