Toronto FC
Canada
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Toronto FC
Toronto FC là đội bóng Canada, mùa 2026 thi đấu tại Nhà nghề Mỹ MLS. Đội thường được gọi ngắn là Toronto. Đây là một đại diện của bóng đá Canada.
Toronto FC trên bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Sau 26 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS, Toronto FC có 29 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 6 thắng, 11 hoà và 9 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Toronto FC
Hai vòng vừa rồi, Toronto FC thua St.Louis City 1-3 và thua Orlando City SC 0-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Toronto FC
Toronto FC ghi 29 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 29 bàn ghi và 28 bàn thua. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 21 bàn.
Toronto FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Toronto FC tới Nashville SC ở ngôi đầu là 28 điểm. Columbus Crew bám sát với khoảng cách 3 điểm. Bảng đấu có tất cả 30 đội.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Toronto FC?
Trên hàng công Toronto FC, Josh Sargent là cái tên nổ súng nhiều nhất với 7 bàn. Chân sút này có 19 lần được đăng ký thi đấu. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Số bàn thắng và bàn thua của Toronto FC
Cán cân bàn thắng bại của Toronto FC đang là −10. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Toronto FC gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Toronto FC tại Nhà nghề Mỹ MLS là Nashville SC, đá ngày 27/9/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luka Gavran | Thủ môn | Canada |
| 2 | Henry Wingo | Hậu vệ | USA |
| 3 | Matheus Pereira | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Niklas Dorsch | Tiền vệ | Germany |
| 7 | Theo Corbeanu | Tiền đạo | Canada |
| 9 | Josh Sargent | Tiền đạo | USA |
| 10 | Đorđe Mihailović | Tiền vệ | USA |
| 11 | Derrick Etienne | Tiền đạo | Haiti |
| 12 | Zane Monlouis | Hậu vệ | England |
| 13 | Benjamin Kuscevic | Hậu vệ | Chile |
| 13 | Nelson Palacio | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Alonso Coello | Tiền vệ | Spain |
| 15 | Nickseon Gomis | Hậu vệ | France |
| 17 | Emilio Aristizábal | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Kobe Franklin | Hậu vệ | Canada |
| 20 | Dániel Sallói | Tiền vệ | Hungary |
| 21 | Jonathan Osorio | Tiền vệ | Canada |
| 22 | Richie Laryea | Hậu vệ | Canada |
| 23 | William Yarbrough | Thủ môn | USA |
| 25 | Walker Zimmerman | Hậu vệ | USA |
| 38 | Jackson Gilman | Hậu vệ | USA |
| 44 | Raheem Edwards | Hậu vệ | Jamaica |
| 71 | Markus Cimermancic | Tiền vệ | Canada |
| 77 | Adisa De Rosario | Thủ môn | Canada |
| 77 | Alejandro Piedrahita | Tiền vệ | Colombia |
| 78 | Malik Henry | Tiền vệ | Canada |
| 90 | Lewis Morgan | Tiền đạo | Scotland |
| 96 | Richard Chukwu | Hậu vệ | Canada |
| 98 | Stefan Kapor | Hậu vệ | Canada |
| 99 | Jules-Anthony Vilsaint | Tiền đạo | Canada |