Swindon Town
England
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Swindon Town
Swindon Town là một đội bóng Anh. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Khán đài có 15.728 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 26/27 của Swindon Town
Swindon Town giữ vị trí thứ 13 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Phong độ gần đây của Swindon Town
Gần đây Swindon Town thua Salford City 0-1 trên sân khách và thua York City 0-4. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Swindon Town mạnh hơn ở sân nào?
Swindon Town nhận 3 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 0 bàn và nhận 8 bàn.
Swindon Town hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Swindon Town đang hơn Rotherham United 1 điểm. Cách biệt với Barnet là 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội.
Hàng công và hàng thủ Swindon Town
Trung bình mỗi trận Swindon Town ghi 1,1 bàn và nhận 1,6 bàn. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Swindon Town đá trận tiếp theo khi nào?
Accrington Stanley là cái tên chờ Swindon Town ở vòng kế tiếp, ngày 26/9/2026. County Ground là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Connor Ripley | Thủ môn | England |
| 2 | Mitchell Clark | Tiền vệ | Wales |
| 4 | Gavin Kilkenny | Tiền vệ | Ireland |
| 5 | Stephan Negru | Hậu vệ | Moldova |
| 6 | James Ball | Hậu vệ | England |
| 7 | Tom Nichols | Tiền vệ | England |
| 8 | Ollie Clarke | Tiền vệ | England |
| 9 | Paul Glatzel | Tiền đạo | Germany |
| 10 | Harry Smith | Tiền đạo | England |
| 11 | Fletcher Holman | Tiền đạo | England |
| 12 | Lewis Ward | Thủ môn | England |
| 14 | Daniel Butterworth | Tiền đạo | England |
| 15 | Joseph Hungbo | Tiền vệ | England |
| 16 | Sam Inwood | Hậu vệ | Northern Ireland |
| 17 | Ryan Tafazolli | Hậu vệ | Iran |
| 18 | James Debayo | Hậu vệ | England |
| 19 | Joe Snowdon | Tiền vệ | England |
| 20 | Ben Middlemas | Tiền vệ | England |
| 21 | Kaelan Majekodunmi | Hậu vệ | Australia |
| 22 | Jaylan Pearman | Tiền vệ | Australia |
| 23 | Aaron Drinan | Tiền đạo | Ireland |
| 24 | Matthew Virtue-Thick | Tiền vệ | England |
| 25 | Jack Thomson | Tiền vệ | Scotland |
| 26 | Dan Butler | Hậu vệ | England |
| 27 | Anthony Munda | Tiền vệ | England |
| 28 | Ollie Palmer | Tiền đạo | England |
| 29 | Antwoine Hackford | Tiền đạo | England |
| 33 | Joel McGregor | Hậu vệ | England |
| 34 | Billy Kirkman | Hậu vệ | England |
| 38 | Lucas Griffiths-Brown | Hậu vệ | England |
| 39 | Louis Millard | Tiền đạo | England |
| 42 | Joshua Terry | ||
| 43 | Freddie Hoare | Tiền vệ | England |
| 44 | Rory Da Costa |