Racing Louisville
USA
Thứ hạng NWSL
Racing Louisville đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội tại NWSL, với 23 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 51
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Racing Louisville
Hai vòng vừa rồi, Racing Louisville thua San Diego Wave FC 0-2 và thua Bay FC 0-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 6.
Racing Louisville trên bảng xếp hạng NWSL
Chuỗi thua 6 trận đang đè nặng lên Racing Louisville. Đội có 7 thắng, 2 hoà và 17 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Vị trí Racing Louisville so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Racing Louisville nằm giữa Boston Legacy FC và Chicago Stars FC. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với NJ/NY Gotham FC là 31 điểm.
Racing Louisville chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Racing Louisville thắng 5 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 19 bàn ghi và 20 bàn thua. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 31 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Racing Louisville
Kayla Fischer là người ghi nhiều bàn nhất cho Racing Louisville mùa 2026 với 7 bàn. Cầu thủ này còn có 4 kiến tạo. Chân sút này có 26 lần được đăng ký thi đấu.
Racing Louisville là đội bóng nước nào?
Racing Louisville là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại NWSL. Đội thuộc làng bóng đá Mỹ.
Hàng công và hàng thủ Racing Louisville
Số bàn thua của Racing Louisville dừng ở 51 sau 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −16. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Racing Louisville
Utah Royals FC là cái tên chờ Racing Louisville ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 8 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Madison Prohaska | Thủ môn | USA |
| 1 | Cristina Roque | Thủ môn | Puerto Rico |
| 1 | Maddie Prohaska | Thủ môn | USA |
| 2 | Lauren Milliet | Hậu vệ | USA |
| 3 | Arin Wright | Hậu vệ | USA |
| 4 | Makenna Morris | Tiền vệ | USA |
| 5 | Elisabeth Charlotte Jean | Hậu vệ | USA |
| 6 | Ella Hase | Tiền vệ | USA |
| 7 | Savannah DeMelo | Tiền vệ | USA |
| 8 | Courtney Petersen | Hậu vệ | USA |
| 9 | Kayla Fischer | Tiền vệ | USA |
| 10 | Macey Hodge | Tiền vệ | USA |
| 11 | Taylor White | Tiền vệ | USA |
| 12 | Quincy McMahon | Hậu vệ | USA |
| 13 | Emma Sears | Tiền đạo | USA |
| 14 | Marisa DiGrande | Tiền vệ | |
| 15 | Mirann Gacioch | Hậu vệ | USA |
| 16 | Maja Lardner | Tiền đạo | USA |
| 17 | Maddie Pokorny | Tiền vệ | USA |
| 19 | Avery Kalitta | Hậu vệ | USA |
| 20 | Katie O'Kane | Tiền vệ | USA |
| 21 | Rachel Hill | Tiền vệ | USA |
| 22 | Natalie Mitchell | Tiền đạo | USA |
| 23 | Macy Blackburn | Hậu vệ | USA |
| 24 | Jordyn Bloomer | Thủ môn | USA |
| 26 | Taylor Flint | Tiền vệ | USA |
| 28 | Jordan Fusco | Tiền vệ | USA |
| 30 | Erynn Floyd | ||
| 42 | Sarah Weber | Tiền đạo | USA |
| 88 | Audrey McKeen | Tiền đạo | USA |
| 99 | Olivia Sekany | Thủ môn | USA |