Logo Ponte Preta

Ponte Preta

Brazil

Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista A1: Regular season

Ponte Preta đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 8 trận.

Thắng
0
Hoà
1
Thua
7
Bàn thắng
3
Bàn thua
14
Hiệu số
-11

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 4, 30/09 Hạng Hai Brazil

05:30
Botafogo-SP
Ponte Preta
--

CN, 04/10 Hạng Hai Brazil

03:00
Cuiabá
Ponte Preta
--

Thứ 4, 07/10 Hạng Hai Brazil

07:35
Ponte Preta
Juventude
--

Thứ 3, 13/10 Hạng Hai Brazil

05:00
Grêmio Novorizontino
Ponte Preta
--

Thứ 7, 17/10 Hạng Hai Brazil

05:30
Ponte Preta
Atlético Goianiense
--

CN, 25/10 Hạng Hai Brazil

01:00
Ponte Preta
Fortaleza
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Hạng Hai Brazil

FT
Ponte Preta
CRB
1 0

Thứ 4, 16/09 Hạng Hai Brazil

FT
Londrina
Ponte Preta
6 0

Thứ 6, 11/09 Hạng Hai Brazil

FT
Sport Recife
Ponte Preta
2 0

Thứ 2, 07/09 Hạng Hai Brazil

FT
Ponte Preta
São Bernardo
0 2

Thứ 2, 31/08 Hạng Hai Brazil

FT
América Mineiro
Ponte Preta
2 0

Ponte Preta xếp hạng ra sao?

Ponte Preta xếp thứ 20 trong số 20 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 4 hoà và 22 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Ponte Preta

Ponte Preta kém America Mineiro ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Đội đầu bảng Vila Nova đang hơn 41 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.

Ponte Preta: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Ponte Preta lấy Estádio Moisés Lucarelli ở Campinas, São Paulo làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.728 vé. Đội thường được gọi ngắn là PON.

Số bàn thắng và bàn thua của Ponte Preta

Trung bình mỗi trận Ponte Preta ghi 0,6 bàn và nhận 2,1 bàn. Đội đang có hiệu số −45. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20.

Ponte Preta gặp ai ở vòng tới?

Đối thủ kế tiếp của Ponte Preta là Criciuma, đá ngày 1/11/2026. Quãng nghỉ trước trận là 33 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Guilherme Viana Thủ môn
2 Julio Hậu vệ
3 Lucas Cunha Hậu vệ
4 Diego Leão Hậu vệ
5 Rodrigo Souza Tiền vệ Brazil
6 Jonathan Hậu vệ
8 Karl Tiền vệ
8 André Lima Tiền vệ
8 Nicolas Silva Tiền vệ
9 Joao Damiao Tiền đạo
10 Élvis Tiền vệ Brazil
10 Denis Tiền vệ
13 Diego Porfírio Hậu vệ
14 Danilo Barcelos Tiền vệ Brazil
15 Gabriel Caran Hậu vệ
15 Lucas Justen Hậu vệ
15 Kawann Hậu vệ
15 Ryan Andrade Tiền vệ
16 Juan Tiền vệ
16 Ribeiro Vitor Tiền đạo
16 M. Souza Hậu vệ
16 Martins Guilherme Hậu vệ
17 Miguel Tiền vệ
18 David da Hora Tiền đạo
19 Jonathan Cafú Tiền đạo Brazil
19 Thevyn Tiền đạo
20 Murilo Tiền đạo
20 G. Cicala Tiền vệ
21 C. Coelho Tiền đạo
23 S. Palacios Hậu vệ
30 Vinicius Ferrari Thủ môn
32 Kevyson Hậu vệ
32 C. Vinicius Tiền vệ
32 Felipe Di Mauro Hậu vệ
35 Gustavo Lopes Tiền vệ
44 Gustavo Almeida Hậu vệ